tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Advanced Flower Capital Inc

AFCG
Thêm vào danh sách theo dõi
2.700USD
+0.020+0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
63.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

AFCG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Advanced Flower Capital Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Advanced Flower Capital Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
114.79%16.41M
-18.76%5.92M
-21.39%7.45M
-53.79%7.38M
-29.10%7.64M
-40.01%7.29M
-9.65%9.47M
24.92%15.97M
-17.73%10.78M
-30.68%12.16M
-34.31%10.48M
-26.73%12.79M
-14.02%13.10M
54.93%17.53M
88.36%15.96M
161.63%17.45M
300.14%15.24M
199.54%11.32M
--8.47M
--6.67M
--3.81M
--3.78M
Chi phí hoạt động
75.68%4.88M
1.04%8.60M
241.79%11.10M
1000.52%19.63M
-67.63%2.78M
-37.23%8.51M
23.49%3.25M
-10980.61%-2.18M
151.52%8.58M
33.44%13.56M
29.43%2.63M
-99.37%20.03K
-0.84%3.41M
246.06%10.17M
3.30%2.03M
104.09%3.18M
51.95%3.44M
87.06%2.94M
--1.97M
--1.56M
--2.26M
--1.57M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
--428.08K
--579.19K
--226.78K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
137.11%11.54M
-119.04%-2.68M
-158.67%-3.65M
-167.47%-12.25M
120.99%4.87M
13.21%-1.22M
-20.74%6.23M
42.19%18.15M
-77.28%2.20M
-119.12%-1.41M
-43.60%7.86M
-10.53%12.77M
-17.86%9.69M
-12.07%7.37M
114.07%13.93M
179.17%14.27M
663.66%11.80M
279.55%8.38M
--6.51M
--5.11M
--1.55M
--2.21M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
2660.65%3.88M
-110.15%-9.71M
25.64%-1.06M
81.03%-685.48K
97.94%-151.52K
-686.66%-4.62M
-206.75%-1.42M
-810.39%-3.61M
-262.37%-7.36M
223.62%787.80K
53.96%-462.92K
529.23%508.69K
-1050.52%-2.03M
-144.75%-637.28K
-108.10%-1.01M
155.98%80.84K
-38279.78%-176.55K
--1.42M
---483.16K
---144.40K
---460.00
Thu nhập trước thuế
175.99%11.54M
187.37%1.20M
-933.22%-13.37M
-179.50%-13.30M
396.04%4.18M
84.33%-1.37M
-81.44%1.60M
36.00%16.73M
-113.84%-1.41M
-342.62%-8.77M
-25.80%8.64M
6.83%12.30M
0.20%10.20M
-48.92%3.61M
46.87%11.65M
148.84%11.52M
626.78%10.18M
220.58%7.08M
--7.93M
--4.63M
--1.40M
--2.21M
Thuế thu nhập
-2.70%109.37K
174.91%286.92K
-326.45%-874.66K
-148.27%-138.04K
-29.02%112.41K
-158.62%-383.00K
-41.76%386.26K
70.59%285.98K
-9.56%158.36K
-3.43%653.38K
296.75%663.22K
2.02%167.64K
857.68%175.10K
1823.85%676.56K
--167.16K
--164.31K
--18.28K
--35.17K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
180.93%11.43M
192.19%914.05K
-1125.67%-12.49M
-180.05%-13.16M
359.03%4.07M
89.48%-991.53K
-84.74%1.22M
35.52%16.45M
-115.66%-1.57M
-420.72%-9.42M
-30.49%7.98M
6.90%12.14M
-1.35%10.03M
-58.27%2.94M
44.76%11.48M
145.29%11.35M
625.47%10.16M
218.99%7.04M
--7.93M
--4.63M
--1.40M
--2.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
180.93%11.43M
192.19%914.05K
-1125.67%-12.49M
-180.05%-13.16M
359.03%4.07M
89.48%-991.53K
-84.74%1.22M
35.52%16.45M
-115.66%-1.57M
-420.72%-9.42M
-30.49%7.98M
6.90%12.14M
-1.35%10.03M
-58.27%2.94M
44.76%11.48M
145.29%11.35M
625.47%10.16M
218.99%7.04M
--7.93M
--4.63M
--1.40M
--2.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--165.94K
----
--1.52M
--234.62K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
180.93%11.43M
184.96%842.38K
-1002.67%-12.49M
-180.05%-13.16M
7616.60%4.07M
89.21%-991.53K
-82.66%1.38M
35.52%16.45M
-100.54%-54.12K
-412.74%-9.19M
-30.49%7.98M
6.90%12.14M
-1.35%10.03M
-58.27%2.94M
44.76%11.48M
145.29%11.35M
625.47%10.16M
218.99%7.04M
--7.93M
--4.63M
--1.40M
--2.21M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
180.93%11.43M
184.96%842.38K
-1002.67%-12.49M
-180.05%-13.16M
7616.60%4.07M
89.21%-991.53K
-82.66%1.38M
35.52%16.45M
-100.54%-54.12K
-412.74%-9.19M
-30.49%7.98M
6.90%12.14M
-1.35%10.03M
-58.27%2.94M
44.76%11.48M
145.29%11.35M
625.47%10.16M
218.99%7.04M
--7.93M
--4.63M
--1.40M
--2.21M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
163.85%0.49
181.77%0.04
-944.25%-0.56
-173.84%-0.60
7046.04%0.18
89.94%-0.05
-82.96%0.07
34.97%0.81
-100.54%0.00
-412.23%-0.45
-31.53%0.39
3.74%0.60
-6.13%0.49
-66.32%0.14
18.61%0.57
67.43%0.58
168.28%0.53
278.46%0.43
--0.48
--0.34
--0.20
--0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
163.99%0.49
181.77%0.04
-948.43%-0.56
-173.98%-0.60
7042.26%0.18
89.94%-0.05
-83.03%0.07
34.76%0.80
-100.54%0.00
-415.09%-0.45
-31.28%0.39
4.21%0.60
-5.67%0.49
-65.37%0.14
20.75%0.57
70.56%0.57
177.17%0.52
264.67%0.41
--0.47
--0.34
--0.19
--0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-78.26%0.05
-100.00%0.00
-54.55%0.15
-68.75%0.15
-52.08%0.23
-31.25%0.33
-31.25%0.33
0.00%0.48
-14.29%0.48
-14.29%0.48
-14.29%0.48
-14.29%0.48
1.82%0.56
12.00%0.56
30.23%0.56
47.37%0.56
--0.55
--0.50
--0.43
--0.38
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Advanced Flower Capital Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AFCG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu mà Advanced Flower Capital Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Advanced Flower Capital Inc báo cáo doanh thu là 16.41M cho quý gần nhất, tăng 114.79% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Advanced Flower Capital Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Advanced Flower Capital Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -21.04M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Advanced Flower Capital Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Advanced Flower Capital Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 11.43M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Advanced Flower Capital Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Advanced Flower Capital Inc là -45.03M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.