Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Advanced Flower Capital Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
126.32%102.12M
3023.36%106.51M
3297.25%112.73M
-62.74%38.61M
-63.07%45.12M
-98.00%3.41M
-95.97%3.32M
-14.81%103.61M
66.88%122.16M
107.48%170.30M
2.10%82.30M
-13.35%121.63M
101.56%73.20M
80.06%82.08M
26.71%80.61M
28.49%140.37M
-48.10%36.32M
-63.42%45.58M
-49.83%63.62M
1035.16%109.25M
123.94%69.97M
--124.60M
--126.79M
--9.62M
--31.25M
Tài sản dài hạn
Tổng tài sản
36.85%395.10M
37.55%399.72M
22.76%394.88M
-31.45%275.59M
-21.25%288.72M
-36.55%290.59M
-32.48%321.66M
-13.83%402.06M
-17.63%366.62M
0.88%457.99M
6.38%476.41M
-10.13%466.59M
-5.56%445.10M
-1.15%453.99M
-1.37%447.83M
11.69%519.18M
55.10%471.32M
64.91%459.28M
104.99%454.07M
394.72%464.85M
267.38%303.88M
--278.51M
--221.51M
--93.96M
--82.72M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
-66.95%1.12M
-66.52%1.13M
-77.36%1.18M
-100.00%0.00
-53.07%3.39M
-73.97%3.39M
-47.61%5.20M
-24.95%7.37M
-26.46%7.22M
32.59%13.02M
-13.54%9.92M
-13.89%9.82M
-13.89%9.82M
-11.70%9.82M
5.67%11.47M
38.71%11.40M
61.29%11.40M
--11.12M
--10.86M
--8.22M
--7.07M
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
--81.43M
--4.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-30.93%76.70M
26.02%125.15M
78.38%198.02M
9.83%97.32M
25.54%111.06M
12.45%99.31M
0.68%88.76M
0.68%88.61M
0.68%88.46M
0.68%88.31M
0.68%88.16M
-9.39%88.01M
-9.39%87.86M
-9.41%87.71M
-9.41%87.57M
0.58%97.13M
--96.96M
--96.82M
--96.66M
--96.57M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-30.93%76.70M
26.02%125.15M
78.38%198.02M
9.83%97.32M
25.54%111.06M
12.45%99.31M
0.68%88.76M
0.68%88.61M
0.68%88.46M
0.68%88.31M
0.68%88.16M
-9.39%88.01M
-9.39%87.86M
-9.41%87.71M
-9.41%87.57M
0.58%97.13M
--96.96M
--96.82M
--96.66M
--96.57M
--0.00
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
70.50%203.54M
100.69%212.45M
72.98%209.06M
-50.16%100.03M
-25.65%119.38M
-26.34%105.86M
-27.10%120.85M
36.95%200.68M
51.00%160.56M
26.43%143.71M
50.78%165.78M
-18.65%146.53M
-14.18%106.33M
-6.12%113.67M
-6.47%109.95M
-6.08%180.12M
320.33%123.91M
1104.30%121.08M
2172.15%117.56M
8187.59%191.77M
1482.58%29.48M
--10.05M
--5.17M
--2.31M
--1.86M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
101.14%510.11M
1.20%256.16M
2.49%258.93M
2.71%258.93M
2.09%253.61M
-27.84%253.13M
-27.93%252.64M
-27.98%252.09M
-28.97%248.41M
0.39%350.80M
0.36%350.55M
0.28%350.01M
0.23%349.71M
2.84%349.42M
3.25%349.29M
27.30%349.02M
27.19%348.90M
26.20%339.77M
56.16%338.30M
200.85%274.17M
248.34%274.31M
--269.22M
--216.64M
--91.13M
--78.75M
Lợi nhuận giữ lại
24.53%-63.61M
-0.72%-68.89M
-41.03%-73.11M
-64.38%-83.36M
-98.99%-84.28M
-87.31%-68.40M
-29.82%-51.84M
-69.28%-50.71M
-287.03%-42.35M
-301.13%-36.51M
-249.95%-39.93M
-200.72%-29.96M
-634.93%-10.94M
-481.42%-9.10M
-537.70%-11.41M
-811.56%-9.96M
-1671.36%-1.49M
-104.52%-1.57M
-484.02%-1.79M
-311.09%-1.09M
-95.50%94.75K
---765.52K
---306.39K
--517.72K
--2.11M
Vốn dự trữ
101.23%509.89M
1.20%255.93M
2.49%258.69M
2.71%258.69M
2.09%253.39M
-27.86%252.90M
-27.95%252.42M
-28.00%251.87M
-28.99%248.19M
0.39%350.59M
0.36%350.35M
0.28%349.81M
0.23%349.51M
2.84%349.22M
3.25%349.09M
27.30%348.82M
27.19%348.70M
26.20%339.57M
56.16%338.10M
200.88%274.00M
248.16%274.15M
--269.06M
--216.50M
--91.07M
--78.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
126.25%383.13M
1.37%187.27M
-7.46%185.82M
-12.82%175.57M
-17.82%169.34M
-41.22%184.73M
-35.36%200.80M
-37.08%201.38M
-39.17%206.06M
-7.65%314.28M
-8.07%310.62M
-5.61%320.05M
-2.49%338.77M
0.63%340.32M
0.41%337.88M
24.16%339.06M
26.61%347.42M
25.98%338.20M
55.55%336.51M
197.96%273.08M
239.38%274.41M
--268.46M
--216.33M
--91.65M
--80.86M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AFCG?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Advanced Flower Capital Inc có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Advanced Flower Capital Inc có 102.12M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Vốn chủ sở hữu của Advanced Flower Capital Inc là bao nhiêu?
Advanced Flower Capital Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 175.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất.