Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alliance Entertainment Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alliance Entertainment Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
17.72%268.10M
21.20%258.20M
-6.34%368.71M
10.91%253.97M
-3.88%227.75M
0.87%213.04M
-7.50%393.67M
0.99%228.99M
-4.13%236.93M
-7.25%211.21M
-4.40%425.59M
-5.00%226.75M
-6.81%247.13M
-28.93%227.73M
-17.32%445.16M
-18.59%238.70M
--265.18M
--320.41M
--538.45M
--293.20M
Doanh thu
17.72%268.10M
21.20%258.20M
-6.34%368.71M
10.91%253.97M
-3.88%227.75M
0.87%213.04M
-7.50%393.67M
0.99%228.99M
-4.13%236.93M
-7.25%211.21M
-4.40%425.59M
-5.00%226.75M
-6.81%247.13M
-28.93%227.73M
-17.32%445.16M
-18.59%238.70M
--265.18M
--320.41M
--538.45M
--293.20M
Chi phí doanh thu
21.33%234.47M
22.25%226.57M
-8.43%322.91M
6.53%218.08M
-8.60%193.25M
0.40%185.34M
-7.03%352.64M
1.27%204.71M
-3.31%211.44M
-8.65%184.60M
-10.92%379.30M
-5.92%202.14M
-8.36%218.68M
-28.40%202.08M
-8.92%425.79M
-15.67%214.87M
--238.62M
--282.23M
--467.47M
--254.79M
Chi phí hoạt động
25.15%271.71M
21.51%254.57M
-7.19%351.62M
7.14%243.08M
-8.12%217.10M
-0.13%209.51M
-7.50%378.86M
-0.62%226.88M
-3.89%236.30M
-9.49%209.79M
-11.48%409.56M
-7.14%228.29M
-8.79%245.86M
-26.30%231.79M
-8.57%462.65M
-13.83%245.85M
--269.56M
--314.49M
--506.02M
--285.33M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.02%1.45M
-17.44%1.39M
-19.25%1.29M
2.23%1.29M
1.38%1.47M
20.26%1.69M
11.00%1.59M
-23.80%1.26M
-20.25%1.45M
-17.53%1.40M
-6.08%1.44M
0.92%1.65M
-7.20%1.82M
-15.00%1.70M
-27.14%1.53M
-29.15%1.64M
--1.96M
--2.00M
--2.10M
--2.31M
Chi phí hoạt động khác
-6.34%-989.63M
---225.18M
---322.02M
---216.79M
---930.61M
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-47.81%1.44M
-60.27%1.39M
--1.89M
--1.75M
--2.77M
--3.50M
Lợi nhuận hoạt động
-133.92%-3.61M
2.77%3.63M
15.38%17.09M
415.47%10.90M
1576.69%10.65M
149.86%3.53M
-7.58%14.82M
237.27%2.11M
-50.04%635.00K
134.84%1.41M
191.68%16.03M
78.47%-1.54M
129.02%1.27M
-168.55%-4.06M
-153.92%-17.48M
-190.83%-7.15M
---4.38M
--5.92M
--32.43M
--7.88M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-90.42%237.00K
-35.61%1.57M
22.18%3.45M
-17.33%2.35M
-9.28%2.47M
-20.22%2.44M
-15.05%2.83M
-9.59%2.84M
4.48%2.73M
-4.83%3.05M
-6.09%3.33M
33.39%3.14M
98.33%2.61M
219.42%3.21M
251.59%3.54M
223.35%2.35M
--1.32M
--1.00M
--1.01M
--728.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
130.67%276.00K
-65.85%571.00K
-5568.42%-1.08M
-3564.00%-1.83M
-1566.67%-900.00K
99.82%-4.00K
---19.00K
-6.38%-50.00K
94.40%-54.00K
32.35%-2.27M
----
92.66%-47.00K
---965.00K
-10700.00%-3.35M
-979.41%-367.00K
-302.53%-640.00K
--0.00
---31.00K
---34.00K
--316.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
--0.00
--4.00K
33.33%20.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--15.00K
-2700.00%-84.00K
--51.00K
----
----
---3.00K
--0.00
--3.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--38.00K
-100.00%0.00
116.03%408.00K
----
----
--1.68M
---2.54M
----
-4000.00%-41.00K
----
----
----
---1.00K
----
----
----
----
--1.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
-148.59%-3.53M
-4.91%2.63M
37.67%12.97M
986.58%6.74M
420.26%7.27M
171.91%2.77M
-25.80%9.43M
83.92%-760.00K
1.60%-2.27M
63.71%-3.85M
159.38%12.70M
53.41%-4.73M
59.47%-2.31M
-317.19%-10.61M
-168.16%-21.39M
-235.96%-10.15M
---5.70M
--4.89M
--31.39M
--7.46M
Thuế thu nhập
-100.86%-13.00K
-64.85%323.00K
52.38%3.59M
260.59%1.86M
131.69%1.51M
293.47%919.00K
-37.87%2.35M
8.54%-1.16M
-305.73%-4.78M
83.41%-475.00K
164.46%3.79M
52.05%-1.27M
316.20%2.32M
-344.16%-2.86M
-178.03%-5.88M
-247.29%-2.64M
---1.07M
--1.17M
--7.53M
--1.79M
Doanh thu sau thuế
-161.14%-3.52M
24.85%2.31M
32.77%9.39M
1129.22%4.88M
129.81%5.76M
154.81%1.85M
-20.68%7.07M
111.47%397.00K
154.13%2.51M
56.43%-3.38M
157.45%8.91M
53.90%-3.46M
-0.19%-4.63M
-308.67%-7.75M
-165.04%-15.52M
-232.39%-7.51M
---4.62M
--3.71M
--23.85M
--5.67M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-161.14%-3.52M
24.85%2.31M
32.77%9.39M
1129.22%4.88M
129.81%5.76M
154.81%1.85M
-20.68%7.07M
111.47%397.00K
154.13%2.51M
56.43%-3.38M
157.45%8.91M
53.90%-3.46M
-0.19%-4.63M
-308.67%-7.75M
-165.04%-15.52M
-232.39%-7.51M
---4.62M
--3.71M
--23.85M
--5.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-161.14%-3.52M
24.85%2.31M
32.77%9.39M
1129.22%4.88M
129.81%5.76M
154.81%1.85M
-20.68%7.07M
111.47%397.00K
154.13%2.51M
56.43%-3.38M
157.45%8.91M
53.90%-3.46M
-0.19%-4.63M
-308.67%-7.75M
-165.04%-15.52M
-232.39%-7.51M
---4.62M
--3.71M
--23.85M
--5.67M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-161.14%-3.52M
24.85%2.31M
32.77%9.39M
1129.22%4.88M
129.81%5.76M
154.81%1.85M
-20.68%7.07M
111.47%397.00K
154.13%2.51M
56.43%-3.38M
157.45%8.91M
53.90%-3.46M
-0.19%-4.63M
-308.67%-7.75M
-165.04%-15.52M
-232.39%-7.51M
---4.62M
--3.71M
--23.85M
--5.67M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-161.11%-0.07
24.86%0.05
32.77%0.18
1129.40%0.10
129.76%0.11
154.78%0.04
-20.72%0.14
111.36%0.01
142.55%0.05
56.51%-0.07
157.34%0.18
53.59%-0.07
-27.17%-0.12
-308.68%-0.15
-165.04%-0.31
-232.39%-0.15
---0.09
--0.07
--0.47
--0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-161.37%-0.07
24.70%0.05
32.65%0.18
1128.37%0.10
128.99%0.11
154.78%0.04
-20.73%0.14
111.36%0.01
142.52%0.05
56.51%-0.07
157.34%0.18
53.59%-0.07
-27.17%-0.12
-308.68%-0.15
-165.04%-0.31
-232.39%-0.15
---0.09
--0.07
--0.47
--0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alliance Entertainment Holding Corp trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AENT?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Alliance Entertainment Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?
Alliance Entertainment Holding Corp báo cáo doanh thu là 1.15B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.06B của năm trước.
Doanh thu mà Alliance Entertainment Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Alliance Entertainment Holding Corp báo cáo doanh thu là 268.10M cho quý gần nhất, tăng 17.72% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Alliance Entertainment Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?
Alliance Entertainment Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 13.06M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Alliance Entertainment Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?
Alliance Entertainment Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -3.52M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alliance Entertainment Holding Corp là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Alliance Entertainment Holding Corp là 31.15M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.