tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alliance Entertainment Holding Corp

AENT
Thêm vào danh sách theo dõi
5.030USD
+0.180+3.71%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
257.96MVốn hóa
11.54P/E TTM

AENT Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Alliance Entertainment Holding Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-34.14%814.00K
-39.06%1.24M
-44.62%1.38M
-24.87%3.22M
9.48%1.24M
23.63%2.03M
-6.21%2.49M
250.20%4.29M
30.52%1.13M
58.80%1.64M
93.23%2.66M
--1.23M
--865.00K
--1.03M
--1.37M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-34.14%814.00K
-39.06%1.24M
-44.62%1.38M
-24.87%3.22M
9.48%1.24M
23.63%2.03M
-6.21%2.49M
250.20%4.29M
30.52%1.13M
58.80%1.64M
93.23%2.66M
--1.23M
--865.00K
--1.03M
--1.37M
Các khoản phải thu
3.58%111.09M
8.86%103.26M
8.15%159.02M
7.77%110.37M
16.12%107.25M
8.39%94.86M
-19.90%147.04M
9.53%102.41M
-11.99%92.36M
10.16%87.52M
7.44%183.56M
--93.50M
--104.94M
--79.44M
--170.85M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
14.04%111.04M
-2.12%92.85M
1.10%148.65M
-8.03%94.19M
5.43%97.37M
8.39%94.86M
-19.90%147.04M
9.53%102.41M
-11.99%92.36M
10.16%87.52M
7.44%183.56M
--93.50M
--104.94M
--79.44M
--170.85M
-Các khoản phải thu khác
-99.48%51.00K
--10.41M
--10.36M
--16.18M
--9.88M
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
Hàng tồn kho
23.09%126.60M
35.95%126.69M
22.28%117.80M
-12.10%121.73M
5.56%102.85M
-13.63%93.19M
-15.44%96.34M
-13.14%138.49M
-33.61%97.43M
-33.83%107.89M
-35.02%113.93M
--159.43M
--146.76M
--163.06M
--175.32M
Chi phí trả trước
28.68%8.75M
-26.20%8.39M
2.62%7.86M
3.47%6.67M
28.39%6.80M
139.20%11.37M
18.95%7.66M
-8.55%6.45M
-36.16%5.30M
-39.47%4.75M
-17.09%6.44M
--7.05M
--8.30M
--7.85M
--7.76M
Tài sản ngắn hạn khác
-93.77%1.04M
-96.52%396.00K
--636.00K
--239.00K
--16.68M
1190.47%11.37M
----
----
----
--881.00K
----
----
----
----
--1.67M
Tổng tài sản ngắn hạn
13.83%248.29M
19.13%239.98M
13.08%286.69M
-3.74%242.23M
11.17%218.13M
-0.61%201.45M
-17.31%253.52M
-3.67%251.64M
-24.78%196.21M
-19.37%202.69M
-14.12%306.59M
--261.21M
--260.87M
--251.39M
--356.98M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-12.72%26.63M
-12.61%27.79M
-12.54%28.81M
-12.62%29.62M
-13.01%30.50M
102.50%31.80M
110.93%32.94M
101.76%33.90M
91.87%35.07M
-16.27%15.71M
-9.97%15.62M
--16.80M
--18.28M
--18.76M
--17.34M
-Tài sản cố định
-2.93%74.87M
-2.95%75.58M
-3.10%76.14M
-3.30%76.51M
-3.42%77.13M
29.28%77.88M
29.67%78.58M
28.53%79.12M
27.58%79.86M
-3.86%60.24M
0.03%60.60M
--61.56M
--62.60M
--62.66M
--60.58M
-Khấu hao lũy kế
3.47%48.24M
3.72%47.79M
3.71%47.34M
3.69%46.89M
4.08%46.62M
3.46%46.08M
1.47%45.65M
1.04%45.22M
1.07%44.80M
1.44%44.53M
4.04%44.98M
--44.76M
--44.32M
--43.90M
--43.24M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
4.60%112.54M
4.62%113.48M
6.07%114.12M
5.00%106.75M
4.97%107.59M
4.83%108.47M
3.01%107.59M
-3.56%101.67M
-3.73%102.50M
-7.54%103.47M
-7.50%104.45M
--105.42M
--106.47M
--111.91M
--112.92M
Tài sản dài hạn khác
102.84%10.14M
-23.71%5.86M
-42.09%4.45M
-48.09%4.39M
-28.94%5.00M
255.82%7.67M
463.24%7.68M
64.14%8.46M
79.67%7.04M
-65.06%2.16M
-63.30%1.36M
--5.15M
--3.92M
--6.17M
--3.71M
Tổng tài sản dài hạn
4.34%149.31M
-0.56%147.13M
-0.56%147.37M
-2.26%140.76M
-1.04%143.10M
21.93%147.95M
22.05%148.20M
13.07%144.02M
12.38%144.60M
-11.33%121.33M
-9.37%121.42M
--127.38M
--128.66M
--136.84M
--133.98M
Tổng tài sản
10.07%397.60M
10.79%387.10M
8.05%434.06M
-3.20%382.99M
5.99%361.23M
7.83%349.40M
-6.14%401.72M
1.82%395.66M
-12.51%340.81M
-16.54%324.02M
-12.82%428.01M
--388.59M
--389.53M
--388.23M
--490.95M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
208.61%1.58M
208.61%1.58M
208.61%1.58M
208.61%1.58M
0.00%511.00K
0.00%511.00K
922.00%511.00K
240.67%511.00K
--511.00K
--511.00K
--50.00K
--150.00K
----
----
Chi phí trích trước
-12.43%8.36M
42.23%12.66M
97.38%15.29M
18.26%7.20M
1.89%9.55M
21.32%8.90M
-2.97%7.75M
2.16%6.09M
0.33%9.37M
-25.17%7.34M
-35.72%7.98M
--5.96M
--9.34M
--9.80M
--12.42M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-37.01%1.94M
-9.42%2.72M
7.91%3.18M
8.33%3.13M
8.35%3.08M
7.94%3.00M
16.02%2.95M
-97.91%2.89M
-97.92%2.84M
-97.86%2.78M
-98.63%2.54M
--138.18M
--136.22M
--130.22M
--184.87M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--135.68M
--133.78M
--127.81M
--184.87M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-37.01%1.94M
-9.42%2.72M
7.91%3.18M
8.33%3.13M
8.35%3.08M
7.94%3.00M
16.02%2.95M
15.96%2.89M
15.88%2.84M
15.72%2.78M
--2.54M
--2.49M
--2.45M
--2.40M
----
Nợ phải trả hoãn lại
--1.30M
--1.30M
--1.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-17.56%1.30M
463.01%2.88M
463.01%2.88M
208.61%1.58M
208.61%1.58M
0.00%511.00K
0.00%511.00K
922.00%511.00K
240.67%511.00K
--511.00K
--511.00K
--50.00K
--150.00K
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
7.62%185.88M
16.03%180.02M
4.09%212.61M
0.58%189.03M
16.77%172.73M
6.67%155.15M
-9.85%204.26M
-37.90%187.94M
-50.90%147.92M
-50.45%145.44M
-42.57%226.58M
--302.63M
--301.24M
--293.54M
--394.54M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
6.33%87.94M
-15.02%79.38M
4.59%100.42M
-28.26%82.60M
-17.30%82.70M
6.74%93.41M
-10.39%96.02M
15170.16%115.14M
6470.30%100.00M
1799.02%87.51M
2634.92%107.15M
--754.00K
--1.52M
--4.61M
--3.92M
-Nợ dài hạn
12.95%73.72M
-14.41%64.33M
9.84%84.55M
-30.89%65.95M
-17.99%65.27M
-13.94%75.16M
-28.02%76.97M
--95.42M
--79.59M
--87.34M
--106.94M
----
----
----
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-18.44%14.22M
-17.50%15.05M
-16.63%15.88M
-15.54%16.65M
-14.60%17.43M
10569.01%18.24M
8757.67%19.04M
2514.59%19.71M
1241.20%20.41M
-96.29%171.00K
-94.51%215.00K
--754.00K
--1.52M
--4.61M
--3.92M
Nợ dài hạn khác
1008.51%7.16M
1001.00%7.74M
31.32%3.12M
632.29%2.11M
161.54%646.00K
326.06%703.00K
5702.44%2.38M
251.22%288.00K
19.90%247.00K
-19.51%165.00K
--41.00K
--82.00K
--206.00K
--205.00K
----
Tổng nợ dài hạn
11.52%95.10M
-10.03%87.13M
1.92%103.87M
-28.29%85.84M
-18.99%85.28M
3.63%96.85M
-9.76%101.91M
1556.91%119.69M
1102.04%105.26M
771.58%93.45M
2782.36%112.93M
--7.22M
--8.76M
--10.72M
--3.92M
Tổng các khoản nợ
8.91%280.98M
6.02%267.15M
3.37%316.48M
-10.65%274.86M
1.90%258.01M
5.48%251.99M
-9.82%306.17M
-0.72%307.63M
-18.33%253.18M
-21.48%238.90M
-14.79%339.51M
--309.86M
--310.00M
--304.27M
--398.46M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.69%48.91M
0.43%48.72M
0.31%48.67M
1.12%48.60M
1.07%48.58M
0.94%48.52M
0.94%48.52M
1.81%48.06M
7.89%48.06M
8.42%48.06M
3.16%48.06M
--47.21M
--44.55M
--44.33M
--46.59M
Lợi nhuận giữ lại
23.86%67.78M
45.62%71.30M
46.44%68.99M
48.85%59.60M
38.03%54.72M
31.84%48.96M
16.28%47.11M
26.71%40.04M
13.06%39.65M
-6.44%37.14M
-16.71%40.52M
--31.60M
--35.06M
--39.69M
--48.64M
Vốn dự trữ
0.69%48.91M
0.43%48.72M
0.31%48.66M
1.12%48.59M
1.07%48.57M
0.94%48.51M
0.94%48.51M
1.81%48.06M
7.89%48.06M
8.42%48.06M
3.15%48.06M
--47.20M
--44.54M
--44.33M
--46.59M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--2.67M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-1.32%-77.00K
3.80%-76.00K
3.80%-76.00K
3.80%-76.00K
3.80%-76.00K
-2.60%-79.00K
-2.60%-79.00K
-2.60%-79.00K
-2.60%-79.00K
-16.67%-77.00K
-16.67%-77.00K
---77.00K
---77.00K
---66.00K
---66.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
12.98%116.62M
23.15%119.95M
23.06%117.58M
22.84%108.13M
17.79%103.22M
14.42%97.40M
7.96%95.55M
11.80%88.03M
10.18%87.63M
1.39%85.13M
-4.32%88.50M
--78.73M
--79.53M
--83.96M
--92.50M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AENT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Alliance Entertainment Holding Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Alliance Entertainment Holding Corp có 814.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Alliance Entertainment Holding Corp là bao nhiêu?

Alliance Entertainment Holding Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 258.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 172.73M nợ ngắn hạ và 85.28M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Alliance Entertainment Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alliance Entertainment Holding Corp là 397.60M, bao gồm 248.29M tài sản ngắn hạn và 149.31M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Alliance Entertainment Holding Corp là bao nhiêu?

Alliance Entertainment Holding Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 116.62M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.