tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Adagio Medical Holdings Inc

ADGM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.378USD
+0.004+1.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.40MVốn hóa
LỗP/E TTM

ADGM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Adagio Medical Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
42.78%-4.13M
41.97%-4.14M
65.19%-3.01M
32.96%-4.66M
-7.00%-7.21M
-0.56%-7.13M
-35.08%-8.64M
-20.47%-6.95M
-5.35%-6.74M
-23.15%-7.09M
-24135.88%-6.40M
-1647.78%-5.76M
-8222.92%-6.40M
-4528.80%-5.76M
80.24%-26.40K
---329.85K
---76.86K
---124.39K
---133.61K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
9.31%-7.00M
94.24%-3.31M
-118.58%-10.12M
21.45%-3.95M
3.80%-7.71M
-656.25%-57.37M
60.76%-4.63M
36.65%-5.03M
13.56%-8.02M
-25.76%-7.59M
-470.82%-11.80M
-3946.86%-7.93M
-4292.34%-9.28M
-450.46%-6.03M
162.46%3.18M
---196.00K
---211.19K
---1.10M
---5.09M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-22.51%210.00K
-99.52%237.00K
-49.07%191.00K
5.45%271.00K
-17.88%271.00K
37212.78%49.63M
177.78%375.00K
83.57%257.00K
166.13%330.00K
-1.48%133.00K
--135.00K
--140.00K
--124.00K
--135.00K
----
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
---1.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
-77625.00%-3.11M
----
----
-8.16%45.00K
-104.82%-4.00K
138.46%5.00K
59.26%129.00K
-38.75%49.00K
103.17%83.00K
---13.00K
--81.00K
--80.00K
---2.62M
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
346.06%1.07M
-110.62%-187.00K
50.27%2.54M
100.00%72.00K
-89.54%241.00K
212.17%1.76M
-42.66%1.69M
-97.09%36.00K
1172.38%2.30M
-4143.24%-1.57M
1810.36%2.94M
5036.89%1.24M
2.92%181.00K
-103.73%-37.00K
-96.90%154.00K
---25.04K
--175.86K
--991.42K
--4.97M
-Thay đổi các khoản phải thu
-150.00%-17.00K
-98.08%1.00K
-102.44%-2.00K
102.96%5.00K
-51.43%34.00K
1633.33%52.00K
1950.00%82.00K
-1590.00%-169.00K
204.48%70.00K
-92.86%3.00K
--4.00K
---10.00K
---67.00K
--42.00K
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-73.44%68.00K
-107.98%-122.00K
358.26%297.00K
198.62%500.00K
191.10%256.00K
150.41%1.53M
-61.97%-115.00K
-324.34%-507.00K
-186.73%-281.00K
-1844.23%-3.03M
---71.00K
--226.00K
---98.00K
---156.00K
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-131.75%-20.00K
64.88%615.00K
118.73%262.00K
-62.22%-73.00K
-30.00%63.00K
1186.21%373.00K
-4724.14%-1.40M
-116.25%-45.00K
-32.33%90.00K
109.57%29.00K
-130.37%-29.00K
190.05%277.00K
394.48%133.00K
-477.86%-303.00K
14.11%95.50K
--95.50K
--26.90K
--80.19K
--83.69K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
-100.00%0.00
-2913.33%-3.62M
----
----
1814.29%120.00K
-1814.29%-120.00K
----
0.00%30.00K
---7.00K
-76.67%7.00K
--30.00K
0.00%30.00K
--0.00
--30.00K
--0.00
--30.00K
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
42.78%-4.13M
41.97%-4.14M
65.19%-3.01M
32.96%-4.66M
-7.00%-7.21M
-0.56%-7.13M
-35.08%-8.64M
-20.47%-6.95M
-5.35%-6.74M
-23.15%-7.09M
-24135.88%-6.40M
-1647.78%-5.76M
-8222.92%-6.40M
-4528.80%-5.76M
80.24%-26.40K
---329.85K
---76.86K
---124.39K
---133.61K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-99.40%2.00K
-169.94%-491.00K
-14.61%520.00K
-94.29%10.00K
106.79%335.00K
3410.00%702.00K
416.10%609.00K
27.74%175.00K
149.23%162.00K
350.00%20.00K
--118.00K
--137.00K
--65.00K
---8.00K
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
-99.40%2.00K
----
-14.61%520.00K
-94.29%10.00K
106.79%335.00K
3410.00%702.00K
416.10%609.00K
27.74%175.00K
149.23%162.00K
100.00%20.00K
--118.00K
--137.00K
--65.00K
--10.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-99.40%2.00K
-169.94%-491.00K
-14.61%520.00K
-94.29%10.00K
106.79%335.00K
3410.00%702.00K
416.10%609.00K
29.63%175.00K
170.00%162.00K
211.11%20.00K
--118.00K
--135.00K
--60.00K
---18.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--2.00K
--5.00K
--10.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
-96.54%3.97M
---420.00K
---420.00K
---140.00K
--114.65M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
99.40%-2.00K
169.94%491.00K
14.61%-520.00K
94.29%-10.00K
-106.79%-335.00K
-3410.00%-702.00K
-416.10%-609.00K
-27.74%-175.00K
-149.23%-162.00K
-350.00%-20.00K
---118.00K
---137.00K
---65.00K
--8.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--0.00
--16.13M
----
----
----
-100.00%0.00
-82.21%990.00K
-24.46%5.07M
217.13%9.57M
-30.79%6.58M
--5.56M
--6.71M
6806.67%3.02M
475100.00%9.50M
--0.00
--0.00
---45.00K
--2.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-82.23%990.00K
-24.46%5.07M
219.03%9.57M
--6.57M
--5.57M
--6.71M
--3.00M
--0.00
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--16.13M
----
----
----
----
----
----
96.21%-4.36M
--0.00
--0.00
--0.00
---115.07M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
75.00%7.00K
---7.00K
--0.00
--18.00K
--4.00K
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
474900.00%9.50M
--0.00
--0.00
---45.00K
--2.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--0.00
--16.13M
----
----
----
-100.00%0.00
-82.21%990.00K
-24.46%5.07M
217.13%9.57M
-30.79%6.58M
--5.56M
--6.71M
6806.67%3.02M
475100.00%9.50M
--0.00
--0.00
---45.00K
--2.00K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-16.91%17.11M
-83.85%4.67M
-77.96%8.20M
217.49%12.96M
1388.50%20.59M
1360.98%28.94M
1184.05%37.20M
95.83%4.08M
-75.07%1.38M
4.32%1.98M
5748.39%2.90M
449.58%2.08M
1006.65%5.55M
204.50%1.90M
-93.46%49.53K
--379.38K
--501.24K
--623.64K
--757.25K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
44.96%-4.20M
262.00%12.43M
57.28%-3.53M
-133.71%-4.76M
-382.33%-7.62M
-1183.28%-7.67M
-801.42%-8.26M
-350.99%-2.04M
177.99%2.70M
-116.39%-598.00K
-3369.30%-916.00K
346.17%812.00K
-2740.97%-3.46M
3080.51%3.65M
80.24%-26.40K
---329.85K
---121.86K
---122.39K
---133.61K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
11.69%-68.00K
-139.57%-55.00K
-92.31%2.00K
-1070.00%-97.00K
-356.67%-77.00K
313.85%139.00K
-27.78%26.00K
--10.00K
266.67%30.00K
38.68%-65.00K
--36.00K
--0.00
---18.00K
---106.00K
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-0.42%12.91M
-19.57%17.11M
-83.85%4.67M
300.98%8.20M
217.49%12.96M
1437.82%21.27M
1360.98%28.94M
-29.41%2.04M
95.83%4.08M
-75.07%1.38M
8463.89%1.98M
5748.39%2.90M
449.58%2.08M
1006.65%5.55M
-96.29%23.13K
--49.53K
--379.38K
--501.24K
--623.64K
Dòng tiền tự do
45.30%-4.13M
47.17%-4.14M
61.86%-3.53M
34.47%-4.67M
-9.35%-7.55M
-10.15%-7.83M
-41.98%-9.25M
-20.64%-7.12M
-6.79%-6.90M
-23.28%-7.11M
-24582.80%-6.52M
-1689.31%-5.90M
-8307.49%-6.46M
-4536.84%-5.77M
80.24%-26.40K
---329.85K
---76.86K
---124.39K
---133.61K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Adagio Medical Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Adagio Medical Holdings Inc đã tạo ra -19.01M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Adagio Medical Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Adagio Medical Holdings Inc đã tăng 35.46% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Adagio Medical Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Adagio Medical Holdings Inc đã chi 374.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Adagio Medical Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Adagio Medical Holdings Inc đã sử dụng 16.13M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ADGM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Adagio Medical Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -19.39M, phản ánh sự thay đổi 37.67% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.