tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Adagio Medical Holdings Inc

ADGM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.378USD
+0.004+1.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.40MVốn hóa
LỗP/E TTM

ADGM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Adagio Medical Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-0.42%12.91M
-16.91%17.11M
-83.46%4.67M
300.98%8.20M
217.49%12.96M
1388.50%20.59M
1326.55%28.26M
--2.04M
--4.08M
--1.38M
--1.98M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-0.42%12.91M
-16.91%17.11M
-83.46%4.67M
300.98%8.20M
217.49%12.96M
1388.50%20.59M
1326.55%28.26M
--2.04M
--4.08M
--1.38M
--1.98M
Các khoản phải thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--1.00K
-50.70%35.00K
28.57%90.00K
--167.00K
--0.00
--71.00K
--70.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--1.00K
-50.70%35.00K
28.57%90.00K
--167.00K
--0.00
--71.00K
--70.00K
Hàng tồn kho
-30.56%1.60M
-34.84%1.67M
-62.60%1.55M
-54.68%1.84M
-34.28%2.31M
-22.76%2.57M
1342.16%4.14M
--4.06M
--3.52M
--3.32M
--287.00K
Chi phí trả trước
-33.35%1.06M
-49.02%989.00K
-52.28%1.11M
509.89%1.11M
901.26%1.59M
736.21%1.94M
788.55%2.33M
--182.00K
--159.00K
--232.00K
--262.00K
Tài sản ngắn hạn khác
-44.58%281.00K
42.34%316.00K
280.75%811.00K
497.78%1.08M
218.87%507.00K
25.42%222.00K
21.71%213.00K
--180.00K
--159.00K
--177.00K
--175.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-8.74%15.86M
-20.78%20.08M
-76.75%8.14M
84.25%12.23M
119.47%17.37M
388.89%25.35M
1162.34%35.03M
--6.64M
--7.92M
--5.18M
--2.77M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-16.63%2.52M
3.86%2.23M
36.87%2.46M
91.23%2.70M
117.59%3.02M
32.90%2.15M
4.90%1.80M
--1.41M
--1.39M
--1.62M
--1.71M
-Tài sản cố định
-11.62%5.34M
0.04%4.88M
8.67%4.79M
62.29%6.08M
74.03%6.04M
43.75%4.88M
32.30%4.41M
--3.75M
--3.47M
--3.39M
--3.33M
-Khấu hao lũy kế
-6.62%2.82M
-2.97%2.65M
-10.77%2.33M
44.75%3.38M
45.03%3.02M
53.63%2.73M
61.35%2.61M
--2.33M
--2.08M
--1.78M
--1.62M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%20.94M
0.00%20.94M
-70.24%20.94M
--20.94M
--20.94M
--20.94M
--70.35M
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-90.91%1.00K
-78.57%3.00K
-62.50%6.00K
-52.63%9.00K
-45.00%11.00K
-39.13%14.00K
-40.74%16.00K
--19.00K
--20.00K
--23.00K
--27.00K
Tổng tài sản dài hạn
-2.14%23.45M
0.31%23.17M
-67.57%23.40M
1550.31%23.65M
1603.27%23.96M
1308.48%23.10M
4045.09%72.17M
--1.43M
--1.41M
--1.64M
--1.74M
Tổng tài sản
-4.91%39.31M
-10.72%43.25M
-70.57%31.55M
344.62%35.88M
343.40%41.34M
609.86%48.45M
2273.69%107.20M
--8.07M
--9.32M
--6.83M
--4.52M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--417.00K
--158.00K
--78.00K
--118.00K
Chi phí trích trước
130.33%7.13M
46.36%7.00M
153.07%8.50M
-48.83%3.36M
-53.39%3.10M
-5.61%4.78M
-36.64%3.36M
--6.57M
--6.64M
--5.06M
--5.30M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--48.95M
--47.73M
--38.13M
--29.31M
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--417.00K
--158.00K
--78.00K
--118.00K
Tổng nợ ngắn hạn
42.74%8.57M
6.05%8.23M
22.52%9.70M
-92.08%4.88M
-89.87%6.01M
-83.54%7.76M
-78.57%7.92M
--61.66M
--59.29M
--47.18M
--36.95M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
30.26%23.86M
34.00%21.60M
57.48%21.79M
14423.97%17.57M
42504.65%18.32M
8167.69%16.12M
2099.52%13.84M
--121.00K
--43.00K
--195.00K
--629.00K
-Nợ dài hạn
29.57%22.87M
30.88%21.04M
54.12%21.19M
--16.95M
--17.65M
11141.96%16.08M
2308.06%13.75M
--0.00
--0.00
--143.00K
--571.00K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
48.50%992.00K
1123.91%563.00K
601.18%596.00K
419.83%629.00K
1453.49%668.00K
-11.54%46.00K
46.55%85.00K
--121.00K
--43.00K
--52.00K
--58.00K
Nợ dài hạn khác
-92.95%263.00K
-96.50%132.00K
-92.01%486.00K
64383.33%3.87M
53185.71%3.73M
47000.00%3.77M
60710.00%6.08M
--6.00K
--7.00K
--8.00K
--10.00K
Tổng nợ dài hạn
9.06%25.01M
8.88%22.62M
1.94%23.16M
17479.53%22.33M
45766.00%22.93M
10133.00%20.77M
3454.93%22.72M
--127.00K
--50.00K
--203.00K
--639.00K
Tổng các khoản nợ
16.05%33.58M
8.11%30.85M
7.26%32.86M
-55.97%27.21M
-51.23%28.94M
-39.77%28.54M
-18.50%30.64M
--61.79M
--59.34M
--47.38M
--37.59M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
19.60%108.50M
19.46%108.11M
1.45%91.09M
1375.49%90.95M
5174.13%90.72M
5524.43%90.50M
5909.84%89.79M
--6.16M
--1.72M
--1.61M
--1.49M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--86.78M
--91.47M
--91.47M
--91.47M
Lợi nhuận giữ lại
-31.15%-102.63M
-35.45%-95.61M
-598.37%-92.30M
43.98%-82.18M
45.36%-78.26M
47.19%-70.59M
89.52%-13.22M
---146.69M
---143.22M
---133.65M
---126.06M
Vốn dự trữ
19.60%108.50M
19.46%108.11M
1.45%91.08M
1375.69%90.95M
5177.08%90.71M
5527.80%90.50M
5913.80%89.79M
--6.16M
--1.72M
--1.61M
--1.49M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-138.33%-143.00K
-10000.00%-99.00K
-955.56%-95.00K
-550.00%-99.00K
-400.00%-60.00K
-94.12%1.00K
-133.33%-9.00K
--22.00K
--20.00K
--17.00K
--27.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-53.83%5.72M
-37.72%12.40M
-101.71%-1.31M
116.13%8.67M
124.79%12.40M
149.10%19.91M
331.49%76.56M
---53.72M
---50.01M
---40.55M
---33.07M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ADGM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Adagio Medical Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Adagio Medical Holdings Inc có 12.91M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Adagio Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Adagio Medical Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 30.85M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 8.23M nợ ngắn hạ và 22.62M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Adagio Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Adagio Medical Holdings Inc là 43.25M, bao gồm 20.08M tài sản ngắn hạn và 23.17M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Adagio Medical Holdings Inc là bao nhiêu?

Adagio Medical Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 12.40M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.