tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ADC Therapeutics SA

ADCT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.150USD
-0.045-3.69%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
146.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

ADCT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ADC Therapeutics SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
47.26%-29.71M
-42.43%-31.12M
-18.32%-29.63M
26.66%-24.09M
-27.76%-56.33M
30.92%-21.85M
31.71%-25.04M
---32.84M
-198.52%-44.09M
---31.63M
-1770.75%-36.67M
56.40%-14.77M
103.75%2.19M
8.62%-53.01M
38.56%-33.88M
-19.22%-61.63M
-32.11%-58.59M
---58.01M
---55.15M
-53.60%-51.69M
-37.56%-44.35M
---33.66M
---32.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
14.60%-32.97M
79.14%-6.41M
6.83%-40.97M
-55.01%-56.65M
17.17%-38.60M
63.86%-30.73M
5.90%-43.97M
---36.54M
21.57%-46.61M
---85.03M
7.67%-46.73M
-256.68%-59.43M
29.27%-50.61M
11.29%-64.37M
67.67%-16.66M
38.53%-34.38M
-251.97%-71.55M
---72.57M
---51.53M
-58.51%-55.93M
35.14%-20.33M
---35.28M
---31.34M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
-168.73%-545.00K
3.12%827.00K
708.59%6.78M
-4.98%801.00K
-6.38%793.00K
-9.38%802.00K
--838.00K
-46.75%843.00K
--847.00K
-33.91%885.00K
166.50%1.58M
103.50%1.34M
297.32%2.52M
2.77%594.00K
-7.33%759.00K
34.56%658.00K
--635.00K
--578.00K
64.79%819.00K
37.36%489.00K
--497.00K
--356.00K
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--42.85M
-231.07%-578.00K
78.01%-848.00K
--441.00K
---4.13M
---3.86M
---26.05M
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-10.12%6.58M
-238.55%-13.67M
3.05%7.88M
17.02%8.23M
5.56%7.32M
-38.42%-4.04M
11.52%7.65M
--7.04M
786.14%6.93M
---2.92M
-77.22%6.86M
-186.93%-1.01M
10588.85%30.10M
103.24%212.00K
-20.55%-352.00K
-427.96%-1.52M
-392.86%-287.00K
---6.55M
---292.00K
-19.27%465.00K
126.70%98.00K
--576.00K
---367.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
87.51%-3.53M
-206.27%-11.17M
-92.64%629.00K
447.32%15.74M
-208.11%-28.27M
37.73%10.51M
1944.71%8.54M
---4.53M
-127.29%-9.18M
--7.63M
90.05%-463.00K
2267.31%33.62M
66.41%-4.65M
1007.12%16.47M
-193.60%-1.55M
-196.78%-9.58M
-524.49%-13.85M
--1.49M
--1.66M
887.92%9.90M
-24.76%-2.22M
--1.00M
---1.78M
-Thay đổi các khoản phải thu
83.15%-1.93M
-266.63%-6.19M
360.03%3.27M
1648.28%5.58M
-673.68%-11.45M
192.87%3.71M
-146.55%-1.26M
--319.00K
-95.92%2.00M
---4.00M
211.53%2.70M
1310.88%48.90M
82.49%-2.42M
383.26%5.89M
--3.47M
---14.32M
---13.82M
---2.08M
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--150.00K
---140.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
58.40%1.49M
80.92%-442.00K
68.30%-279.00K
-139.21%-316.00K
422.22%940.00K
-332.76%-2.32M
74.71%-880.00K
--806.00K
202.86%180.00K
--995.00K
-86.74%-3.48M
50.70%-175.00K
-26714.29%-1.86M
-306.52%-3.93M
---355.00K
---2.06M
--7.00K
---966.00K
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
--2.01M
---215.00K
---1.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--14.95M
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
-100.00%0.00
107.32%100.00K
784.94%3.05M
650.07%3.86M
-44.88%576.00K
-203.96%-1.37M
---445.00K
-1374.55%-701.00K
--1.04M
139.72%1.31M
105.16%55.00K
-88.06%-3.31M
279.34%4.86M
-199.07%-1.06M
-636.41%-2.96M
-18.21%-1.76M
---2.71M
--1.07M
-65.82%552.00K
72.28%-1.49M
--1.61M
---5.37M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
12.39%2.20M
-12.21%-6.72M
6.92%2.23M
-8.76%2.12M
136.69%1.96M
-494.01%-5.99M
-24.85%2.08M
--2.33M
55.79%-5.34M
--1.52M
-49.40%2.77M
-13.35%-12.09M
-3.17%5.47M
136.47%9.88M
-100.04%-10.67M
250.75%8.02M
944.55%5.65M
--4.18M
---5.33M
-677.85%-5.32M
605.61%541.00K
--921.00K
---107.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
47.26%-29.71M
-42.43%-31.12M
-18.32%-29.63M
26.66%-24.09M
-27.76%-56.33M
30.92%-21.85M
31.71%-25.04M
---32.84M
-198.52%-44.09M
---31.63M
-1770.75%-36.67M
56.40%-14.77M
103.75%2.19M
8.62%-53.01M
38.56%-33.88M
-19.22%-61.63M
-32.11%-58.59M
---58.01M
---55.15M
-53.60%-51.69M
-37.56%-44.35M
---33.66M
---32.24M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-87.88%32.00K
-832.22%-659.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-50.28%264.00K
-72.48%90.00K
-67.32%216.00K
--30.00K
-47.74%531.00K
--327.00K
160.24%661.00K
-9.12%1.02M
-89.14%254.00K
-71.59%809.00K
70.17%1.12M
-31.14%533.00K
66.88%2.34M
--2.85M
--657.00K
298.97%774.00K
2880.85%1.40M
--194.00K
--47.00K
Chi phí vốn
-87.88%32.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-50.28%264.00K
-72.48%90.00K
-67.32%216.00K
--30.00K
-47.74%531.00K
--327.00K
160.24%661.00K
-9.12%1.02M
-89.14%254.00K
-71.59%809.00K
70.17%1.12M
-31.14%533.00K
66.88%2.34M
--2.85M
--657.00K
298.97%774.00K
2880.85%1.40M
--194.00K
--47.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-87.88%32.00K
-832.22%-659.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-50.28%264.00K
-72.48%90.00K
-67.32%216.00K
--30.00K
-46.69%531.00K
--327.00K
240.72%661.00K
334.93%996.00K
-86.19%194.00K
-94.73%50.00K
-65.14%229.00K
141.38%420.00K
250.37%1.41M
--948.00K
--657.00K
2.96%174.00K
928.21%401.00K
--169.00K
--39.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-97.75%20.00K
-93.57%60.00K
-60.05%759.00K
--889.00K
-81.17%113.00K
-6.70%933.00K
--1.90M
--0.00
2300.00%600.00K
12400.00%1.00M
--25.00K
--8.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--659.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--120.00K
---330.00K
-1463.16%-297.00K
----
----
--0.00
81.00%-19.00K
----
---100.00K
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
87.88%-32.00K
832.22%659.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
50.28%-264.00K
72.48%-90.00K
67.32%-216.00K
---30.00K
47.74%-531.00K
---327.00K
-160.24%-661.00K
29.83%-1.02M
89.14%-254.00K
75.81%-689.00K
-120.40%-1.45M
-4.67%-830.00K
-66.88%-2.34M
---2.85M
---657.00K
-169.73%-793.00K
-2880.85%-1.40M
---294.00K
---47.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-315.13%-583.00K
5197.23%57.09M
77.47%-198.00K
-4.98%93.78M
-23.88%271.00K
-111900.00%-1.12M
-351.86%-879.00K
--98.70M
281.63%356.00K
---1.00K
-85.24%349.00K
24.03%-196.00K
-98.92%2.37M
-100.51%-252.00K
13.13%-258.00K
57.58%-1.22M
14.61%219.30M
--49.60M
---297.00K
-2125.58%-2.87M
66080.34%191.34M
---129.00K
---290.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
24.03%-196.00K
-101.75%-3.83M
-100.51%-252.00K
14.00%-258.00K
-588.37%-1.48M
70299.36%219.02M
--49.37M
---300.00K
-26.47%-215.00K
-9.86%-312.00K
---170.00K
---284.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---20.00K
--43.52M
60.90%-479.00K
-29.96%43.24M
----
-100.00%0.00
---1.23M
--61.73M
----
--773.00K
----
----
--6.19M
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-6709.76%-2.71M
3194350.00%191.66M
--41.00K
---6.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-24.35%205.00K
409.30%219.00K
-18.79%281.00K
-17.07%34.00K
-23.88%271.00K
105.56%43.00K
-0.86%346.00K
--41.00K
--356.00K
---774.00K
--349.00K
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
385.19%262.00K
--282.00K
--231.00K
--3.00K
--54.00K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--14.61M
--0.00
37.47%50.76M
----
--0.00
--0.00
--36.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---768.00K
-8.68%-1.26M
--0.00
---250.00K
----
---1.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-315.13%-583.00K
5197.23%57.09M
77.47%-198.00K
-4.98%93.78M
-23.88%271.00K
-111900.00%-1.12M
-351.86%-879.00K
--98.70M
281.63%356.00K
---1.00K
-85.24%349.00K
24.03%-196.00K
-98.92%2.37M
-100.51%-252.00K
13.13%-258.00K
57.58%-1.22M
14.61%219.30M
--49.60M
---297.00K
-2125.58%-2.87M
66080.34%191.34M
---129.00K
---290.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
4.17%261.34M
-14.41%234.74M
-11.85%264.56M
-16.90%194.70M
-9.95%250.87M
-11.64%274.27M
-13.64%300.12M
--234.28M
-14.66%278.60M
--310.41M
-7.77%347.51M
-30.03%326.44M
1.32%376.78M
12.46%430.87M
6.23%466.54M
7.24%530.19M
6.68%371.88M
--383.12M
--439.19M
230.68%494.42M
91.37%348.59M
--149.52M
--182.16M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
46.00%-30.33M
213.65%26.60M
-15.38%-29.82M
6.11%69.86M
-26.75%-56.17M
26.42%-23.41M
30.34%-25.85M
--65.83M
-178.80%-44.31M
---31.81M
-1008.94%-37.10M
55.44%-15.89M
-97.42%4.08M
-381.37%-54.10M
36.39%-35.67M
-15.26%-63.65M
8.56%158.31M
---11.24M
---56.07M
-62.58%-55.22M
546.78%145.82M
---33.97M
---32.64M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-103.11%-5.00K
92.71%-25.00K
-97.94%6.00K
1258.33%163.00K
474.42%161.00K
-325.66%-343.00K
346.61%291.00K
--12.00K
-148.31%-43.00K
--152.00K
47.32%-118.00K
208.54%89.00K
-229.41%-224.00K
-1066.67%-145.00K
-373.33%-82.00K
-78.83%29.00K
-129.82%-68.00K
--15.00K
--30.00K
22.32%137.00K
456.25%228.00K
--112.00K
---64.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
18.65%231.01M
4.17%261.34M
-14.41%234.74M
-11.85%264.56M
-16.90%194.70M
-9.95%250.87M
-11.64%274.27M
--300.12M
-24.56%234.28M
--278.60M
-18.50%310.41M
-27.93%310.55M
-28.17%380.86M
1.32%376.78M
12.46%430.87M
6.23%466.54M
7.24%530.19M
--371.88M
--383.12M
280.09%439.19M
230.68%494.42M
--115.55M
--149.52M
Dòng tiền tự do
47.45%-29.74M
-41.84%-31.12M
-17.30%-29.63M
26.73%-24.09M
-26.83%-56.60M
31.35%-21.94M
32.34%-25.26M
---32.88M
-182.68%-44.63M
---31.96M
-2023.44%-37.33M
54.89%-15.79M
103.19%1.94M
11.57%-53.82M
37.28%-35.00M
-18.48%-62.16M
-33.18%-60.93M
---60.86M
---55.81M
-55.01%-52.47M
-41.70%-45.75M
---33.85M
---32.28M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

ADC Therapeutics SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

ADC Therapeutics SA đã tạo ra -141.17M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của ADC Therapeutics SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của ADC Therapeutics SA đã tăng -14.00% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

ADC Therapeutics SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

ADC Therapeutics SA đã chi 264.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của ADC Therapeutics SA đã thay đổi như thế nào?

ADC Therapeutics SA đã sử dụng 150.94M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ADCT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của ADC Therapeutics SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -141.44M, phản ánh sự thay đổi -13.42% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.