tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ADC Therapeutics SA

ADCT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.070USD
-0.040-3.60%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
135.08MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1.070USD+0.005+0.47%

Tình hình tài chính của ADCT

Theo dõi tình hình tài chính của ADC Therapeutics SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
135.08M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-1.09
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.98
Doanh thu
81.36M
Lợi nhuận ròng
-157.85M
ROE
-199.54%
ROA
-48.57%

Ngày công bố lợi nhuận của ADC Therapeutics SA

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.11/-0.21
Doanh thu / Dự báo
19.25M/19.38M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
78.54%-0.11
40.60%-0.21
85.39%-0.04
13.28%-0.36
-30.41%-0.50
36.22%-0.36
71.80%-0.29
26.16%-0.42
36.40%-0.38
23.23%-0.56
---1.03
---0.57
---0.60
---0.74
----
---1.70
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.17%19.25M
-9.47%20.85M
36.36%23.06M
-11.03%16.43M
8.21%18.84M
27.59%23.03M
0.71%16.91M
27.40%18.46M
-9.71%17.41M
-4.94%18.05M
--16.79M
-81.01%14.49M
11.52%19.28M
-59.16%18.99M
----
480.52%76.32M
359.87%17.29M
--46.50M
--17.01M
--13.15M
--3.76M
----
Lợi nhuận ròng
70.76%-16.57M
14.60%-32.97M
79.14%-6.41M
6.83%-40.97M
-55.01%-56.65M
17.17%-38.60M
63.86%-30.73M
5.90%-43.97M
25.30%-36.54M
21.57%-46.61M
---85.03M
7.67%-46.73M
24.00%-48.92M
-256.68%-59.43M
----
29.27%-50.61M
11.29%-64.37M
67.67%-16.66M
38.53%-34.38M
-251.97%-71.55M
42.66%-72.57M
----
Biên lợi nhuận ròng
71.38%-86.06%
5.66%-158.11%
84.70%-27.80%
-4.72%-249.38%
-43.25%-300.68%
35.08%-167.59%
64.12%-181.71%
26.14%-238.13%
17.27%-209.90%
17.49%-258.16%
---506.44%
---322.40%
---253.71%
---312.90%
----
---93.96%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.20%88.68%
-9.21%82.66%
0.80%92.63%
-2.84%92.68%
2.74%95.56%
5.76%91.05%
-0.93%91.89%
-3.22%95.39%
-1.19%93.01%
-11.84%86.10%
--92.76%
--98.56%
--94.13%
--97.66%
----
--98.96%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.99%148.96%
-10.80%144.21%
0.61%135.53%
25.59%157.16%
20.41%139.23%
17.64%161.67%
14.80%134.71%
--125.13%
--115.63%
89.32%137.43%
78.84%117.34%
----
----
--72.59%
--65.61%
--61.09%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.17%19.25M
-9.47%20.85M
36.36%23.06M
-11.03%16.43M
8.21%18.84M
27.59%23.03M
0.71%16.91M
27.40%18.46M
-9.71%17.41M
-4.94%18.05M
--16.79M
-81.01%14.49M
11.52%19.28M
-59.16%18.99M
----
480.52%76.32M
359.87%17.29M
--46.50M
--17.01M
--13.15M
--3.76M
----
Lợi nhuận hoạt động
27.33%-22.57M
11.31%-25.25M
43.68%-18.27M
13.98%-30.59M
-6.94%-31.06M
15.32%-28.46M
18.87%-32.44M
1.62%-35.56M
26.75%-29.04M
33.68%-33.61M
---39.98M
-1440.22%-36.15M
40.92%-39.65M
-24.45%-50.68M
----
95.96%-2.35M
13.10%-67.11M
42.37%-40.73M
18.17%-63.83M
-10.80%-58.09M
-71.83%-77.23M
----
Lợi nhuận ròng
70.76%-16.57M
14.60%-32.97M
79.14%-6.41M
6.83%-40.97M
-55.01%-56.65M
17.17%-38.60M
63.86%-30.73M
5.90%-43.97M
25.30%-36.54M
21.57%-46.61M
---85.03M
7.67%-46.73M
24.00%-48.92M
-256.68%-59.43M
----
29.27%-50.61M
11.29%-64.37M
67.67%-16.66M
38.53%-34.38M
-251.97%-71.55M
42.66%-72.57M
----
Tài sản ngắn hạn
-17.90%261.71M
7.28%276.77M
-0.34%306.33M
-13.77%287.15M
-10.30%318.75M
-11.10%257.99M
-8.59%307.39M
--333.00M
--355.36M
-23.63%290.21M
-22.69%336.29M
----
----
-22.08%380.01M
-17.18%434.98M
-22.93%438.10M
7.61%424.44M
24.02%487.71M
16.59%525.18M
12.24%568.41M
9.83%394.43M
--393.24M
Tổng nợ ngắn hạn
33.64%86.33M
17.02%67.63M
-12.81%70.16M
-8.33%62.04M
12.09%64.60M
-8.24%57.79M
18.91%80.47M
--67.68M
--57.63M
-22.32%62.98M
-17.41%67.67M
----
----
14.57%81.09M
10.83%81.94M
47.68%87.57M
43.08%73.68M
70.96%70.77M
82.84%73.94M
82.11%59.30M
64.18%51.50M
--41.40M
Tổng tài sản
-13.12%279.38M
6.96%291.50M
0.36%323.15M
-16.99%289.76M
-13.51%321.56M
-11.50%272.54M
-9.25%321.98M
--349.08M
--371.78M
-34.15%307.97M
-27.72%354.78M
----
----
-19.63%467.67M
-20.57%490.86M
-16.65%531.76M
12.08%520.46M
26.03%581.89M
20.30%617.97M
22.33%637.98M
24.22%464.39M
--461.70M
Tổng các khoản nợ
-2.53%507.58M
-0.57%507.87M
-2.98%508.98M
1.33%527.94M
3.44%520.75M
1.66%510.76M
4.29%524.62M
--521.02M
--503.45M
16.84%502.42M
22.27%503.03M
----
----
2.57%429.99M
-8.96%411.41M
-5.26%426.98M
83.75%405.12M
156.03%419.22M
153.60%451.88M
209.81%450.67M
24.18%220.47M
--163.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.57%-228.21M
9.17%-216.38M
8.29%-185.83M
-38.52%-238.18M
-51.28%-199.18M
-22.51%-238.22M
-36.69%-202.64M
---171.95M
---131.67M
-615.99%-194.45M
-286.59%-148.25M
----
----
-76.83%37.69M
-52.16%79.45M
-44.06%104.78M
-52.71%115.35M
-45.41%162.67M
-50.50%166.09M
-50.19%187.31M
24.26%243.92M
--297.97M
Thu nhập hoạt động ròng
50.98%-11.81M
47.26%-29.71M
-42.43%-31.12M
-18.32%-29.63M
26.66%-24.09M
-27.76%-56.33M
30.92%-21.85M
31.71%-25.04M
---32.84M
-198.52%-44.09M
---31.63M
-1770.75%-36.67M
----
56.40%-14.77M
----
103.75%2.19M
8.62%-53.01M
38.56%-33.88M
-19.22%-61.63M
-32.11%-58.59M
---58.01M
---55.15M
Đầu tư ròng
--0.00
87.88%-32.00K
832.22%659.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
50.28%-264.00K
72.48%-90.00K
67.32%-216.00K
---30.00K
47.74%-531.00K
---327.00K
-160.24%-661.00K
----
29.83%-1.02M
----
89.14%-254.00K
75.81%-689.00K
-120.40%-1.45M
-4.67%-830.00K
-66.88%-2.34M
---2.85M
---657.00K
Tài chính thuần
-100.11%-99.00K
-315.13%-583.00K
5197.23%57.09M
77.47%-198.00K
-4.98%93.78M
-23.88%271.00K
-111900.00%-1.12M
-351.86%-879.00K
--98.70M
281.63%356.00K
---1.00K
-85.24%349.00K
----
24.03%-196.00K
----
-98.92%2.37M
-100.51%-252.00K
13.13%-258.00K
57.58%-1.22M
14.61%219.30M
--49.60M
---297.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, tổng doanh thu đạt 81.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.84M.

Tài sản ngắn hạn của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, tài sản ngắn hạn là 306.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.34.

Tổng tài sản của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ADC Therapeutics SA là 323.15M, bao gồm 306.33M tài sản ngắn hạn và 16.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, tổng nghĩa vụ của ADC Therapeutics SA là 508.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.98.

Tổng vốn chủ sở hữu của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, tổng vốn chủ sở hữu của ADC Therapeutics SA là -185.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.29.

Thu nhập hoạt động thuần của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ADC Therapeutics SA là -108.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.05.

Giá trị đầu tư ròng của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, giá trị đầu tư ròng của ADC Therapeutics SA là 395.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.56.

Giá trị huy động vốn ròng của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, giá trị huy động vốn ròng của ADC Therapeutics SA là 150.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.91.

Thu nhập ròng của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, lợi nhuận ròng là -142.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.64.

Biên lợi nhuận ròng của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, biên lợi nhuận ròng là -175.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.33.

Biên lợi nhuận gộp của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, biên lợi nhuận gộp là 92.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 135.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -44.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ADC Therapeutics SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ADC Therapeutics SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -108.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.