tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Acurx Pharmaceuticals Inc

ACXP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.440USD
+0.020+1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.88MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACXP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Acurx Pharmaceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.39%-1.41M
47.35%-1.18M
14.10%-1.88M
42.00%-1.67M
33.02%-2.05M
46.39%-2.25M
-4.60%-2.19M
-82.68%-2.88M
-58.46%-3.06M
-180.68%-4.20M
3.97%-2.09M
20.80%-1.58M
-3.03%-1.93M
0.31%-1.50M
17.31%-2.18M
-503.58%-1.99M
-242.88%-1.88M
-56.31%-1.50M
-247.48%-2.64M
55.05%-329.81K
39.16%-547.14K
---959.75K
---758.76K
---733.75K
---899.29K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
21.79%-1.68M
43.26%-1.58M
29.37%-1.99M
45.50%-2.25M
50.91%-2.15M
45.61%-2.78M
9.42%-2.82M
-19.64%-4.12M
-50.81%-4.38M
-56.86%-5.11M
12.05%-3.11M
-31.47%-3.45M
-8.72%-2.90M
-24.11%-3.26M
23.71%-3.54M
34.55%-2.62M
-81.11%-2.67M
-140.35%-2.63M
-253.14%-4.64M
-338.39%-4.00M
-15.26%-1.47M
---1.09M
---1.31M
---913.36K
---1.28M
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---66.50K
17.28%916.76K
--0.00
--0.00
--0.00
--781.70K
Thay đổi trong vốn lưu động
86.75%-45.84K
354.26%17.74K
-238.04%-228.03K
1396.14%165.31K
-401.30%-345.98K
97.75%-6.98K
-12.22%165.19K
-98.96%11.05K
62.53%114.83K
-132.56%-310.15K
-64.99%188.19K
1323.61%1.06M
145.57%70.65K
159.70%952.46K
138.61%537.50K
-105.85%-86.80K
51.05%-155.03K
340.50%366.75K
-658.81%-1.39M
1101.32%1.48M
57.75%-316.71K
---152.50K
--249.14K
---148.15K
---749.66K
-Thay đổi các khoản phải thu
-115.44%-7.90K
-117.75%-8.21K
100.00%0.00
21.36%-40.21K
-60.42%51.13K
135.81%46.25K
---46.25K
---51.13K
--129.16K
---129.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-134.02%-143.81K
222.41%73.18K
-329.63%-104.68K
454.08%108.05K
25.18%-61.45K
42135.19%22.70K
388.88%45.59K
-83.28%19.50K
-240.75%-82.13K
-100.07%-54.00
92.86%-15.78K
-4.84%116.66K
4.48%58.35K
-69.04%72.85K
-18.77%-220.95K
1259.48%122.60K
118.31%55.85K
680.69%235.28K
-3624.69%-186.03K
1583.22%9.02K
-962.90%-304.96K
---40.52K
--5.28K
---608.00
--35.34K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
131.54%105.87K
37.79%-47.23K
-174.38%-123.35K
128.39%97.47K
-595.04%-335.66K
58.04%-75.92K
-18.69%165.85K
-95.49%42.67K
451.39%67.80K
-120.57%-180.94K
-71.20%203.97K
694.05%945.43K
105.83%12.30K
569.04%879.61K
158.71%708.20K
-110.79%-159.15K
-1694.12%-210.88K
217.41%131.47K
-594.62%-1.21M
1099.33%1.47M
98.50%-11.75K
---111.98K
--243.87K
---147.54K
---785.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--50.25K
---50.25K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
31.39%-1.41M
47.35%-1.18M
14.10%-1.88M
42.00%-1.67M
33.02%-2.05M
46.39%-2.25M
-4.60%-2.19M
-82.68%-2.88M
-58.46%-3.06M
-180.68%-4.20M
3.97%-2.09M
20.80%-1.58M
-3.03%-1.93M
0.31%-1.50M
17.31%-2.18M
-503.58%-1.99M
-242.88%-1.88M
-56.31%-1.50M
-247.48%-2.64M
55.05%-329.81K
39.16%-547.14K
---959.75K
---758.76K
---733.75K
---899.29K
Dòng tiền đầu tư
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
3.93%3.11M
1356.74%2.83M
8.30%1.72M
865.24%3.09M
-33.73%2.99M
-95.79%194.55K
--1.59M
-90.96%320.21K
--4.51M
461963800.00%4.62M
-100.00%0.00
--3.54M
----
---1.00
--3.70M
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1216.28%14.80M
--0.00
--728.54K
--2.19M
--1.12M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--66.50K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
3.93%3.11M
657.40%1.47M
8.37%1.72M
90.58%610.26K
-30.49%2.99M
-91.90%194.55K
--1.59M
-90.96%320.21K
--4.30M
--2.40M
-100.00%0.00
--3.54M
----
--0.00
--3.70M
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
3152.26%14.80M
--0.00
--1.79M
--1.74M
--454.98K
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--1.36M
--0.00
--2.48M
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--210.20K
--2.22M
-100.00%0.00
--73.00
----
--0.00
--13.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
---1.04K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---1.06M
--455.87K
--602.68K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
3.93%3.11M
1356.74%2.83M
8.30%1.72M
865.24%3.09M
-33.73%2.99M
-95.79%194.55K
--1.59M
-90.96%320.21K
--4.51M
461963800.00%4.62M
-100.00%0.00
--3.54M
----
---1.00
--3.70M
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1216.28%14.80M
--0.00
--728.54K
--2.19M
--1.12M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
103.85%7.56M
2.50%5.91M
-4.66%6.06M
-47.94%4.64M
-50.41%3.71M
-18.29%5.76M
-30.45%6.36M
24.27%8.92M
-17.97%7.47M
-33.51%7.05M
0.59%9.15M
-35.23%7.18M
-29.69%9.11M
-26.64%10.61M
-46.82%9.09M
321.68%11.08M
308.10%12.96M
324.44%14.46M
765.85%17.10M
65.92%2.63M
27.87%3.18M
--3.41M
--1.97M
--1.58M
--2.48M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
81.26%1.70M
180.22%1.65M
73.70%-157.33K
155.48%1.42M
-35.22%937.17K
-587.33%-2.06M
71.42%-598.29K
-230.15%-2.56M
174.85%1.45M
128.21%421.86K
-238.17%-2.09M
198.81%1.97M
-3.03%-1.93M
0.31%-1.50M
157.47%1.52M
-113.76%-1.99M
-242.88%-1.88M
-548.83%-1.50M
-284.09%-2.64M
3605.66%14.47M
39.16%-547.14K
---231.22K
--1.43M
--390.41K
---899.29K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
99.29%9.25M
103.85%7.56M
2.50%5.91M
-4.66%6.06M
-47.94%4.64M
-50.41%3.71M
-18.29%5.76M
-30.45%6.36M
24.27%8.92M
-17.97%7.47M
-33.51%7.05M
0.59%9.15M
-35.23%7.18M
-29.69%9.11M
-26.64%10.61M
-46.82%9.09M
321.68%11.08M
308.10%12.96M
324.44%14.46M
765.85%17.10M
65.92%2.63M
--3.18M
--3.41M
--1.97M
--1.58M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Acurx Pharmaceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Acurx Pharmaceuticals Inc đã tạo ra -6.79M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Acurx Pharmaceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Acurx Pharmaceuticals Inc đã tăng 34.63% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Acurx Pharmaceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?

Acurx Pharmaceuticals Inc đã sử dụng 10.64M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ACXP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.