tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Acurx Pharmaceuticals Inc

ACXP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.440USD
+0.020+1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.88MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACXP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Acurx Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
99.29%9.25M
103.85%7.56M
2.50%5.91M
-4.66%6.06M
-47.94%4.64M
-50.41%3.71M
-18.29%5.76M
-30.45%6.36M
24.27%8.92M
-17.97%7.47M
-33.51%7.05M
0.59%9.15M
-35.23%7.18M
-29.69%9.11M
-26.64%10.61M
-46.82%9.09M
321.68%11.08M
--12.96M
--14.46M
--17.10M
--2.63M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
99.29%9.25M
103.85%7.56M
2.50%5.91M
-4.66%6.06M
-47.94%4.64M
-50.41%3.71M
-18.29%5.76M
-30.45%6.36M
24.27%8.92M
-17.97%7.47M
-33.51%7.05M
0.59%9.15M
-35.23%7.18M
-29.69%9.11M
-26.64%10.61M
-46.82%9.09M
321.68%11.08M
--12.96M
--14.46M
--17.10M
--2.63M
Các khoản phải thu
--56.31K
-5.30%48.42K
-58.71%40.21K
-21.36%40.21K
--0.00
-60.42%51.13K
--97.37K
--51.13K
--0.00
--129.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
--56.31K
-5.30%48.42K
-58.71%40.21K
-21.36%40.21K
--0.00
-60.42%51.13K
--97.37K
--51.13K
--0.00
--129.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
41.62%228.83K
-15.09%85.02K
28.81%158.20K
-68.22%53.52K
-14.01%161.57K
-5.34%100.12K
16.17%122.82K
87.24%168.41K
-9.05%187.91K
-60.08%105.78K
-68.70%105.72K
-23.03%89.94K
-13.72%206.60K
-10.28%264.95K
-36.33%337.81K
-66.08%116.86K
1599.58%239.45K
--295.30K
--530.58K
--344.55K
--14.09K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
98.52%9.54M
99.32%7.69M
2.05%6.11M
-6.42%6.16M
-47.24%4.81M
-49.96%3.86M
-16.42%5.98M
-28.75%6.58M
23.34%9.11M
-17.78%7.71M
-34.60%7.16M
0.29%9.24M
-34.77%7.39M
-29.25%9.38M
-26.98%10.95M
-47.20%9.21M
328.49%11.32M
--13.25M
--14.99M
--17.44M
--2.64M
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--50.25K
----
----
----
----
--339.48K
Tổng tài sản dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--50.25K
----
----
----
----
--339.48K
Tổng tài sản
98.52%9.54M
99.32%7.69M
2.05%6.11M
-6.42%6.16M
-47.24%4.81M
-49.96%3.86M
-16.42%5.98M
-28.75%6.58M
23.34%9.11M
-17.78%7.71M
-34.60%7.16M
-0.25%9.24M
-34.77%7.39M
-29.25%9.38M
-26.98%10.95M
-46.91%9.26M
279.71%11.32M
--13.25M
--14.99M
--17.44M
--2.98M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Chi phí trích trước
1.32%2.52M
-25.44%2.41M
-25.33%2.46M
-17.68%2.59M
-19.68%2.49M
6.56%3.24M
2.74%3.30M
4.53%3.14M
50.86%3.10M
49.53%3.04M
173.07%3.21M
542.26%3.01M
228.01%2.06M
160.35%2.03M
67.95%1.18M
-74.30%468.12K
41.21%626.67K
--780.53K
--700.29K
--1.82M
--443.78K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--16.63K
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
1.31%2.53M
-25.35%2.42M
-25.63%2.47M
-17.81%2.59M
-19.81%2.49M
6.59%3.24M
2.96%3.32M
4.42%3.15M
49.96%3.11M
47.57%3.04M
172.69%3.22M
537.17%3.02M
227.63%2.07M
144.30%2.06M
65.92%1.18M
-75.30%473.88K
37.38%633.03K
--843.91K
--712.44K
--1.92M
--460.80K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--49.88K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--49.88K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--49.88K
Tổng các khoản nợ
1.31%2.53M
-25.35%2.42M
-25.63%2.47M
-17.81%2.59M
-19.81%2.49M
6.59%3.24M
2.96%3.32M
4.42%3.15M
49.96%3.11M
47.57%3.04M
172.69%3.22M
537.17%3.02M
227.63%2.07M
144.30%2.06M
65.92%1.18M
-75.30%473.88K
23.96%633.03K
--843.91K
--712.44K
--1.92M
--510.68K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
17.00%83.98M
18.58%80.56M
15.09%77.35M
15.56%75.28M
12.87%71.78M
17.36%67.94M
29.14%67.20M
27.22%65.15M
35.73%63.60M
25.96%57.89M
15.27%52.04M
26.05%51.21M
17.41%46.86M
17.96%45.96M
18.18%45.14M
16.74%40.62M
124.88%39.91M
--38.96M
--38.20M
--34.80M
--17.75M
Lợi nhuận giữ lại
-10.79%-76.97M
-11.83%-75.29M
-14.21%-73.71M
-16.20%-71.72M
-20.62%-69.47M
-26.50%-67.32M
-34.17%-64.54M
-37.19%-61.72M
-38.64%-57.60M
-37.73%-53.22M
-35.96%-48.10M
-41.30%-44.99M
-42.18%-41.54M
-45.55%-38.64M
-47.90%-35.38M
-65.15%-31.84M
-91.28%-29.22M
---26.55M
---23.92M
---19.28M
---15.27M
Vốn dự trữ
17.03%83.98M
18.60%80.55M
15.12%77.35M
15.59%75.28M
12.87%71.76M
17.36%67.92M
29.14%67.19M
27.23%65.13M
35.73%63.58M
25.96%57.87M
15.27%52.03M
26.05%51.19M
17.41%46.84M
17.96%45.94M
18.18%45.13M
16.74%40.61M
--39.90M
--38.95M
--38.19M
--34.79M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
203.42%7.01M
756.51%5.27M
36.53%3.64M
4.05%3.57M
-61.47%2.31M
-86.82%615.12K
-32.29%2.66M
-44.86%3.43M
12.94%6.00M
-36.20%4.67M
-59.70%3.93M
-29.24%6.22M
-50.31%5.31M
-41.06%7.32M
-31.62%9.76M
-43.40%8.79M
332.56%10.69M
--12.41M
--14.28M
--15.52M
--2.47M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ACXP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Acurx Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Acurx Pharmaceuticals Inc có 9.25M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Acurx Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Acurx Pharmaceuticals Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.