tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ACV Auctions Inc

ACVA
Thêm vào danh sách theo dõi
7.490USD
-0.550-6.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

ACVA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ACV Auctions Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ACV Auctions Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
11.77%204.19M
15.13%183.65M
16.48%199.56M
20.59%193.70M
25.40%182.70M
34.75%159.51M
43.96%171.33M
29.31%160.62M
21.79%145.69M
20.83%118.38M
12.90%119.01M
7.95%124.22M
16.07%119.63M
-2.20%97.97M
14.84%105.42M
18.18%115.07M
49.18%103.06M
86.33%100.18M
36.08%91.80M
116.88%97.37M
63.57%69.09M
52.47%53.76M
112.03%67.46M
103.46%44.90M
138.60%42.24M
--35.26M
--31.82M
--22.07M
--17.70M
Doanh thu
11.77%204.19M
15.13%183.65M
16.48%199.56M
20.59%193.70M
25.40%182.70M
34.75%159.51M
43.96%171.33M
29.31%160.62M
21.79%145.69M
20.83%118.38M
12.90%119.01M
7.95%124.22M
16.07%119.63M
-2.20%97.97M
14.84%105.42M
18.18%115.07M
49.18%103.06M
86.33%100.18M
36.08%91.80M
116.88%97.37M
63.57%69.09M
52.47%53.76M
112.03%67.46M
103.46%44.90M
138.60%42.24M
--35.26M
--31.82M
--22.07M
--17.70M
Chi phí doanh thu
17.89%110.72M
21.97%105.16M
14.26%103.93M
16.50%102.13M
23.10%93.92M
27.65%86.22M
39.14%90.96M
29.82%87.66M
21.10%76.29M
20.87%67.54M
6.33%65.37M
0.86%67.52M
-0.43%63.00M
-7.50%55.88M
9.27%61.48M
20.24%66.95M
55.60%63.27M
88.23%60.41M
58.52%56.27M
159.69%55.68M
35.11%40.66M
11.85%32.09M
30.83%35.49M
37.21%21.44M
138.57%30.10M
--28.69M
--27.13M
--15.63M
--12.62M
Chi phí hoạt động
9.10%213.43M
8.99%201.49M
8.67%204.57M
12.81%200.90M
18.89%195.63M
27.37%184.87M
33.23%188.25M
23.66%178.08M
17.15%164.54M
15.78%145.14M
8.27%141.30M
3.07%144.01M
6.69%140.46M
-0.40%125.36M
12.07%130.51M
30.93%139.71M
52.70%131.65M
91.41%125.87M
82.16%116.45M
116.85%106.70M
22.97%86.22M
8.90%65.76M
15.57%63.92M
28.18%49.21M
118.80%70.11M
--60.38M
--55.31M
--38.39M
--32.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
13.02%11.92M
9.27%11.32M
12.37%10.98M
22.77%10.90M
35.18%10.55M
100.21%10.36M
165.53%9.77M
247.83%8.88M
269.41%7.80M
63.29%5.17M
18.33%3.68M
-1.28%2.55M
-16.02%2.11M
25.12%3.17M
24.71%3.11M
40.77%2.59M
33.00%2.52M
45.68%2.53M
49.73%2.49M
25.56%1.84M
56.41%1.89M
239.45%1.74M
379.83%1.67M
420.64%1.46M
728.08%1.21M
--512.00K
--347.00K
--281.00K
--146.00K
Chi phí hoạt động khác
7.77%43.02M
12.68%42.33M
14.00%43.34M
16.28%41.72M
15.29%39.92M
18.59%37.57M
18.52%38.02M
8.78%35.88M
4.09%34.62M
6.82%31.68M
0.74%32.08M
-5.51%32.99M
6.80%33.26M
4.87%29.66M
27.54%31.84M
51.03%34.91M
46.78%31.14M
62.68%28.28M
48.69%24.97M
66.58%23.11M
25.20%21.22M
34.93%17.39M
53.79%16.79M
59.21%13.88M
138.41%16.95M
--12.88M
--10.92M
--8.71M
--7.11M
Lợi nhuận hoạt động
28.56%-9.24M
29.60%-17.85M
70.42%-5.01M
58.78%-7.20M
31.43%-12.93M
5.28%-25.35M
24.06%-16.93M
11.80%-17.45M
9.50%-18.85M
2.28%-26.77M
11.17%-22.29M
19.68%-19.79M
27.13%-20.83M
-6.61%-27.39M
-1.78%-25.09M
-164.08%-24.64M
-66.87%-28.59M
-114.15%-25.69M
-797.31%-24.65M
-116.52%-9.33M
38.54%-17.13M
52.25%-12.00M
115.05%3.54M
73.60%-4.31M
-94.35%-27.88M
---25.12M
---23.50M
---16.32M
---14.34M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.32%1.69M
-9.24%1.75M
8.20%2.22M
-7.60%2.15M
-37.68%1.89M
-51.85%1.93M
-54.33%2.05M
-50.66%2.33M
-8.04%3.03M
62.42%4.00M
131.87%4.49M
639.81%4.72M
7390.91%3.30M
8396.55%2.46M
6575.86%1.94M
1317.78%638.00K
69.23%44.00K
0.00%29.00K
-57.97%29.00K
-68.09%45.00K
-94.89%26.00K
-95.55%29.00K
-84.80%69.00K
-73.09%141.00K
9.70%509.00K
--651.00K
--454.00K
--524.00K
--464.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
47.64%2.82M
45.16%2.94M
130.55%2.48M
277.23%2.29M
257.01%1.91M
462.78%2.03M
145.33%1.08M
34.37%606.00K
69.84%535.00K
21.62%360.00K
86.81%439.00K
89.50%451.00K
50.00%315.00K
48.00%296.00K
94.21%235.00K
-5.18%238.00K
0.00%210.00K
9.29%200.00K
-23.90%121.00K
39.44%251.00K
89.19%210.00K
--183.00K
--159.00K
--180.00K
--111.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%0.00
-8643.46%-18.71M
100.00%0.00
59.08%-1.50M
---446.00K
---214.00K
---1.19M
---3.67M
----
----
----
----
--100.00K
--0.00
---100.00K
---500.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
28.30%-10.36M
26.48%-19.04M
-48.35%-23.98M
56.68%-7.33M
27.85%-14.45M
-11.99%-25.90M
11.36%-16.17M
-9.00%-16.92M
-12.20%-20.03M
7.96%-23.12M
22.03%-18.24M
36.23%-15.52M
38.97%-17.85M
2.86%-25.12M
5.47%-23.39M
-155.23%-24.34M
-68.94%-29.25M
-112.85%-25.86M
-818.20%-24.74M
-119.32%-9.54M
36.98%-17.32M
50.35%-12.15M
114.95%3.44M
72.47%-4.35M
-97.98%-27.48M
---24.47M
---23.04M
---15.80M
---13.88M
Thuế thu nhập
45.21%530.00K
117.08%521.00K
452.55%483.00K
-121.38%-31.00K
-17.05%365.00K
105.13%240.00K
-13800.00%-137.00K
137.70%145.00K
26.80%440.00K
119.24%117.00K
-99.64%1.00K
-65.34%61.00K
44.58%347.00K
-235.41%-608.00K
357.38%279.00K
12.82%176.00K
313.79%240.00K
315.74%449.00K
-78.67%61.00K
225.00%156.00K
23.40%58.00K
1250.00%108.00K
3985.71%286.00K
585.71%48.00K
840.00%47.00K
--8.00K
--7.00K
--7.00K
--5.00K
Doanh thu sau thuế
26.49%-10.89M
25.16%-19.56M
-52.63%-24.46M
57.23%-7.30M
27.62%-14.82M
-12.46%-26.14M
12.11%-16.03M
-9.50%-17.06M
-12.48%-20.47M
5.20%-23.24M
22.94%-18.24M
36.44%-15.58M
38.29%-18.20M
6.83%-24.52M
4.58%-23.67M
-152.94%-24.52M
-69.76%-29.50M
-114.63%-26.31M
-885.15%-24.80M
-120.47%-9.69M
36.88%-17.38M
49.92%-12.26M
113.71%3.16M
72.18%-4.40M
-98.25%-27.52M
---24.48M
---23.05M
---15.80M
---13.88M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.49%-10.89M
25.16%-19.56M
-52.63%-24.46M
57.23%-7.30M
27.62%-14.82M
-12.46%-26.14M
12.11%-16.03M
-9.50%-17.06M
-12.48%-20.47M
5.20%-23.24M
22.94%-18.24M
36.44%-15.58M
38.29%-18.20M
6.83%-24.52M
4.58%-23.67M
-152.94%-24.52M
-69.76%-29.50M
-114.63%-26.31M
-885.15%-24.80M
-120.47%-9.69M
36.88%-17.38M
49.92%-12.26M
113.71%3.16M
72.18%-4.40M
-98.25%-27.52M
---24.48M
---23.05M
---15.80M
---13.88M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
26.49%-10.89M
25.16%-19.56M
-52.63%-24.46M
57.23%-7.30M
27.62%-14.82M
-12.46%-26.14M
12.11%-16.03M
-9.50%-17.06M
-12.48%-20.47M
5.20%-23.24M
22.94%-18.24M
36.44%-15.58M
38.29%-18.20M
6.83%-24.52M
4.58%-23.67M
-152.94%-24.52M
-69.76%-29.50M
-114.63%-26.31M
-885.15%-24.80M
-120.47%-9.69M
36.88%-17.38M
49.92%-12.26M
113.71%3.16M
72.18%-4.40M
-98.25%-27.52M
---24.48M
---23.05M
---15.80M
---13.88M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
26.49%-10.89M
25.16%-19.56M
-52.63%-24.46M
57.23%-7.30M
27.62%-14.82M
-12.46%-26.14M
12.11%-16.03M
-9.50%-17.06M
-12.48%-20.47M
5.20%-23.24M
22.94%-18.24M
36.44%-15.58M
38.29%-18.20M
6.83%-24.52M
4.58%-23.67M
-152.94%-24.52M
-69.76%-29.50M
-114.63%-26.31M
-885.15%-24.80M
-120.47%-9.69M
36.88%-17.38M
49.92%-12.26M
113.71%3.16M
72.18%-4.40M
-98.25%-27.52M
---24.48M
---23.05M
---15.80M
---13.88M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
28.61%-0.06
27.65%-0.11
-47.62%-0.14
58.76%-0.04
29.97%-0.09
-8.94%-0.16
14.92%-0.10
-6.23%-0.10
-9.57%-0.13
7.23%-0.14
24.47%-0.11
37.54%-0.10
39.30%-0.11
7.79%-0.16
5.93%-0.15
-149.51%-0.16
-68.04%-0.19
-111.93%-0.17
-880.77%-0.16
-119.85%-0.06
37.03%-0.11
49.92%-0.08
113.70%0.02
72.18%-0.03
-98.25%-0.18
---0.16
---0.15
---0.10
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
28.61%-0.06
27.65%-0.11
-47.62%-0.14
58.76%-0.04
29.97%-0.09
-8.94%-0.16
14.92%-0.10
-6.23%-0.10
-9.57%-0.13
7.23%-0.14
24.47%-0.11
37.54%-0.10
39.30%-0.11
7.79%-0.16
5.93%-0.15
-149.51%-0.16
-68.04%-0.19
-111.93%-0.17
-880.77%-0.16
-119.85%-0.06
37.03%-0.11
49.92%-0.08
113.70%0.02
72.18%-0.03
-98.25%-0.18
---0.16
---0.15
---0.10
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ACV Auctions Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ACVA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ACV Auctions Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ACV Auctions Inc báo cáo doanh thu là 759.61M cho năm tài chính 2025, tăng từ 637.16M của năm trước.

Doanh thu mà ACV Auctions Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ACV Auctions Inc báo cáo doanh thu là 204.19M cho quý gần nhất, tăng 11.77% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ACV Auctions Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ACV Auctions Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -66.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ACV Auctions Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ACV Auctions Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.89M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ACV Auctions Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ACV Auctions Inc là -42.98M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.