tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alpha Cognition Inc

ACOG
Thêm vào danh sách theo dõi
8.280USD
-0.450-5.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
180.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACOG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alpha Cognition Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alpha Cognition Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
20.66%3.53M
--2.79M
--2.84M
--1.66M
--2.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.66%3.53M
--2.79M
--2.84M
--1.66M
--2.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-67.08%277.16K
--252.25K
--628.06K
--534.10K
--841.93K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
75.81%11.63M
332.49%10.72M
298.18%8.15M
208.10%7.39M
48.52%6.62M
3.12%2.48M
-26.53%2.05M
-11.48%2.40M
125.32%4.45M
-28.85%2.40M
-0.77%2.79M
-38.04%2.71M
-31.91%1.98M
-19.83%3.38M
-8.91%2.81M
99.16%4.38M
42.33%2.90M
--4.21M
132.00%3.08M
32.54%2.20M
99.83%2.04M
--1.33M
--1.66M
--1.02M
Chi phí R&D
169.02%1.10M
-45.14%569.75K
-42.41%573.59K
-67.21%317.12K
-55.55%407.51K
-6.44%1.04M
-30.33%996.03K
-22.39%967.20K
-22.64%916.72K
-54.42%1.11M
-11.72%1.43M
-58.09%1.25M
-33.26%1.19M
-9.21%2.44M
-24.33%1.62M
94.56%2.97M
9.46%1.78M
--2.68M
99.26%2.14M
-0.06%1.53M
96.30%1.62M
--1.07M
--1.53M
--826.39K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
308.82%29.77K
32.99%27.12K
-37.23%12.55K
-41.92%11.61K
-65.04%7.28K
-3.43%20.39K
-5.31%20.00K
-5.32%20.00K
-1.37%20.83K
-8.18%21.12K
-8.19%21.12K
-6.50%21.12K
-5.42%21.12K
-0.36%23.00K
-0.77%23.00K
-0.43%22.59K
6.72%22.33K
--23.09K
13.14%23.18K
14.81%22.69K
5.89%20.93K
--20.49K
--19.76K
--19.76K
Chi phí hoạt động khác
----
----
--5.39K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-119.62%-8.10M
-219.79%-7.93M
-159.44%-5.31M
-139.03%-5.74M
17.24%-3.69M
-3.12%-2.48M
26.53%-2.05M
11.48%-2.40M
-125.32%-4.45M
28.85%-2.40M
0.77%-2.79M
38.04%-2.71M
31.91%-1.98M
19.83%-3.38M
8.91%-2.81M
-99.16%-4.38M
-42.33%-2.90M
---4.21M
-132.00%-3.08M
-32.54%-2.20M
-99.83%-2.04M
---1.33M
---1.66M
---1.02M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.52%506.06K
236.88%634.16K
19611.43%377.67K
19606.94%425.67K
2793.80%470.68K
10687.68%188.25K
-91.90%1.92K
-0.69%2.16K
9356.40%16.27K
843.24%1.75K
2436.80%23.64K
213.85%2.17K
49.57%172.00
69.72%185.00
187.65%932.00
115.22%693.00
-91.28%115.00
--109.00
-77.04%324.00
-86.11%322.00
-92.64%1.32K
--1.41K
--2.32K
--17.93K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
-57.62%8.81K
211.00%63.12K
984.16%104.16K
100.37%36.36K
-23.51%20.78K
-52.88%20.30K
-80.43%9.61K
-56.47%18.15K
-30.42%27.17K
8.59%43.07K
32.62%49.08K
18.12%41.68K
-90.62%39.04K
--39.66K
-82.22%37.01K
-62.54%35.29K
1257.59%416.20K
--208.21K
--94.21K
--30.66K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-1.99%1.12M
94.84%-5.80K
81.95%-65.52K
19.41%-5.53K
7940.08%1.15M
-932.37%-112.47K
-2629.18%-363.01K
62.51%-6.86K
-152.21%-14.63K
101.57%13.51K
-102.79%-13.30K
-112.48%-18.30K
148.49%28.02K
-29385.01%-861.26K
4669.20%476.30K
537.80%146.69K
-418.41%-57.79K
---2.92K
181.09%9.99K
953.71%23.00K
1198.61%18.15K
--3.55K
---2.69K
---1.65K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
113.26%440.61K
520.51%3.67M
-2865.00%-5.17M
100.00%0.00
6.46%-3.32M
214.73%591.74K
360.32%187.06K
-676.80%-659.15K
-2328.17%-3.55M
-269.09%-515.77K
-105.67%-71.86K
31.85%114.28K
-85.58%159.45K
125.86%305.04K
-46.40%1.27M
100.89%86.67K
--1.11M
-1473.22%-1.18M
2324.74%2.36M
---9.79M
--85.89K
--97.46K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-116.76%-11.92K
-100.00%0.00
-83.64%10.00K
-100.00%0.00
-46.86%71.09K
-42.73%130.42K
86.59%61.12K
--138.56K
--133.78K
--227.75K
--32.76K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-222.84%-6.48M
-21.16%-6.86M
29.13%-1.32M
-395.81%-10.49M
59.86%-2.01M
1.30%-5.66M
43.11%-1.86M
24.92%-2.12M
-168.53%-5.00M
-39.08%-5.73M
-57.53%-3.27M
6.20%-2.82M
36.10%-1.86M
-30.88%-4.12M
51.62%-2.08M
-2052.46%-3.00M
76.17%-2.91M
---3.15M
-196.58%-4.29M
109.30%153.85K
-1080.92%-12.22M
---1.45M
---1.66M
---1.04M
Doanh thu sau thuế
-222.84%-6.48M
-21.16%-6.86M
29.13%-1.32M
-395.81%-10.49M
59.86%-2.01M
1.30%-5.66M
43.11%-1.86M
24.92%-2.12M
-168.53%-5.00M
-39.08%-5.73M
-57.53%-3.27M
6.20%-2.82M
36.10%-1.86M
-30.88%-4.12M
51.62%-2.08M
-2052.46%-3.00M
76.17%-2.91M
---3.15M
-196.58%-4.29M
109.30%153.85K
-1080.92%-12.22M
---1.45M
---1.66M
---1.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-222.84%-6.48M
-21.16%-6.86M
29.13%-1.32M
-395.81%-10.49M
59.86%-2.01M
1.30%-5.66M
43.11%-1.86M
24.92%-2.12M
-168.53%-5.00M
-39.08%-5.73M
-57.53%-3.27M
6.20%-2.82M
36.10%-1.86M
-30.88%-4.12M
51.62%-2.08M
-2052.46%-3.00M
76.17%-2.91M
---3.15M
-196.58%-4.29M
109.30%153.85K
-1080.92%-12.22M
---1.45M
---1.66M
---1.04M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-222.84%-6.48M
-21.16%-6.86M
29.13%-1.32M
-395.81%-10.49M
59.86%-2.01M
1.30%-5.66M
43.11%-1.86M
24.92%-2.12M
-168.53%-5.00M
-39.08%-5.73M
-57.53%-3.27M
6.20%-2.82M
36.10%-1.86M
-30.88%-4.12M
51.62%-2.08M
-2052.46%-3.00M
76.17%-2.91M
---3.15M
-196.58%-4.29M
109.30%153.85K
-1080.92%-12.22M
---1.45M
---1.66M
---1.04M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-222.84%-6.48M
-21.16%-6.86M
29.13%-1.32M
-395.81%-10.49M
59.86%-2.01M
1.30%-5.66M
43.11%-1.86M
24.92%-2.12M
-168.53%-5.00M
-39.08%-5.73M
-57.53%-3.27M
6.20%-2.82M
36.10%-1.86M
-30.88%-4.12M
51.62%-2.08M
-2052.46%-3.00M
76.17%-2.91M
---3.15M
-196.58%-4.29M
109.30%153.85K
-1080.92%-12.22M
---1.45M
---1.66M
---1.04M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-137.66%-0.30
39.84%-0.30
73.53%-0.08
-86.00%-0.65
85.61%-0.13
68.79%-0.50
63.39%-0.31
52.72%-0.35
-45.59%-0.87
-6.78%-1.62
-10.45%-0.84
32.56%-0.74
44.47%-0.60
-25.41%-1.52
67.29%-0.76
-1462.96%-1.10
84.37%-1.08
---1.21
-177.37%-2.33
108.40%0.08
-1041.77%-6.89
---0.84
---0.96
---0.60
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-137.66%-0.30
39.84%-0.30
73.53%-0.08
-86.00%-0.65
85.61%-0.13
68.79%-0.50
63.39%-0.31
52.72%-0.35
-45.59%-0.87
-6.78%-1.62
-10.45%-0.84
32.56%-0.74
44.47%-0.60
-25.41%-1.52
67.29%-0.76
-1462.96%-1.10
84.37%-1.08
---1.21
-177.37%-2.33
108.40%0.08
-1041.77%-6.89
---0.84
---0.96
---0.60
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alpha Cognition Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ACOG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Alpha Cognition Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Alpha Cognition Inc báo cáo doanh thu là 10.22M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.22M của năm trước.

Doanh thu mà Alpha Cognition Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Alpha Cognition Inc báo cáo doanh thu là 3.53M cho quý gần nhất, tăng 20.66% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Alpha Cognition Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Alpha Cognition Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.67M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Alpha Cognition Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Alpha Cognition Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.48M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alpha Cognition Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Alpha Cognition Inc là -22.66M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.