tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alpha Cognition Inc

ACOG
Thêm vào danh sách theo dõi
8.280USD
-0.450-5.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
180.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACOG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Alpha Cognition Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-477.12%-11.80M
-199.79%-6.91M
-235.22%-5.29M
---6.14M
17.29%-2.04M
-13.46%-2.30M
1.60%-1.58M
-0.14%-2.47M
19.11%-2.03M
-1.47%-1.60M
-1.11%-2.47M
32.49%-2.51M
49.82%-1.58M
-36.83%-2.73M
-128.85%-2.44M
---3.72M
---3.15M
-42.61%-1.99M
3.85%-1.07M
---1.40M
---1.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-222.84%-6.48M
-21.16%-6.86M
29.13%-1.32M
---10.49M
59.86%-2.01M
1.30%-5.66M
43.76%-1.86M
-168.53%-5.00M
-39.08%-5.73M
-59.35%-3.31M
36.10%-1.86M
-30.88%-4.12M
51.62%-2.08M
-2631.18%-3.00M
76.26%-2.91M
---3.15M
---4.29M
107.17%118.67K
-1085.68%-12.27M
---1.66M
---1.04M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
308.82%29.77K
32.99%27.12K
-37.23%12.55K
--11.61K
-87.86%7.28K
-3.43%20.39K
-5.31%20.00K
184.08%60.00K
-25.92%21.12K
-8.19%21.12K
-5.42%21.12K
23.49%28.51K
-0.77%23.00K
-0.43%22.59K
6.72%22.33K
--23.09K
--23.18K
14.81%22.69K
5.89%20.93K
--19.76K
--19.76K
Các mục phi tiền mặt khác
-72.54%-1.16M
-495.28%-432.18K
-96.91%14.60K
--1.20M
-130.33%-673.98K
54.90%109.33K
15028.63%472.47K
4054.33%2.22M
760.10%70.58K
-83.55%3.12K
-840.59%-56.19K
97.61%-10.69K
471.73%18.99K
16.95%5.97K
-100.41%-5.97K
---446.99K
---5.11K
--5.11K
--1.45M
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-590.01%-5.01M
-9.82%-149.95K
-1324.00%-1.40M
---2.44M
-1.29%-726.42K
57.93%-136.54K
-75.19%114.51K
5.52%-717.18K
-120.89%-324.57K
27.13%461.45K
-4989.18%-759.04K
778.68%1.55M
185.81%362.97K
703.41%797.61K
-95.34%15.53K
---228.97K
---422.98K
-32.51%99.28K
186.58%332.83K
--147.11K
---384.41K
-Thay đổi các khoản phải thu
255.62%657.96K
---1.39M
---1.03M
---1.39M
---422.80K
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--13.13K
--11.31K
---22.00K
---2.44K
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-243.05%-920.22K
-1.46%-624.13K
---3.62M
--7.52K
---268.24K
---615.13K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-560.45%-1.08M
-160.95%-566.52K
-20.78%-467.24K
---1.29M
23.19%-163.95K
-16.70%-217.10K
-563.01%-386.85K
-324.74%-213.44K
-24.87%-186.03K
-161.14%-58.35K
309.88%94.97K
-630.29%-148.99K
120.38%95.44K
499.06%718.59K
-138.75%-45.25K
---20.40K
---468.37K
-155.42%-180.07K
129.34%116.78K
--324.91K
---398.03K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-2952.33%-3.67M
249.45%2.43M
642.22%3.72M
--239.96K
125.52%128.57K
602.18%695.69K
-3.55%501.36K
41.01%-503.74K
-108.13%-138.53K
94.30%519.80K
-1505.17%-854.02K
868.15%1.70M
684.95%267.53K
-61.38%79.02K
-72.69%60.78K
---221.70K
--34.08K
212.92%204.58K
360.41%222.55K
---181.17K
--48.34K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
2217.31%96.77K
88.57%-4.06K
--4.18K
---35.52K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-477.12%-11.80M
-199.79%-6.91M
-235.22%-5.29M
---6.14M
17.29%-2.04M
-13.46%-2.30M
1.60%-1.58M
-0.14%-2.47M
19.11%-2.03M
-1.47%-1.60M
-1.11%-2.47M
32.49%-2.51M
49.82%-1.58M
-36.83%-2.73M
-128.85%-2.44M
---3.72M
---3.15M
-42.61%-1.99M
3.85%-1.07M
---1.40M
---1.11M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-97.91%1.32K
452.50%147.52K
--74.38K
--8.31K
--63.27K
--26.70K
----
----
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
-56.89%4.88K
-100.00%0.00
---21.72K
--0.00
--11.31K
--50.48K
----
----
Chi phí vốn
-97.91%1.32K
452.50%147.52K
--74.38K
--8.31K
--63.27K
--26.70K
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-56.89%4.88K
-100.00%0.00
--1.88K
--0.00
--11.31K
--50.48K
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-56.89%4.88K
-100.00%0.00
--1.88K
--0.00
--11.31K
--479.00
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
---23.60K
--0.00
--0.00
--50.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--523.04K
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
97.91%-1.32K
-452.50%-147.52K
---74.38K
---8.31K
---63.27K
---26.70K
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
56.89%-4.88K
-100.00%0.00
--21.72K
--0.00
---11.31K
--472.56K
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
100.10%800.00
-19.99%37.70M
-67.33%1.36M
---10.81K
-124.54%-834.30K
1700.85%47.12M
218.44%4.16M
-20.88%3.40M
--2.62M
--1.31M
10436.64%4.30M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.87%40.78K
--10.30M
--2.68M
-99.55%8.92K
--1.92M
--2.00M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
---911.46K
100.00%0.00
--4.54M
----
---55.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--2.00M
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-17.17%3.73M
--3.37M
--1.35M
--4.51M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--11.38M
--0.00
--0.00
--2.27M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--800.00
--1.00
--364.61K
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
----
--16.50K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--40.78K
--6.03K
--0.00
0.00%500.00
--0.00
--500.00
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--5.93M
609.74%993.64K
--25.82K
----
--0.00
--140.00K
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--10.00K
--2.43M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
-32.57%31.77M
100.00%0.00
---36.63K
123.21%77.16K
6668.90%47.12M
-1234.19%-527.67K
-59.32%-332.49K
---717.34K
---39.55K
---208.69K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.10M
--251.93K
--8.42K
---351.78K
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
100.10%800.00
-19.99%37.70M
-67.33%1.36M
---10.81K
-124.54%-834.30K
1700.85%47.12M
218.44%4.16M
-20.88%3.40M
--2.62M
--1.31M
10436.64%4.30M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.87%40.78K
--10.30M
--2.68M
-99.55%8.92K
--1.92M
--2.00M
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
36.12%66.11M
839.66%35.46M
3204.65%39.46M
--45.62M
3149.36%48.56M
315.41%3.77M
-1.94%1.19M
-28.27%1.49M
-75.58%908.36K
-79.62%1.22M
-81.56%2.08M
-21.37%3.72M
13.74%5.98M
25.49%9.08M
90.70%11.30M
--4.73M
--5.25M
64.94%7.24M
7.80%5.93M
--4.39M
--5.50M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-301.06%-11.80M
-31.58%30.65M
-255.33%-4.01M
---6.16M
-416.84%-2.94M
7540.74%44.79M
933.60%2.58M
-48.22%928.49K
135.83%586.21K
86.28%-309.41K
180.81%1.79M
-124.90%-1.64M
-331.34%-2.26M
-56.59%-3.11M
-269.16%-2.22M
--6.57M
---522.93K
-428.85%-1.98M
218.24%1.31M
--603.45K
---1.11M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
98.34%-11.23K
-119.98%-36.24K
3228.46%873.87K
-1129.53%-675.09K
-3738.99%-376.53K
1853.00%181.38K
---27.93K
---54.91K
--10.35K
---10.35K
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
19.04%54.31M
36.12%66.11M
839.66%35.46M
--39.46M
1782.83%45.62M
3149.36%48.56M
315.41%3.77M
-37.50%2.42M
-28.27%1.49M
-75.58%908.36K
-57.32%3.88M
-81.56%2.08M
-21.37%3.72M
13.74%5.98M
25.49%9.08M
--11.30M
--4.73M
5.25%5.25M
64.94%7.24M
--4.99M
--4.39M
Dòng tiền tự do
-459.86%-11.80M
-202.69%-7.05M
---5.36M
---6.15M
---2.11M
-14.78%-2.33M
----
----
19.11%-2.03M
----
----
32.52%-2.51M
49.82%-1.58M
-36.30%-2.73M
-118.51%-2.44M
---3.72M
---3.15M
---2.00M
---1.12M
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Alpha Cognition Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Alpha Cognition Inc đã tạo ra -20.38M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Alpha Cognition Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Alpha Cognition Inc đã tăng -162.78% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Alpha Cognition Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Alpha Cognition Inc đã chi 293.49K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Alpha Cognition Inc đã thay đổi như thế nào?

Alpha Cognition Inc đã sử dụng 38.21M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ACOG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Alpha Cognition Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -20.67M, phản ánh sự thay đổi -165.65% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.