tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Archer Aviation Inc

ACHR
Thêm vào danh sách theo dõi
4.770USD
-0.350-6.85%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.62BVốn hóa
LỗP/E TTM

ACHR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Archer Aviation Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Archer Aviation Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
--1.60M
--300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--1.60M
--300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
--1.30M
--300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
76.25%253.80M
88.97%234.70M
43.16%174.80M
45.30%176.10M
1.27%144.00M
15.75%124.20M
164.29%122.10M
-33.19%121.20M
26.96%142.20M
-0.74%107.30M
-50.75%46.20M
126.18%181.40M
71.52%112.00M
102.81%108.10M
-46.80%93.80M
136.88%80.20M
-31.16%65.30M
513.49%53.30M
2315.07%176.30M
609.20%33.86M
2340.86%94.85M
--8.69M
--7.30M
--4.77M
--3.89M
Chi phí R&D
66.13%166.30M
55.68%142.60M
33.64%116.40M
34.89%118.30M
22.82%100.10M
18.19%91.60M
31.77%87.10M
40.54%87.70M
25.19%81.50M
32.25%77.50M
43.07%66.10M
67.29%62.40M
140.22%65.10M
203.63%58.60M
102.63%46.20M
228.43%37.30M
171.24%27.10M
157.44%19.30M
240.30%22.80M
177.34%11.36M
248.97%9.99M
--7.50M
--6.70M
--4.09M
--2.86M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
90.24%7.80M
71.43%6.00M
54.55%5.10M
84.62%4.80M
78.26%4.10M
52.17%3.50M
57.14%3.30M
136.36%2.60M
130.00%2.30M
35.29%2.30M
50.00%2.10M
57.14%1.10M
66.67%1.00M
234.65%1.70M
243.14%1.40M
162.17%700.00K
287.10%600.00K
1109.52%508.00K
568.85%408.00K
761.29%267.00K
1837.50%155.00K
--42.00K
--61.00K
--31.00K
--8.00K
Chi phí hoạt động khác
----
---300.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--2.10M
--4.80M
-84.65%6.00M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--39.10M
--0.00
--78.21M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-75.14%-252.20M
-88.73%-234.40M
-43.16%-174.80M
-45.30%-176.10M
-1.27%-144.00M
-15.75%-124.20M
-164.29%-122.10M
33.19%-121.20M
-26.96%-142.20M
0.74%-107.30M
50.75%-46.20M
-126.18%-181.40M
-71.52%-112.00M
-102.81%-108.10M
46.80%-93.80M
-136.88%-80.20M
31.16%-65.30M
-513.49%-53.30M
-2315.07%-176.30M
-609.20%-33.86M
-2340.86%-94.85M
---8.69M
---7.30M
---4.77M
---3.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
79.59%17.60M
210.00%18.60M
216.36%17.40M
119.61%11.20M
75.00%9.80M
7.14%6.00M
7.84%5.50M
24.39%5.10M
--5.60M
--5.60M
--5.10M
--4.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
9.09%1.20M
--1.00M
--1.10M
--1.00M
266.67%1.10M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--300.00K
--100.00K
--100.00K
--200.00K
----
----
----
----
--400.00K
--500.00K
--500.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00K
--100.00K
--200.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--20.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--912.00K
----
----
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-105.24%-2.20M
134.83%27.90M
1950.00%28.70M
-530.11%-40.00M
103.88%42.00M
-1012.50%-80.10M
113.46%1.40M
240.91%9.30M
862.96%20.60M
-160.00%-7.20M
-900.00%-10.40M
-182.50%-6.60M
-141.54%-2.70M
14.29%12.00M
1200.00%1.30M
266766.67%8.00M
216566.67%6.50M
525099.95%10.50M
--100.00K
---3.00K
--3.00K
---2.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-133.23%-217.60M
4.74%-188.90M
-12.67%-129.80M
-92.79%-205.90M
19.78%-93.30M
-82.09%-198.30M
-123.69%-115.20M
41.92%-106.80M
-2.83%-116.30M
-14.15%-108.90M
43.41%-51.50M
-156.49%-183.90M
-91.05%-113.10M
-120.32%-95.40M
48.50%-91.00M
-117.64%-71.70M
37.59%-59.20M
-396.45%-43.30M
-2320.55%-176.70M
-572.07%-32.95M
-2279.01%-94.85M
---8.72M
---7.30M
---4.90M
---3.99M
Thuế thu nhập
0.00%100.00K
100.00%0.00
0.00%100.00K
0.00%100.00K
-50.00%100.00K
-200.00%-200.00K
0.00%100.00K
-50.00%100.00K
--200.00K
--200.00K
--100.00K
--200.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--2.00K
--1.00K
----
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-133.08%-217.70M
4.64%-188.90M
-12.66%-129.90M
-92.70%-206.00M
19.83%-93.40M
-81.58%-198.10M
-123.45%-115.30M
41.93%-106.90M
-3.01%-116.50M
-14.36%-109.10M
43.30%-51.60M
-156.76%-184.10M
-91.05%-113.10M
-120.32%-95.40M
48.50%-91.00M
-117.64%-71.70M
37.59%-59.20M
-396.39%-43.30M
-2320.55%-176.70M
-572.07%-32.95M
-2279.06%-94.85M
---8.72M
---7.30M
---4.90M
---3.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-133.08%-217.70M
4.64%-188.90M
-12.66%-129.90M
-92.70%-206.00M
19.83%-93.40M
-81.58%-198.10M
-123.45%-115.30M
41.93%-106.90M
-3.01%-116.50M
-14.36%-109.10M
43.30%-51.60M
-156.76%-184.10M
-91.05%-113.10M
-120.32%-95.40M
48.50%-91.00M
-117.64%-71.70M
37.59%-59.20M
-396.39%-43.30M
-2320.55%-176.70M
-572.07%-32.95M
-2279.06%-94.85M
---8.72M
---7.30M
---4.90M
---3.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-133.08%-217.70M
4.64%-188.90M
-12.66%-129.90M
-92.70%-206.00M
19.83%-93.40M
-81.58%-198.10M
-123.45%-115.30M
41.93%-106.90M
-3.01%-116.50M
-14.36%-109.10M
43.30%-51.60M
-156.76%-184.10M
-91.05%-113.10M
-120.32%-95.40M
48.50%-91.00M
-117.64%-71.70M
37.59%-59.20M
-396.39%-43.30M
-2320.55%-176.70M
-572.07%-32.95M
-2279.06%-94.85M
---8.72M
---7.30M
---4.90M
---3.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-133.08%-217.70M
4.64%-188.90M
-12.66%-129.90M
-92.70%-206.00M
19.83%-93.40M
-81.58%-198.10M
-123.45%-115.30M
41.93%-106.90M
-3.01%-116.50M
-14.36%-109.10M
43.30%-51.60M
-156.76%-184.10M
-91.05%-113.10M
-120.32%-95.40M
48.50%-91.00M
-117.64%-71.70M
37.59%-59.20M
-396.39%-43.30M
-2320.55%-176.70M
-572.07%-32.95M
-2279.06%-94.85M
---8.72M
---7.30M
---4.90M
---3.99M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-64.26%-0.28
39.41%-0.26
32.24%-0.20
-11.15%-0.36
52.49%-0.17
-21.96%-0.44
-56.09%-0.29
56.14%-0.32
21.65%-0.36
6.07%-0.36
51.28%-0.19
-140.63%-0.73
-87.27%-0.46
-101.19%-0.38
48.06%-0.38
-121.48%-0.30
37.10%-0.25
-421.60%-0.19
-2320.27%-0.73
-572.12%-0.14
-2278.88%-0.39
---0.04
---0.03
---0.02
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-64.26%-0.28
39.41%-0.26
32.24%-0.20
-11.15%-0.36
52.49%-0.17
-21.96%-0.44
-56.09%-0.29
56.14%-0.32
21.65%-0.36
6.07%-0.36
51.28%-0.19
-140.63%-0.73
-87.27%-0.46
-101.19%-0.38
48.06%-0.38
-121.48%-0.30
37.10%-0.25
-421.60%-0.19
-2320.27%-0.73
-572.12%-0.14
-2278.88%-0.39
---0.04
---0.03
---0.02
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Archer Aviation Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ACHR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Archer Aviation Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Archer Aviation Inc báo cáo doanh thu là 300.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 300.00K của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Archer Aviation Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Archer Aviation Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -618.20M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Archer Aviation Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Archer Aviation Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -217.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Archer Aviation Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Archer Aviation Inc là -729.30M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.