tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ProFrac Holding Corp

ACDC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.000USD
-0.040-0.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
723.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACDC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ProFrac Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ProFrac Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-25.10%449.60M
-4.00%436.50M
-29.93%403.10M
-13.38%501.90M
3.23%600.30M
-7.03%454.70M
0.19%575.30M
-18.30%579.40M
-32.19%581.50M
-38.40%489.10M
-17.58%574.20M
20.24%709.20M
148.55%857.50M
220.10%794.05M
--696.70M
--589.80M
--345.00M
83.46%248.06M
--135.21M
Doanh thu
-25.10%449.60M
-4.00%436.50M
-29.93%403.10M
-13.38%501.90M
3.23%600.30M
-7.03%454.70M
0.19%575.30M
-18.30%579.40M
-32.19%581.50M
-38.40%489.10M
-17.58%574.20M
20.24%709.20M
148.55%857.50M
220.10%794.05M
--696.70M
--589.80M
--345.00M
83.46%248.06M
--135.21M
Chi phí doanh thu
-14.07%451.50M
-2.64%439.00M
-15.16%427.10M
-3.44%479.40M
8.00%525.40M
4.69%450.90M
3.09%503.40M
-13.91%496.50M
-25.86%486.50M
-24.14%430.70M
5.90%488.30M
42.89%576.70M
133.44%656.20M
163.30%567.73M
--461.10M
--403.60M
--281.10M
57.21%215.62M
--137.15M
Chi phí hoạt động
-15.03%495.10M
-4.92%475.60M
-16.59%470.10M
-3.00%533.10M
8.21%582.70M
5.17%500.20M
5.17%563.60M
-13.82%549.60M
-27.61%538.50M
-27.38%475.60M
1.96%535.90M
30.81%637.70M
139.81%743.90M
180.59%654.89M
--525.60M
--487.50M
--310.20M
45.78%233.40M
--160.11M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-8.40%97.10M
-9.44%102.60M
-8.61%103.00M
1.26%104.70M
-6.03%106.00M
5.20%113.30M
1.08%112.70M
-5.05%103.40M
2.27%112.80M
19.27%107.70M
61.36%111.50M
69.10%108.90M
147.31%110.30M
157.31%90.30M
--69.10M
--64.40M
--44.60M
-4.97%35.09M
--36.93M
Chi phí hoạt động khác
-75.68%900.00K
-623.08%-6.80M
-100.00%0.00
-950.00%-10.50M
164.29%3.70M
109.03%1.30M
262.75%8.30M
89.25%-1.00M
-85.57%1.40M
-139.98%-14.40M
---5.10M
-2425.00%-9.30M
19.75%9.70M
2310.78%36.02M
--0.00
--400.00K
--8.10M
-82.42%1.49M
--8.50M
Lợi nhuận hoạt động
-358.52%-45.50M
14.07%-39.10M
-672.65%-67.00M
-204.70%-31.20M
-59.07%17.60M
-437.04%-45.50M
-69.45%11.70M
-58.32%29.80M
-62.15%43.00M
-90.30%13.50M
-77.62%38.30M
-30.11%71.50M
226.44%113.60M
848.85%139.16M
--171.10M
--102.30M
--34.80M
158.91%14.67M
---24.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
207.03%20.52M
----
----
----
34.20%6.68M
--4.98M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-261.11%-2.90M
-4226.67%-61.90M
63.79%-6.30M
77.26%-17.90M
133.96%1.80M
102.25%1.50M
8.90%-17.40M
-330.05%-78.70M
-307.69%-5.30M
-154.88%-66.80M
-218.33%-19.10M
-11.59%-18.30M
90.23%-1.30M
-2520.80%-26.21M
---6.00M
---16.40M
---13.30M
---1.00M
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
158.82%2.00M
-42.86%-4.00M
-492.86%-5.50M
-1633.33%-5.20M
-342.86%-3.40M
-300.00%-2.80M
7.69%1.40M
-160.00%-300.00K
193.33%1.40M
151.80%1.40M
316.67%1.30M
122.73%500.00K
-850.00%-1.50M
123.88%556.00K
---600.00K
---2.20M
--200.00K
22.86%-2.33M
---3.02M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-77.78%400.00K
800.00%700.00K
-1840.00%-9.70M
166.67%4.80M
112.68%1.80M
97.96%-100.00K
93.51%-500.00K
119.15%1.80M
-273.00%-14.20M
-390.00%-4.90M
-870.00%-7.70M
-214.63%-9.40M
1715.93%8.21M
---1.00M
--1.00M
--8.20M
1312.50%452.00K
--32.00K
Thu nhập trước thuế
-424.50%-79.20M
-64.56%-137.90M
-150.22%-112.60M
-10.97%-99.10M
-557.58%-15.10M
20.11%-83.80M
-82.93%-45.00M
-1886.00%-89.30M
-95.04%3.30M
-203.66%-104.90M
-116.71%-24.60M
-92.99%5.00M
222.82%66.50M
1881.17%101.20M
--147.20M
--71.30M
--20.60M
115.55%5.11M
---32.86M
Thuế thu nhập
433.33%1.60M
-85.47%2.60M
-1246.67%-20.20M
118.57%4.40M
0.00%300.00K
313.10%17.90M
77.61%-1.50M
-346.88%-23.70M
-95.52%300.00K
-114.23%-8.40M
-184.81%-6.70M
146.15%9.60M
1016.67%6.70M
-6224.19%-3.92M
--7.90M
--3.90M
--600.00K
-147.69%-62.00K
--130.00K
Doanh thu sau thuế
-424.68%-80.80M
-38.15%-140.50M
-112.41%-92.40M
-57.77%-103.50M
-613.33%-15.40M
-5.39%-101.70M
-143.02%-43.50M
-1326.09%-65.60M
-94.98%3.00M
-191.80%-96.50M
-112.85%-17.90M
-106.82%-4.60M
199.00%59.80M
1933.25%105.12M
--139.30M
--67.40M
--20.00M
115.67%5.17M
---32.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-424.68%-80.80M
-38.15%-140.50M
-112.41%-92.40M
-57.77%-103.50M
-613.33%-15.40M
-5.39%-101.70M
-143.02%-43.50M
-1326.09%-65.60M
-94.98%3.00M
-191.80%-96.50M
-112.85%-17.90M
-106.82%-4.60M
199.00%59.80M
1933.25%105.12M
--139.30M
--67.40M
--20.00M
115.67%5.17M
---32.99M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---3.20M
---202.10M
--40.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
28.57%2.70M
-36.36%2.10M
400.00%8.50M
118.18%2.40M
75.00%2.10M
178.57%3.30M
70.00%1.70M
164.71%1.10M
-96.83%1.20M
-106.45%-4.20M
-98.95%1.00M
-102.80%-1.70M
89.00%37.80M
250.23%65.11M
--95.30M
--60.80M
--20.00M
63.43%-43.34M
---118.50M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-351.60%-84.90M
-35.59%-144.00M
-120.26%-102.20M
-57.88%-107.20M
-3233.33%-18.80M
-13.58%-106.20M
-68.73%-46.40M
-2241.38%-67.90M
-97.29%600.00K
-333.68%-93.50M
-162.50%-27.50M
-143.94%-2.90M
--22.10M
-17.52%40.01M
--44.00M
--6.60M
--0.00
-43.27%48.51M
--85.51M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-351.60%-84.90M
-35.59%-144.00M
-120.26%-102.20M
-57.88%-107.20M
-3233.33%-18.80M
-13.58%-106.20M
-68.73%-46.40M
-2241.38%-67.90M
-97.29%600.00K
-333.68%-93.50M
-162.50%-27.50M
-143.94%-2.90M
--22.10M
-17.52%40.01M
--44.00M
--6.60M
--0.00
-43.27%48.51M
--85.51M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-297.51%-0.47
-19.26%-0.79
-106.46%-0.60
-57.68%-0.67
-3221.01%-0.12
-13.44%-0.66
-67.99%-0.29
-2077.42%-0.42
-99.07%0.00
-179.98%-0.59
-116.15%-0.17
-112.16%-0.02
--0.41
-41.14%0.73
--1.07
--0.16
--0.00
-43.27%1.24
--2.19
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-297.51%-0.47
-19.26%-0.79
-106.46%-0.60
-57.68%-0.67
-3229.33%-0.12
-13.44%-0.66
-67.99%-0.29
-2077.42%-0.42
-99.07%0.00
-180.80%-0.59
-116.19%-0.17
-112.16%-0.02
--0.40
-41.73%0.72
--1.07
--0.16
--0.00
-43.27%1.24
--2.19
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ProFrac Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ACDC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ProFrac Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

ProFrac Holding Corp báo cáo doanh thu là 1.94B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.19B của năm trước.

Doanh thu mà ProFrac Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ProFrac Holding Corp báo cáo doanh thu là 449.60M cho quý gần nhất, tăng -25.10% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ProFrac Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

ProFrac Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -374.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ProFrac Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

ProFrac Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -84.90M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ProFrac Holding Corp là -126.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.