tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ProFrac Holding Corp

ACDC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.000USD
-0.040-0.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
723.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ACDC

Theo dõi tình hình tài chính của ProFrac Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ProFrac Holding Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.30
Doanh thu / Dự báo
--/498.76M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.94B
-11.37%
EPS(YoY)
-2.22
-61.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-297.51%-0.47
-19.26%-0.79
-106.46%-0.60
-57.68%-0.67
-3221.01%-0.12
-13.44%-0.66
-67.99%-0.29
-2077.42%-0.42
-99.07%0.00
-179.98%-0.59
---0.17
---0.02
--0.41
--0.73
--1.24
----
----
----
----
----
Doanh thu
-25.10%449.60M
-4.00%436.50M
-29.93%403.10M
-13.38%501.90M
3.23%600.30M
-7.03%454.70M
0.19%575.30M
-18.30%579.40M
-32.19%581.50M
-38.40%489.10M
-17.58%574.20M
20.24%709.20M
148.55%857.50M
220.10%794.05M
--696.70M
--589.80M
--345.00M
83.46%248.06M
----
--135.21M
Lợi nhuận ròng
-351.60%-84.90M
-35.59%-144.00M
-120.26%-102.20M
-57.88%-107.20M
-3233.33%-18.80M
-13.58%-106.20M
-68.73%-46.40M
-2241.38%-67.90M
-97.29%600.00K
-333.68%-93.50M
-162.50%-27.50M
-143.94%-2.90M
--22.10M
-17.52%40.01M
--44.00M
--6.60M
--0.00
-43.27%48.51M
----
--85.51M
Biên lợi nhuận ròng
-600.54%-17.97%
-43.91%-32.19%
-203.15%-22.92%
-82.14%-20.62%
-597.25%-2.57%
-13.36%-22.37%
-142.55%-7.56%
-1645.56%-11.32%
-92.60%0.52%
-249.04%-19.73%
---3.12%
---0.65%
--6.97%
--13.24%
--13.90%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-103.39%-0.42%
-168.53%-0.57%
-147.64%-5.95%
-68.67%4.48%
-23.63%12.48%
-93.00%0.84%
-16.46%12.50%
-23.42%14.31%
-30.41%16.34%
-58.11%11.94%
--14.96%
--18.68%
--23.48%
--28.50%
--29.77%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.90%41.74%
7.36%39.85%
4.31%39.02%
1.05%38.30%
6.96%37.30%
6.66%37.11%
14.04%37.41%
11.87%37.90%
1.71%34.87%
10.31%34.80%
--32.81%
--33.88%
--34.29%
--31.54%
--27.52%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-25.10%449.60M
-4.00%436.50M
-29.93%403.10M
-13.38%501.90M
3.23%600.30M
-7.03%454.70M
0.19%575.30M
-18.30%579.40M
-32.19%581.50M
-38.40%489.10M
-17.58%574.20M
20.24%709.20M
148.55%857.50M
220.10%794.05M
--696.70M
--589.80M
--345.00M
83.46%248.06M
----
--135.21M
Lợi nhuận hoạt động
-358.52%-45.50M
14.07%-39.10M
-672.65%-67.00M
-204.70%-31.20M
-59.07%17.60M
-437.04%-45.50M
-69.45%11.70M
-58.32%29.80M
-62.15%43.00M
-90.30%13.50M
-77.62%38.30M
-30.11%71.50M
226.44%113.60M
848.85%139.16M
--171.10M
--102.30M
--34.80M
158.91%14.67M
----
---24.89M
Lợi nhuận ròng
-351.60%-84.90M
-35.59%-144.00M
-120.26%-102.20M
-57.88%-107.20M
-3233.33%-18.80M
-13.58%-106.20M
-68.73%-46.40M
-2241.38%-67.90M
-97.29%600.00K
-333.68%-93.50M
-162.50%-27.50M
-143.94%-2.90M
--22.10M
-17.52%40.01M
--44.00M
--6.60M
--0.00
-43.27%48.51M
----
--85.51M
Tài sản ngắn hạn
-20.21%534.40M
-15.78%483.50M
-20.40%541.30M
-17.56%580.30M
0.78%669.80M
-10.03%574.10M
0.21%680.00M
-15.08%703.90M
-33.11%664.60M
-26.27%638.10M
-18.85%678.60M
12.65%828.90M
103.28%993.60M
243.85%865.40M
314.29%836.19M
--735.80M
--488.79M
--251.68M
--201.84M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-4.84%651.40M
-9.48%597.40M
-16.64%595.60M
-8.54%640.10M
9.77%684.50M
1.71%660.00M
1.55%714.50M
-16.46%699.90M
-33.31%623.60M
-2.87%648.90M
29.03%703.60M
85.31%837.80M
123.82%935.10M
170.83%668.10M
251.97%545.29M
--452.11M
--417.80M
--246.69M
--154.92M
----
Tổng tài sản
-15.57%2.55B
-13.89%2.57B
-12.55%2.74B
-10.52%2.83B
0.46%3.02B
-2.69%2.99B
-2.68%3.14B
-8.33%3.16B
-17.40%3.01B
4.67%3.07B
62.79%3.22B
107.43%3.45B
177.06%3.64B
341.43%2.93B
241.91%1.98B
--1.66B
--1.31B
--664.57M
--578.88M
----
Tổng các khoản nợ
-6.91%1.77B
-8.44%1.69B
-9.72%1.72B
-4.18%1.81B
13.35%1.90B
6.11%1.85B
2.47%1.91B
-10.98%1.89B
-23.40%1.67B
10.06%1.74B
66.10%1.86B
122.37%2.12B
104.64%2.18B
206.49%1.58B
149.19%1.12B
--955.47M
--1.07B
--516.46M
--449.46M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.18%784.80M
-22.72%880.70M
-16.93%1.02B
-19.95%1.02B
-15.71%1.12B
-14.23%1.14B
-9.72%1.23B
-4.07%1.27B
-8.39%1.33B
-1.64%1.33B
58.48%1.36B
87.26%1.33B
490.87%1.46B
811.96%1.35B
563.90%859.27M
--708.16M
--246.37M
--148.11M
--129.43M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-75.97%9.30M
-35.29%49.50M
-99.08%900.00K
-11.54%100.40M
-51.07%38.70M
79.16%76.50M
-20.55%98.20M
-26.15%113.50M
-66.12%79.10M
-73.07%42.70M
-28.22%123.60M
277.27%153.70M
434.03%233.50M
2435.78%158.54M
--172.20M
--40.74M
--43.72M
497.71%6.25M
----
--1.05M
Đầu tư ròng
33.27%-34.50M
-74.15%-35.70M
55.07%-30.10M
80.04%-46.20M
3.00%-51.70M
11.26%-20.50M
-31.37%-67.00M
-99.74%-231.50M
89.86%-53.30M
94.21%-23.10M
78.88%-51.00M
-116.13%-115.90M
-57.09%-525.80M
-1645.10%-398.84M
---241.43M
---53.63M
---334.70M
-222.08%-22.86M
----
---7.10M
Tài chính thuần
152.11%35.80M
26.69%-48.90M
306.06%61.20M
-138.87%-44.20M
162.28%14.20M
-231.84%-66.70M
60.19%-29.70M
237.48%113.70M
-106.97%-22.80M
-109.51%-20.10M
-223.89%-74.60M
-242.77%-82.70M
3.41%327.10M
3667.62%211.44M
--60.22M
--57.92M
--316.32M
230.42%5.61M
----
---4.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, tổng doanh thu đạt 1.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.19B.

Tài sản ngắn hạn của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 483.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.78.

Tổng tài sản của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ProFrac Holding Corp là 2.57B, bao gồm 483.50M tài sản ngắn hạn và 2.09B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, tổng nghĩa vụ của ProFrac Holding Corp là 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của ProFrac Holding Corp là 880.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.72.

Thu nhập hoạt động thuần của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ProFrac Holding Corp là -126.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -424.36.

Giá trị đầu tư ròng của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của ProFrac Holding Corp là -163.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.03.

Giá trị huy động vốn ròng của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của ProFrac Holding Corp là -17.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -221.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.72.

Thu nhập ròng của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, lợi nhuận ròng là -374.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.21.

Biên lợi nhuận ròng của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -18.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -93.02.

Biên lợi nhuận gộp của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 3.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -43.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -12.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ProFrac Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -126.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -424.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.