tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ProFrac Holding Corp

ACDC
Thêm vào danh sách theo dõi
3.940USD
-0.100-2.49%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
712.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACDC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của ProFrac Holding Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
109.38%33.50M
54.73%22.90M
127.45%58.00M
8.33%26.00M
-43.46%16.00M
-41.50%14.80M
1.59%25.50M
-10.78%24.00M
-59.51%28.30M
-27.92%25.30M
-61.19%25.10M
-63.48%26.90M
143.94%69.90M
552.90%35.10M
295.17%64.68M
--73.65M
--28.65M
--5.38M
--16.37M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
109.38%33.50M
54.73%22.90M
127.45%58.00M
8.33%26.00M
-43.46%16.00M
-41.50%14.80M
1.59%25.50M
-10.78%24.00M
-59.51%28.30M
-27.92%25.30M
-61.19%25.10M
-63.48%26.90M
143.94%69.90M
552.90%35.10M
295.17%64.68M
--73.65M
--28.65M
--5.38M
--16.37M
Các khoản phải thu
-23.38%324.40M
-12.80%286.70M
-22.32%288.20M
-9.66%352.70M
7.54%423.40M
-6.83%328.80M
9.50%371.00M
-16.26%390.40M
-34.11%393.70M
-34.36%352.90M
-33.02%338.80M
3.92%466.20M
97.67%597.50M
223.57%537.60M
386.56%505.85M
--448.63M
--302.27M
--166.15M
--103.96M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-20.06%324.40M
-14.68%266.80M
-24.87%269.10M
-11.88%333.80M
6.29%405.80M
-9.65%312.70M
7.79%358.20M
-17.74%378.80M
-35.63%381.80M
-35.37%346.10M
-33.72%332.30M
3.48%460.50M
98.45%593.10M
231.31%535.50M
383.64%501.34M
--445.00M
--298.87M
--161.63M
--103.66M
-Các khoản phải thu khác
-68.18%5.60M
23.60%19.90M
49.22%19.10M
62.93%18.90M
47.90%17.60M
136.76%16.10M
96.92%12.80M
103.51%11.60M
170.45%11.90M
223.81%6.80M
44.12%6.50M
56.72%5.70M
29.56%4.40M
-53.49%2.10M
1383.55%4.51M
--3.64M
--3.40M
--4.51M
--304.00K
Hàng tồn kho
-20.39%159.30M
-24.76%151.30M
-30.25%166.70M
-30.10%180.90M
-8.96%200.10M
-15.00%201.10M
-12.10%239.00M
-15.09%258.80M
-22.36%219.80M
-5.17%236.60M
13.86%271.90M
58.44%304.80M
103.46%283.10M
237.43%249.50M
230.20%238.79M
--192.38M
--139.14M
--73.94M
--72.32M
Chi phí trả trước
-43.23%17.20M
-23.13%22.60M
-36.18%28.40M
-32.57%20.70M
32.89%30.30M
26.18%29.40M
5.70%44.50M
1.99%30.70M
-43.42%22.80M
-46.06%23.30M
67.96%42.10M
55.71%30.10M
115.21%40.30M
595.32%43.20M
172.80%25.07M
--19.33M
--18.73M
--6.21M
--9.19M
Tài sản ngắn hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
----
--700.00K
--900.00K
--2.80M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-20.21%534.40M
-15.78%483.50M
-20.40%541.30M
-17.56%580.30M
0.78%669.80M
-10.03%574.10M
0.21%680.00M
-15.08%703.90M
-33.11%664.60M
-26.27%638.10M
-18.85%678.60M
12.65%828.90M
103.28%993.60M
243.85%865.40M
314.29%836.19M
--735.80M
--488.79M
--251.68M
--201.84M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-16.72%1.55B
-15.69%1.62B
-12.94%1.70B
-9.94%1.77B
5.54%1.87B
2.87%1.92B
0.67%1.95B
-2.17%1.97B
-12.47%1.77B
23.65%1.87B
115.55%1.94B
170.31%2.01B
188.96%2.02B
315.00%1.51B
163.95%899.78M
--744.91M
--698.82M
--363.69M
--340.89M
-Tài sản cố định
----
-0.97%3.20B
0.16%3.22B
2.25%3.22B
14.08%3.25B
12.37%3.23B
8.91%3.22B
7.75%3.15B
0.60%2.85B
29.20%2.88B
92.66%2.95B
123.08%2.93B
135.08%2.83B
168.93%2.23B
96.43%1.53B
--1.31B
--1.21B
--827.87M
--780.22M
-Khấu hao lũy kế
----
20.56%1.58B
20.41%1.52B
22.53%1.45B
27.99%1.39B
29.91%1.31B
24.69%1.26B
29.64%1.18B
33.00%1.08B
40.87%1.01B
60.10%1.01B
61.02%912.90M
60.78%814.90M
54.49%717.10M
44.04%632.80M
--566.96M
--506.83M
--464.18M
--439.32M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-10.86%393.00M
-10.84%402.00M
-8.28%422.10M
-6.50%431.20M
-13.04%440.90M
-9.71%450.90M
-8.96%460.20M
-10.01%461.20M
-3.92%507.00M
12.58%499.40M
281.50%505.50M
363.46%512.50M
1739.89%527.70M
1494.77%443.60M
416.92%132.50M
--110.58M
--28.68M
--27.82M
--25.63M
Tài sản dài hạn khác
55.70%69.60M
92.74%69.00M
122.13%79.30M
115.24%45.20M
19.20%44.70M
-6.04%35.80M
-35.91%35.70M
-55.70%21.00M
-19.70%37.50M
-32.80%38.10M
3.03%55.70M
109.89%47.40M
141.94%46.70M
230.71%56.70M
413.79%54.06M
--22.58M
--19.30M
--17.14M
--10.52M
Tổng tài sản dài hạn
-14.24%2.02B
-13.44%2.09B
-10.37%2.20B
-8.51%2.25B
0.37%2.35B
-0.76%2.41B
-3.45%2.46B
-6.19%2.46B
-11.50%2.34B
17.62%2.43B
122.51%2.54B
182.59%2.62B
220.77%2.65B
400.91%2.07B
203.17%1.14B
--927.83M
--825.10M
--412.89M
--377.05M
Tổng tài sản
-15.57%2.55B
-13.89%2.57B
-12.55%2.74B
-10.52%2.83B
0.46%3.02B
-2.69%2.99B
-2.68%3.14B
-8.33%3.16B
-17.40%3.01B
4.67%3.07B
62.79%3.22B
107.43%3.45B
177.06%3.64B
341.43%2.93B
241.91%1.98B
--1.66B
--1.31B
--664.57M
--578.88M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-73.04%15.80M
22.83%56.50M
-39.82%40.50M
-20.68%49.10M
-5.33%58.60M
-61.28%46.00M
-42.63%67.30M
-61.09%61.90M
-45.46%61.90M
139.03%118.80M
64.38%117.30M
197.87%159.10M
103.86%113.50M
-10.73%49.70M
220.69%71.36M
--53.41M
--55.68M
--55.67M
--22.25M
Chi phí trích trước
-4.20%84.30M
6.81%87.80M
13.75%91.00M
4.61%86.30M
5.52%88.00M
40.03%82.20M
-7.83%80.00M
-8.03%82.50M
-35.94%83.40M
-49.13%58.70M
-55.33%86.80M
-43.69%89.70M
44.54%130.20M
202.50%115.40M
363.12%194.32M
--159.30M
--90.08M
--38.15M
--41.96M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
2.90%156.20M
-9.05%149.70M
-7.74%158.60M
-22.02%136.00M
11.29%151.80M
30.22%164.60M
39.98%171.90M
52.45%174.40M
-2.15%136.40M
-0.94%126.40M
102.84%122.80M
122.88%114.40M
192.73%139.40M
301.35%127.60M
287.66%60.54M
--51.33M
--47.62M
--31.79M
--15.62M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--151.20M
----
----
----
----
--7.70M
----
----
----
----
----
----
----
--2.30M
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-58.49%2.20M
-94.67%800.00K
-95.90%800.00K
-95.14%1.40M
-86.38%5.30M
--15.00M
--19.50M
--28.80M
--38.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-71.83%18.00M
-6.07%57.30M
-52.42%41.30M
-44.32%50.50M
-36.61%63.90M
-48.65%61.00M
-26.00%86.80M
-42.99%90.70M
-11.19%100.80M
139.03%118.80M
64.38%117.30M
197.87%159.10M
103.86%113.50M
-10.73%49.70M
220.69%71.36M
--53.41M
--55.68M
--55.67M
--22.25M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.84%651.40M
-9.48%597.40M
-16.64%595.60M
-8.54%640.10M
9.77%684.50M
1.71%660.00M
1.55%714.50M
-16.46%699.90M
-33.31%623.60M
-2.87%648.90M
29.03%703.60M
85.31%837.80M
123.82%935.10M
170.83%668.10M
251.97%545.29M
--452.11M
--417.80M
--246.69M
--154.92M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-8.49%1.01B
-7.31%991.10M
-8.36%1.02B
-4.84%1.06B
13.32%1.11B
5.88%1.07B
11.24%1.11B
-0.51%1.12B
-17.72%975.40M
14.92%1.01B
79.78%1.00B
123.42%1.12B
82.70%1.19B
225.76%878.80M
89.25%557.41M
--503.36M
--648.82M
--269.77M
--294.54M
-Nợ dài hạn
-6.83%908.40M
-6.07%875.60M
-8.96%911.60M
-7.47%948.20M
6.88%975.00M
-1.05%932.20M
7.17%1.00B
-2.85%1.02B
-17.72%912.20M
18.09%942.10M
92.95%934.30M
146.47%1.05B
91.82%1.11B
195.73%797.80M
64.40%484.23M
--427.96M
--578.00M
--269.77M
--294.54M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-20.87%103.10M
-15.75%115.50M
-3.09%109.90M
23.78%116.60M
106.17%130.30M
102.21%137.10M
67.26%113.40M
34.96%94.20M
-17.60%63.20M
-16.30%67.80M
-7.35%67.80M
-7.42%69.80M
8.31%76.70M
--81.00M
--73.18M
--75.40M
--70.81M
----
----
Nợ dài hạn khác
-1.19%91.10M
0.00%92.10M
20.36%92.80M
27.69%92.70M
23.92%92.20M
10.56%92.10M
2.53%77.10M
-14.29%72.60M
16.07%74.40M
131.39%83.30M
334.18%75.20M
--84.70M
7006.43%64.10M
--36.00M
--17.32M
----
--902.00K
----
----
Tổng nợ dài hạn
-8.08%1.11B
-7.87%1.09B
-5.56%1.13B
-1.61%1.17B
15.48%1.21B
8.72%1.19B
3.03%1.19B
-7.41%1.19B
-15.98%1.05B
19.50%1.09B
101.26%1.16B
155.66%1.29B
92.31%1.25B
239.10%914.80M
95.13%574.73M
--503.36M
--649.72M
--269.77M
--294.54M
Tổng các khoản nợ
-6.91%1.77B
-8.44%1.69B
-9.72%1.72B
-4.18%1.81B
13.35%1.90B
6.11%1.85B
2.47%1.91B
-10.98%1.89B
-23.40%1.67B
10.06%1.74B
66.10%1.86B
122.37%2.12B
104.64%2.18B
206.49%1.58B
149.19%1.12B
--955.47M
--1.07B
--516.46M
--449.46M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.61%1.31B
6.84%1.33B
7.90%1.33B
0.59%1.24B
1.13%1.24B
1.29%1.24B
4.96%1.23B
5.28%1.23B
19403.17%1.23B
81693.33%1.23B
82317.43%1.17B
82008.22%1.17B
--6.30M
--1.50M
--1.42M
--1.42M
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-172.91%-695.10M
-158.67%-610.20M
-259.44%-466.20M
-334.45%-361.90M
-1553.90%-254.70M
-1374.38%-235.90M
-267.35%-129.70M
-175.32%-83.30M
-113.57%-15.40M
98.65%-16.00M
108.92%77.50M
107.84%110.60M
-53.67%113.50M
-906.65%-1.19B
-776.84%-868.41M
---1.41B
--244.99M
--147.01M
--128.30M
Vốn dự trữ
5.59%1.31B
6.82%1.33B
7.88%1.33B
0.59%1.24B
1.13%1.24B
1.29%1.24B
4.97%1.23B
5.29%1.23B
25466.67%1.23B
--1.23B
--1.17B
--1.17B
--4.80M
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-33.33%200.00K
-66.67%100.00K
250.00%300.00K
200.00%200.00K
200.00%300.00K
--300.00K
-2322.22%-200.00K
-455.56%-200.00K
317.39%100.00K
-100.00%0.00
-78.05%9.00K
---36.00K
---46.00K
--56.00K
--41.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
36.80%97.40M
36.42%94.40M
40.09%91.90M
19.84%76.70M
18.47%71.20M
17.89%69.20M
21.03%65.60M
35.31%64.00M
-95.50%60.10M
-97.68%58.70M
-96.86%54.20M
-97.77%47.30M
93904.22%1.34B
243894.23%2.54B
159294.74%1.73B
--2.12B
--1.42M
--1.04M
--1.08M
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.18%784.80M
-22.72%880.70M
-16.93%1.02B
-19.95%1.02B
-15.71%1.12B
-14.23%1.14B
-9.72%1.23B
-4.07%1.27B
-8.39%1.33B
-1.64%1.33B
58.48%1.36B
87.26%1.33B
490.87%1.46B
811.96%1.35B
563.90%859.27M
--708.16M
--246.37M
--148.11M
--129.43M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ACDC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

ProFrac Holding Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, ProFrac Holding Corp có 33.50M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

ProFrac Holding Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 1.69B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 597.40M nợ ngắn hạ và 1.09B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ProFrac Holding Corp là 2.57B, bao gồm 483.50M tài sản ngắn hạn và 2.09B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của ProFrac Holding Corp là bao nhiêu?

ProFrac Holding Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 880.70M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.