tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ProFrac Holding Corp

ACDC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.000USD
-0.040-0.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
723.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

ACDC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ProFrac Holding Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-75.97%9.30M
-35.29%49.50M
-99.08%900.00K
-11.54%100.40M
-51.07%38.70M
79.16%76.50M
-20.55%98.20M
-26.15%113.50M
-66.12%79.10M
-73.07%42.70M
-28.22%123.60M
277.27%153.70M
434.03%233.50M
2435.78%158.54M
--172.20M
--40.74M
--43.72M
497.71%6.25M
--1.05M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-424.68%-80.80M
-38.15%-140.50M
-120.92%-96.10M
-57.77%-103.50M
-613.33%-15.40M
-5.39%-101.70M
-143.02%-43.50M
-1326.09%-65.60M
-94.98%3.00M
-191.80%-96.50M
-112.49%-17.90M
-106.56%-4.60M
147.87%59.80M
1948.30%105.12M
--143.36M
--70.09M
--24.13M
115.53%5.13M
---33.04M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-8.40%97.10M
36.98%155.20M
-13.81%103.00M
-38.81%104.70M
-6.03%106.00M
5.20%113.30M
7.17%119.50M
57.12%171.10M
2.27%112.80M
19.32%107.70M
62.16%111.50M
69.99%108.90M
149.46%110.30M
157.30%90.26M
--68.76M
--64.06M
--44.22M
-4.90%35.08M
--36.89M
Thuế hoãn lại
--1.40M
-83.67%2.40M
-1016.67%-16.50M
----
----
400.00%14.70M
-64.00%1.80M
---27.40M
--200.00K
-464.85%-4.90M
275.09%5.00M
----
----
--1.34M
--1.33M
--1.02M
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
212.00%2.80M
172.58%4.50M
142.86%3.40M
243.30%13.90M
80.00%-2.50M
-159.62%-6.20M
113.33%1.40M
27.07%-9.70M
-38.89%-12.50M
378.52%10.40M
-578.14%-10.50M
-293.37%-13.30M
-268.85%-9.00M
-28.58%-3.73M
--2.20M
--6.88M
---2.44M
-238.02%-2.90M
--2.10M
Thay đổi trong vốn lưu động
79.88%-10.10M
-60.23%21.20M
-117.03%-3.10M
68.22%68.80M
-110.04%-50.20M
407.62%53.30M
-33.33%18.20M
-7.26%40.90M
-149.69%-23.90M
121.84%10.50M
147.86%27.30M
130.67%44.10M
318.40%48.10M
-44.08%-48.07M
---57.04M
---143.77M
---22.02M
-318.28%-33.36M
---7.98M
-Thay đổi các khoản phải thu
44.13%-52.80M
-98.81%500.00K
231.96%64.40M
60.51%56.50M
-129.37%-94.50M
388.36%42.10M
-84.77%19.40M
-73.71%35.20M
1.67%-41.20M
-185.05%-14.60M
376.38%127.40M
205.01%133.90M
10.58%-41.90M
129.47%17.17M
---46.10M
---127.52M
---46.86M
-10845.94%-58.24M
--542.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-900.00%-8.00M
-61.32%14.70M
-28.28%14.20M
191.75%8.90M
-93.98%1.00M
10.47%38.00M
-39.82%19.80M
58.72%-9.70M
167.21%16.60M
1578.05%34.40M
176.04%32.90M
42.72%-23.50M
-8.06%-24.70M
228.69%2.05M
---43.27M
---41.02M
---22.86M
-645.55%-1.59M
--292.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
245.83%3.50M
8.40%14.20M
58.04%-12.00M
-41.80%7.10M
-271.43%-2.40M
-58.81%13.10M
-125.20%-28.60M
32.61%12.20M
177.78%1.40M
505.15%31.80M
-10.98%-12.70M
229.16%9.20M
81.82%-1.80M
-257.83%-7.85M
---11.44M
--2.79M
---9.90M
366.79%4.97M
---1.86M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
118.58%2.10M
-866.67%-2.30M
61.73%-3.10M
105.32%500.00K
-205.41%-11.30M
-98.96%300.00K
69.78%-8.10M
-244.62%-9.40M
78.11%-3.70M
293.68%28.80M
-583.50%-26.80M
43.01%6.50M
-428.41%-16.90M
-43835.29%-14.87M
---3.92M
--4.54M
--5.15M
--34.00K
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-75.97%9.30M
-35.29%49.50M
-99.08%900.00K
-11.54%100.40M
-51.07%38.70M
79.16%76.50M
-20.55%98.20M
-26.15%113.50M
-66.12%79.10M
-73.07%42.70M
-28.22%123.60M
277.27%153.70M
434.03%233.50M
2435.78%158.54M
--172.20M
--40.74M
--43.72M
497.71%6.25M
--1.05M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-34.03%34.50M
60.81%35.70M
-55.14%30.10M
16.46%46.00M
-1.88%52.30M
-25.75%22.20M
31.57%67.10M
-59.57%39.50M
-35.16%53.30M
-74.02%29.90M
-58.48%51.00M
31.85%97.70M
2090.31%82.20M
587.26%115.11M
--122.82M
--74.10M
---4.13M
186.99%16.75M
--5.84M
Chi phí vốn
-22.48%40.70M
-42.09%36.60M
-51.00%34.30M
-24.88%46.50M
-12.35%52.50M
90.94%63.20M
33.08%70.00M
-36.90%61.90M
-28.00%59.90M
-71.64%33.10M
-57.38%52.60M
31.54%98.10M
100.52%83.20M
594.16%116.72M
--123.41M
--74.58M
--41.49M
122.36%16.82M
--7.56M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-34.03%34.50M
60.81%35.70M
-55.14%30.10M
16.46%46.00M
-1.88%52.30M
-25.75%22.20M
31.57%67.10M
-59.57%39.50M
-35.16%53.30M
-74.02%29.90M
-58.48%51.00M
31.85%97.70M
2090.31%82.20M
587.26%115.11M
--122.82M
--74.10M
---4.13M
186.99%16.75M
--5.84M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-968.13%-194.40M
100.00%0.00
102.55%7.30M
100.00%0.00
-183.78%-18.20M
-59.00%-443.60M
-15249.09%-285.80M
---97.66M
--21.72M
---278.99M
-47.78%-1.86M
---1.26M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.25M
---59.84M
---4.24M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-108.33%-200.00K
--600.00K
440.00%1.70M
--100.00K
--2.40M
----
-124.18%-500.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.07M
---20.95M
--0.00
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
33.27%-34.50M
-74.15%-35.70M
55.07%-30.10M
80.04%-46.20M
3.00%-51.70M
11.26%-20.50M
-31.37%-67.00M
-99.74%-231.50M
89.86%-53.30M
94.21%-23.10M
78.88%-51.00M
-116.13%-115.90M
-57.09%-525.80M
-1645.10%-398.84M
---241.43M
---53.63M
---334.70M
-222.08%-22.86M
---7.10M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
152.11%35.80M
26.69%-48.90M
306.06%61.20M
-138.87%-44.20M
162.28%14.20M
-231.84%-66.70M
60.19%-29.70M
237.48%113.70M
-106.97%-22.80M
-109.51%-20.10M
-223.89%-74.60M
-242.77%-82.70M
3.41%327.10M
3667.62%211.44M
--60.22M
--57.92M
--316.32M
230.42%5.61M
---4.30M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
141.94%37.50M
29.88%-46.70M
40.88%-17.50M
-137.05%-43.50M
171.76%15.50M
-385.84%-66.60M
75.95%-29.60M
243.52%117.40M
-106.25%-21.60M
-89.33%23.30M
-276.13%-123.10M
51.92%-81.80M
3.37%345.50M
2330.96%218.42M
--69.89M
---170.15M
--334.23M
341.66%8.98M
---3.72M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--600.00K
--79.00M
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--44.00K
--0.00
--301.67M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--48.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-70.00%-1.70M
-2700.00%-2.80M
-200.00%-300.00K
89.19%-400.00K
16.67%-1.00M
99.77%-100.00K
75.00%-100.00K
-311.11%-3.70M
93.48%-1.20M
-517.62%-43.40M
95.87%-400.00K
98.78%-900.00K
-2.72%-18.40M
-151.32%-7.03M
---9.68M
---73.60M
---17.91M
-377.95%-2.80M
---585.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
152.11%35.80M
26.69%-48.90M
306.06%61.20M
-138.87%-44.20M
162.28%14.20M
-231.84%-66.70M
60.19%-29.70M
237.48%113.70M
-106.97%-22.80M
-109.51%-20.10M
-223.89%-74.60M
-242.77%-82.70M
3.41%327.10M
3667.62%211.44M
--60.22M
--57.92M
--316.32M
230.42%5.61M
---4.30M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
54.73%22.90M
127.45%58.00M
8.33%26.00M
-43.46%16.00M
-41.50%14.80M
-1.16%25.50M
-13.67%24.00M
-61.07%28.30M
-33.25%25.30M
-61.36%25.80M
-63.30%27.80M
136.70%72.70M
604.99%37.90M
307.93%66.77M
--75.75M
--30.71M
--5.38M
23.01%16.37M
--13.30M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
783.33%10.60M
-228.04%-35.10M
2033.33%32.00M
332.56%10.00M
-60.00%1.20M
-2040.00%-10.70M
175.00%1.50M
90.42%-4.30M
-91.38%3.00M
98.27%-500.00K
77.81%-2.00M
-199.69%-44.90M
37.34%34.80M
-162.63%-28.87M
---9.01M
--45.04M
--25.34M
-6.16%-10.99M
---10.35M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
109.38%33.50M
54.73%22.90M
127.45%58.00M
8.33%26.00M
-43.46%16.00M
-41.50%14.80M
-1.16%25.50M
-13.67%24.00M
-61.07%28.30M
-33.25%25.30M
-61.34%25.80M
-63.30%27.80M
136.70%72.70M
604.99%37.90M
--66.74M
--75.75M
--30.71M
82.11%5.38M
--2.95M
Dòng tiền tự do
-127.54%-31.40M
-3.01%12.90M
-218.44%-33.40M
4.46%53.90M
-171.88%-13.80M
38.54%13.30M
-60.28%28.20M
-7.19%51.60M
-87.23%19.20M
-77.04%9.60M
45.52%71.00M
264.32%55.60M
6633.87%150.30M
495.85%41.81M
--48.79M
---33.84M
--2.23M
-62.11%-10.56M
---6.52M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

ProFrac Holding Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

ProFrac Holding Corp đã tạo ra 189.50M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của ProFrac Holding Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của ProFrac Holding Corp đã tăng -48.41% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

ProFrac Holding Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

ProFrac Holding Corp đã chi 169.90M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của ProFrac Holding Corp đã thay đổi như thế nào?

ProFrac Holding Corp đã sử dụng -17.70M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ACDC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của ProFrac Holding Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 19.60M, phản ánh sự thay đổi -82.55% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.