tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chỉ số PMI ngành dịch vụ của S&P Global tại Mỹ ghi nhận sự suy giảm đầu tiên kể từ năm 2023

FXStreet3 Th04 2026 14:24

Chỉ số PMI Dịch vụ Toàn cầu của Mỹ do S&P công bố trong tháng 3 cho thấy hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực này đang giảm mạnh, rơi vào vùng co lại lần đầu tiên kể từ tháng 1 năm 2023, giữa bối cảnh lạm phát cao hơn và chiến tranh ở Trung Đông.

Chỉ số giảm từ 51,7 trong tháng 2 xuống còn 49,8, theo S&P. Họ lưu ý rằng "Tổng thể, đây là mức chỉ số thấp nhất trong hơn ba năm và phù hợp với sự co lại nhẹ của hoạt động." 

Giá đầu vào tăng do chi phí năng lượng tăng vọt là một trong những nguyên nhân gây áp lực lên ngành dịch vụ, theo báo cáo, "dữ liệu giá mới nhất cho thấy lạm phát chi phí đầu vào vượt mức xu hướng tiếp tục, với giá cả tổng thể tăng lên mức cao nhất từ trước đến nay trong năm 2026.". 

Chris Williamson, Nhà kinh tế trưởng tại S&P Global Market Intelligence, viết, "Ngành dịch vụ đã rơi vào trạng thái co lại lần đầu tiên kể từ tháng 1 năm 2023, kéo nền kinh tế tổng thể xuống mức tăng trưởng hàng năm gần như đứng yên là 0,5% trong tháng 3. Ngành chịu ảnh hưởng nặng nề nhất là các dịch vụ hướng tới người tiêu dùng, nơi mà, ngoại trừ các đợt phong tỏa do đại dịch, sự suy giảm được báo cáo trong tháng 3 là một trong những mức giảm mạnh nhất kể từ khi dữ liệu được ghi nhận lần đầu vào năm 2009."

Ông bổ sung rằng "Yếu tố then chốt của xu hướng tăng trưởng suy giảm là sự giảm chi tiêu giữa bối cảnh khả năng chi trả ngày càng xấu đi, với chi phí và giá bán tăng vọt trong tháng 3 giữa lúc giá năng lượng tăng mạnh."

Phản ứng thị trường đối với dữ liệu Bảng lương phi nông nghiệp

Đô la Mỹ (USD) duy trì ổn định sau đà tăng khiêm tốn sau báo cáo Bảng lương phi nông nghiệp, với Chỉ số Đô la Mỹ (DXY) giao dịch với mức tăng khiêm tốn trên 100,00.

Giá đô la Mỹ hôm nay

Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đô la New Zealand.

USD EUR GBP JPY CAD AUD NZD CHF
USD 0.10% 0.09% -0.03% 0.18% 0.08% 0.33% 0.07%
EUR -0.10% 0.03% -0.11% 0.08% 0.09% 0.21% -0.03%
GBP -0.09% -0.03% -0.13% 0.06% 0.08% 0.19% -0.06%
JPY 0.03% 0.11% 0.13% 0.21% 0.21% 0.33% 0.07%
CAD -0.18% -0.08% -0.06% -0.21% 0.02% 0.14% -0.12%
AUD -0.08% -0.09% -0.08% -0.21% -0.02% 0.11% -0.14%
NZD -0.33% -0.21% -0.19% -0.33% -0.14% -0.11% -0.26%
CHF -0.07% 0.03% 0.06% -0.07% 0.12% 0.14% 0.26%

Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin được cung cấp trên trang web này chỉ mang tính chất giáo dục và cung cấp thông tin, không nên được coi là lời khuyên tài chính hoặc đầu tư.

Bài viết đề xuất

KeyAI