tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zura Bio Ltd

ZURA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.640USD
+0.210+3.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
415.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZURA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Zura Bio Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
32.26%225.59M
-38.01%109.41M
-26.14%139.02M
-18.02%154.49M
89.91%170.57M
76.84%176.50M
81.23%188.22M
67.06%188.44M
104.30%89.82M
723918.86%99.81M
139396.06%103.86M
51002.91%112.80M
8443.07%43.96M
-98.11%13.79K
-92.45%74.45K
783.79%220.74K
1960.48%514.60K
--729.22K
--986.65K
--24.98K
--24.98K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
32.26%225.59M
-38.01%109.41M
-26.14%139.02M
-18.02%154.49M
89.91%170.57M
76.84%176.50M
81.23%188.22M
67.06%188.44M
104.30%89.82M
723918.86%99.81M
139396.06%103.86M
51002.91%112.80M
8443.07%43.96M
-98.11%13.79K
-92.45%74.45K
783.79%220.74K
1960.48%514.60K
--729.22K
--986.65K
--24.98K
--24.98K
Các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.14K
----
--9.57K
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.14K
----
--9.57K
----
----
Chi phí trả trước
25.56%1.41M
29.25%2.90M
334.35%3.27M
141.76%2.50M
70.93%1.12M
116.59%2.25M
2.86%754.00K
94.72%1.03M
55.69%657.00K
5163.43%1.04M
499.83%733.00K
145.53%530.00K
33.04%422.00K
-95.34%19.70K
-77.00%122.20K
--215.86K
--317.20K
--422.89K
--531.25K
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
32.22%227.00M
-37.17%112.31M
-24.70%142.29M
-17.15%156.99M
89.77%171.69M
77.25%178.74M
80.68%188.97M
67.19%189.47M
103.84%90.47M
301040.74%100.84M
53085.53%104.59M
25857.98%113.33M
5203.18%44.38M
-97.09%33.49K
-87.13%196.66K
1648.07%436.60K
3251.16%836.95K
--1.15M
--1.53M
--24.98K
--24.98K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
17.92%125.00K
38.46%126.00K
197.73%131.00K
388.00%122.00K
1077.78%106.00K
--91.00K
--44.00K
--25.00K
--9.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
116.62%1.51M
116.62%1.51M
2807.69%1.51M
--698.00K
--698.00K
--698.00K
--52.00K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
--139.78K
--70.60K
Tổng tài sản dài hạn
103.61%1.64M
107.60%1.64M
1611.46%1.64M
3180.00%820.00K
8833.33%804.00K
--789.00K
--96.00K
--25.00K
--9.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1.49%141.47M
0.64%140.28M
99768.06%139.60M
197372.17%139.42M
--139.40M
--139.39M
--139.78K
--70.60K
Tổng tài sản
32.55%228.64M
-36.53%113.95M
-23.87%143.94M
-16.73%157.81M
90.64%172.50M
78.03%179.53M
80.77%189.07M
67.21%189.50M
103.86%90.48M
-28.74%100.84M
-25.55%104.59M
-19.07%113.33M
-68.35%44.38M
0.68%141.51M
-0.31%140.48M
84893.76%140.03M
146645.81%140.25M
--140.55M
--140.91M
--164.76K
--95.58K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
2646.97%78.89K
--48.89K
-12.34%102.89K
-100.00%0.00
--2.87K
--0.00
--117.38K
--50.00K
Chi phí trích trước
-51.31%9.66M
-40.73%11.13M
33.46%22.22M
24.20%17.49M
50.45%19.84M
16819.82%18.78M
--16.65M
--14.08M
--13.19M
-90.01%111.00K
----
----
----
457.02%1.11M
709.63%836.16K
24626.90%728.95K
3456.28%175.15K
--199.56K
--103.28K
--2.95K
--4.92K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--355.60K
--299.98K
--179.01K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--355.60K
--299.98K
--179.01K
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
2646.97%78.89K
--48.89K
-12.34%102.89K
-100.00%0.00
--2.87K
--0.00
--117.38K
--50.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-44.32%11.74M
-36.40%12.41M
39.72%25.49M
24.04%18.70M
43.74%21.09M
-3.88%19.51M
7.24%18.24M
-24.41%15.07M
193.89%14.67M
1010.47%20.30M
1165.51%17.01M
1815.75%19.94M
1251.51%4.99M
571.42%1.83M
909.50%1.34M
442.29%1.04M
256.55%369.44K
--272.29K
--133.16K
--191.94K
--103.61K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.00%4.01M
0.00%4.01M
--4.01M
--4.01M
--4.01M
--4.01M
----
----
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-68.34%1.92M
-73.33%2.05M
--2.36M
--5.53M
--6.07M
--7.69M
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%4.01M
0.00%4.01M
--4.01M
--4.01M
--4.01M
--4.01M
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
14.26%2.36M
3.84%1.60M
-83.31%990.00K
-67.82%1.95M
-67.54%2.07M
-83.88%1.54M
-41.16%5.93M
-48.19%6.06M
--6.37M
--9.54M
--10.08M
--11.70M
----
----
Tổng các khoản nợ
-44.32%11.74M
-36.40%12.41M
39.72%25.49M
7.22%18.70M
29.64%21.09M
-8.35%19.51M
-3.79%18.24M
-20.77%17.44M
149.16%16.27M
174.39%21.29M
156.11%18.96M
196.79%22.01M
-34.08%6.53M
-25.04%7.76M
-37.41%7.40M
3763.64%7.42M
9459.97%9.91M
--10.35M
--11.83M
--191.94K
--103.61K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
49.47%465.67M
7.72%326.08M
6.87%315.62M
13.36%315.24M
80.86%311.54M
85.91%302.71M
86.63%295.32M
78.66%278.09M
147.11%172.25M
15.17%162.82M
12.88%158.24M
11.59%155.66M
-49.99%69.71M
1.43%141.37M
0.58%140.18M
557887.64%139.50M
557421.38%139.38M
--139.38M
--139.38M
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-43.52%-248.77M
-44.04%-224.55M
-45.76%-207.37M
-55.74%-189.33M
-55.82%-173.34M
-50.63%-155.90M
-49.73%-142.27M
-40.14%-121.57M
-165.80%-111.24M
-1257.02%-103.49M
-1236.90%-95.02M
-1161.01%-86.75M
-363.29%-41.85M
16.93%-7.63M
30.96%-7.11M
-13084.16%-6.88M
-27241.96%-9.03M
---9.18M
---10.30M
---52.18K
---33.04K
Vốn dự trữ
49.47%465.66M
7.72%326.08M
6.87%315.61M
13.36%315.23M
80.86%311.53M
85.91%302.70M
86.63%295.31M
78.66%278.09M
147.11%172.25M
--162.82M
--158.23M
--155.65M
--69.70M
----
----
----
----
----
----
--24.66K
--24.57K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
-100.00%0.00
-42.63%10.20M
-15.04%13.20M
0.00%13.20M
-34.70%13.20M
-20.68%17.78M
-30.67%15.54M
32.04%13.20M
--20.22M
--22.42M
--22.42M
--10.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
43.26%216.90M
-36.55%101.54M
-30.66%118.44M
-19.15%139.11M
104.01%151.40M
101.15%160.02M
99.49%170.83M
88.41%172.06M
96.05%74.21M
-40.52%79.55M
-35.65%85.63M
-31.14%91.32M
-70.96%37.85M
2.73%133.75M
3.09%133.08M
488022.80%132.62M
1621530.96%130.35M
--130.20M
--129.09M
---27.18K
---8.04K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZURA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Zura Bio Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Zura Bio Ltd có 225.59M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Zura Bio Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zura Bio Ltd là 113.95M, bao gồm 112.31M tài sản ngắn hạn và 1.64M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Zura Bio Ltd là bao nhiêu?

Zura Bio Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 101.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.