tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ZK International Group Co Ltd

ZKIN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.200USD
-0.089-6.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZKIN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ZK International Group Co Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ZK International Group Co Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
Tổng doanh thu
-10.71%55.31M
6.51%52.89M
4.11%61.94M
15.77%49.66M
3.95%59.50M
1.71%42.89M
22.63%57.24M
4.98%42.17M
44.30%46.68M
27.37%40.17M
14.36%32.35M
18.56%31.54M
16.10%28.28M
29.19%26.60M
--24.36M
--20.59M
Doanh thu
--55.31M
6.51%52.89M
----
15.77%49.66M
3.95%59.50M
1.71%42.89M
22.63%57.24M
4.98%42.17M
44.30%46.68M
27.37%40.17M
14.36%32.35M
18.56%31.54M
16.10%28.28M
29.19%26.60M
--24.36M
--20.59M
Chi phí doanh thu
-18.34%52.12M
6.56%49.54M
14.22%63.82M
19.43%46.49M
0.72%55.87M
3.90%38.92M
20.75%55.47M
1.35%37.46M
85.39%45.94M
57.57%36.96M
33.07%24.78M
30.53%23.46M
8.14%18.62M
22.89%17.97M
--17.22M
--14.62M
Chi phí hoạt động
-18.84%56.27M
7.14%53.05M
13.76%69.33M
16.10%49.51M
2.86%60.94M
-2.67%42.65M
21.16%59.24M
10.01%43.82M
73.23%48.90M
47.46%39.83M
19.91%28.23M
24.32%27.01M
16.57%23.54M
30.27%21.73M
--20.19M
--16.68M
Chi phí R&D
-12.35%573.94K
0.53%622.80K
53.37%654.83K
10.58%619.51K
--426.97K
-76.84%560.22K
----
283.60%2.42M
-29.36%492.86K
-16.39%630.69K
-25.00%697.75K
4.43%754.32K
30.71%930.30K
16.62%722.33K
--711.73K
--619.38K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
49.44%1.16M
25.48%340.67K
184.34%778.31K
54.16%271.49K
--273.72K
--176.11K
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%-1.00
--1.00
---1.19M
----
----
----
----
----
--1.00
---1.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
87.07%-954.34K
-215.84%-164.19K
-413.49%-7.38M
-41.91%141.73K
28.36%-1.44M
114.81%243.98K
9.65%-2.01M
-582.45%-1.65M
-153.91%-2.22M
-92.46%341.40K
-13.18%4.12M
-7.10%4.53M
13.80%4.74M
24.61%4.87M
--4.17M
--3.91M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-37.16%7.27K
-68.68%7.87K
-88.95%11.58K
459.16%25.12K
2401.12%104.80K
-52.92%4.49K
0.02%4.19K
217.78%9.54K
-78.61%4.19K
-38.16%3.00K
235.00%19.58K
-0.02%4.86K
-63.22%5.84K
-43.30%4.86K
--15.89K
--8.57K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-31.37%821.64K
6.34%411.05K
-59.91%1.20M
-16.96%386.53K
347.00%2.99M
-11.94%465.47K
15.96%668.05K
24.53%528.60K
9.73%576.09K
-32.20%424.46K
-21.31%525.01K
9.45%626.04K
-7.52%667.20K
9.17%571.97K
--721.45K
--523.94K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--0.00
----
--0.00
----
-100.00%0.00
----
119.71%50.65K
----
---256.94K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
98.87%-599.71K
----
-1820.00%-53.20M
----
---2.77M
----
-100.00%0.00
----
--536.61K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-8.08%71.50K
-42.91%92.82K
125.39%77.79K
-25.51%162.59K
-389.33%-306.40K
-32.95%218.28K
-32.74%105.90K
91.05%325.54K
-46.47%157.45K
-72.86%170.39K
186.28%294.13K
6609.19%627.85K
210.02%102.74K
-74.45%9.36K
--33.14K
--36.63K
Thu nhập trước thuế
96.28%-2.30M
-731.37%-474.55K
-734.10%-61.69M
-4555.89%-57.08K
-194.23%-7.40M
100.07%1.28K
-6.72%-2.51M
-2137.67%-1.84M
-160.27%-2.36M
-98.01%90.33K
-6.64%3.91M
5.06%4.53M
19.71%4.19M
25.74%4.32M
--3.50M
--3.43M
Thuế thu nhập
102.63%12.11K
--0.00
65.70%-459.86K
--0.00
-113.36%-1.34M
-100.00%0.00
56.00%-628.45K
--76.31K
-252.96%-1.43M
-100.00%0.00
-152.56%-404.63K
3.90%652.86K
52.00%769.84K
28.63%628.37K
--506.48K
--488.52K
Doanh thu sau thuế
96.23%-2.31M
-731.37%-474.55K
-911.19%-61.23M
-4555.89%-57.08K
-221.18%-6.06M
100.07%1.28K
-103.31%-1.89M
-2222.15%-1.92M
-121.50%-927.34K
-97.67%90.33K
26.25%4.31M
5.26%3.88M
14.24%3.42M
25.26%3.69M
--2.99M
--2.94M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
96.23%-2.31M
-731.37%-474.55K
-911.19%-61.23M
-4555.89%-57.08K
-221.18%-6.06M
100.07%1.28K
-103.31%-1.89M
-2222.15%-1.92M
-121.50%-927.34K
-97.67%90.33K
26.25%4.31M
5.26%3.88M
14.24%3.42M
25.26%3.69M
--2.99M
--2.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
96.11%-8.86K
533.37%7.21K
-1401.58%-227.93K
-117.26%-1.66K
-98.68%17.51K
100.72%9.63K
9678.40%1.33M
-53473.84%-1.33M
-130.64%-13.90K
-93.97%2.50K
-0.76%45.38K
5.70%41.45K
63.50%45.72K
24.71%39.22K
--27.96K
--31.45K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
96.23%-2.30M
-769.32%-481.75K
-904.52%-61.01M
-563.36%-55.42K
-88.78%-6.07M
98.57%-8.35K
-252.18%-3.22M
-763.28%-582.55K
-121.40%-913.44K
-97.71%87.83K
26.61%4.27M
5.26%3.84M
13.78%3.37M
25.27%3.65M
--2.96M
--2.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
96.23%-2.30M
-769.32%-481.75K
-904.52%-61.01M
-563.36%-55.42K
-88.78%-6.07M
98.57%-8.35K
-252.18%-3.22M
-763.28%-582.55K
-121.40%-913.44K
-97.71%87.83K
26.61%4.27M
5.26%3.84M
13.78%3.37M
25.27%3.65M
--2.96M
--2.91M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
96.71%-0.06
-741.76%-0.02
-817.79%-1.88
-527.59%0.00
-55.80%-0.20
99.04%0.00
-137.96%-0.13
-671.13%-0.03
-121.43%-0.06
-97.72%0.01
7.49%0.26
-16.27%0.23
-4.81%0.24
-3.14%0.28
--0.25
--0.29
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
96.71%-0.06
-741.76%-0.02
-817.79%-1.88
-527.59%0.00
-55.80%-0.20
99.04%0.00
-137.96%-0.13
-671.13%-0.03
-121.43%-0.06
-97.72%0.01
7.58%0.26
-16.09%0.23
-4.82%0.24
-3.34%0.28
--0.25
--0.29
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ZK International Group Co Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZKIN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ZK International Group Co Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

ZK International Group Co Ltd báo cáo doanh thu là 71.24M cho năm tài chính 2025, tăng từ 108.20M của năm trước.

Doanh thu mà ZK International Group Co Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ZK International Group Co Ltd báo cáo doanh thu là 55.31M cho quý gần nhất, tăng -10.71% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ZK International Group Co Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

ZK International Group Co Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -3.99M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ZK International Group Co Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

ZK International Group Co Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -2.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ZK International Group Co Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ZK International Group Co Ltd là -2.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.