Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của ZK International Group Co Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
401.80%3.79M
-38.44%-5.86M
223.65%755.26K
-495.36%-4.23M
---610.79K
--1.07M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-221.18%-6.06M
100.07%1.28K
-103.31%-1.89M
-2222.15%-1.92M
---927.34K
--90.33K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
405.47%3.93M
25.48%340.67K
184.34%778.31K
54.16%271.49K
--273.72K
--176.11K
Thuế hoãn lại
----
----
199.86%406.06K
----
---406.64K
----
Các mục phi tiền mặt khác
-12.83%-1.82M
-81.44%165.97K
-97.29%-1.61M
--894.17K
---816.94K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
155.11%3.73M
-82.89%-6.37M
-7.52%1.46M
-532.92%-3.48M
--1.58M
--804.56K
-Thay đổi các khoản phải thu
-276.96%-7.02M
-158.11%-5.35M
65.02%-1.86M
14428.63%9.21M
---5.32M
---64.30K
-Thay đổi hàng tồn kho
95.98%3.12M
-1435.42%-5.73M
164.75%1.59M
-83.26%428.95K
---2.46M
--2.56M
-Thay đổi chi phí trả trước
-448.79%-2.64M
189.83%8.13M
-72.69%756.66K
-5651.31%-9.05M
--2.77M
--163.10K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
---53.63K
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-242.04%-439.14K
-211.84%-3.25M
217.48%309.17K
4385.38%2.91M
---263.18K
--64.82K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
401.80%3.79M
-38.44%-5.86M
223.65%755.26K
-495.36%-4.23M
---610.79K
--1.07M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-11.59%1.94M
424.14%165.77K
264.80%2.20M
-109.14%-51.14K
--602.31K
--559.73K
Chi phí vốn
-11.78%1.94M
3303.24%165.77K
265.60%2.20M
-99.20%4.87K
--602.31K
--608.40K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
66.14%354.56K
424.14%165.77K
-64.57%213.40K
-109.14%-51.14K
--602.31K
--559.73K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-19.95%1.59M
----
--1.98M
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
-100.00%0.00
-175438.07%-25.01M
147.08%6.71K
--14.26K
---14.26K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
--60.00
---60.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
92.86%-1.94M
-386.52%-165.77K
-4526.59%-27.20M
110.08%57.86K
---587.99K
---574.05K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-95.86%680.39K
-106.93%-1.65M
386.33%16.42M
1011.17%23.82M
--3.38M
---2.61M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-98.08%337.94K
-324.27%-4.01M
964.71%17.59M
-24.57%-944.06K
--1.65M
---757.86K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-100.00%15.00
-1490.22%-2.58M
14818.12%27.34M
--185.76K
---185.76K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
--1.35M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
429.01%342.46K
191.52%2.36M
-95.79%64.74K
-54.00%-2.57M
--1.54M
---1.67M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-95.86%680.39K
-106.93%-1.65M
386.33%16.42M
1011.17%23.82M
--3.38M
---2.61M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-74.73%6.01M
241.42%12.84M
1608.76%23.79M
8.94%3.76M
--1.39M
--3.45M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
115.75%1.60M
-137.89%-7.59M
-530.46%-10.19M
1073.09%20.03M
--2.37M
---2.06M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-480.69%-922.87K
-77.37%87.42K
-183.64%-158.93K
555.37%386.23K
--190.02K
--58.93K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-44.00%7.62M
-77.96%5.24M
261.83%13.60M
1608.76%23.79M
--3.76M
--1.39M
Dòng tiền tự do
227.68%1.85M
-42.19%-6.03M
-19.27%-1.45M
-1016.40%-4.24M
---1.21M
--462.60K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
ZK International Group Co Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
ZK International Group Co Ltd đã tạo ra 736.40K dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của ZK International Group Co Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của ZK International Group Co Ltd đã tăng 110.71% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
ZK International Group Co Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
ZK International Group Co Ltd đã chi 651.99K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của ZK International Group Co Ltd đã thay đổi như thế nào?
ZK International Group Co Ltd đã sử dụng 478.45K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ZKIN?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của ZK International Group Co Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là 84.41K, phản ánh sự thay đổi 101.13% so với năm trước.