tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zhihu Inc

ZH
Thêm vào danh sách theo dõi
3.520USD
+0.070+2.03%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
299.30MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Zhihu Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Zhihu Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
2.44%102.66M
-5.09%96.25M
-89.15%93.25M
-88.99%93.01M
-89.27%100.21M
-24.06%729.66M
-24.52%859.21M
-17.33%845.02M
-10.57%933.81M
-3.36%960.86M
2.18%1.14B
12.11%1.02B
24.90%1.04B
33.77%994.22M
9.30%1.11B
10.72%911.71M
30.96%836.02M
55.39%743.23M
96.08%1.02B
115.09%823.47M
144.22%638.35M
154.19%478.29M
132.01%519.81M
120.16%382.84M
69.12%261.39M
59.44%188.16M
--224.05M
--173.90M
--154.56M
--118.01M
Doanh thu
2.44%102.66M
-5.09%96.25M
-89.15%93.25M
-88.99%93.01M
-89.27%100.21M
-24.06%729.66M
-24.52%859.21M
-17.33%845.02M
-10.57%933.81M
-3.36%960.86M
--1.14B
12.11%1.02B
24.90%1.04B
33.77%994.22M
----
10.72%911.71M
30.96%836.02M
55.39%743.23M
96.08%1.02B
115.09%823.47M
144.22%638.35M
154.19%478.29M
132.01%519.81M
120.16%382.84M
69.12%261.39M
59.44%188.16M
--224.05M
--173.90M
--154.56M
--118.01M
Chi phí doanh thu
17.49%44.13M
0.44%38.89M
-86.41%43.28M
-88.18%36.03M
-90.04%37.56M
-33.26%278.56M
-31.52%318.55M
-35.64%304.88M
-21.75%377.27M
-13.41%417.38M
-4.17%465.20M
1.37%473.71M
10.48%482.13M
18.23%482.00M
-10.00%485.44M
17.24%467.33M
66.70%436.41M
98.27%407.68M
188.88%539.39M
144.89%398.62M
93.93%261.80M
87.07%205.62M
85.52%186.72M
80.33%162.77M
60.37%134.99M
32.19%109.91M
--100.65M
--90.27M
--84.18M
--83.15M
Chi phí hoạt động
0.90%113.95M
-2.92%105.54M
-86.64%113.18M
-88.48%107.10M
-89.90%112.94M
-34.02%782.27M
-35.63%847.35M
-32.28%929.35M
-18.50%1.12B
-2.09%1.19B
-1.04%1.32B
15.29%1.37B
5.77%1.37B
-12.97%1.21B
-4.60%1.33B
3.87%1.19B
31.12%1.30B
69.53%1.39B
123.36%1.39B
123.54%1.15B
135.99%988.89M
105.66%820.75M
24.56%624.31M
10.61%512.64M
7.61%419.04M
6.46%399.09M
--501.22M
--463.47M
--389.40M
--374.89M
Chi phí R&D
-20.66%16.16M
-17.54%16.26M
-87.83%17.84M
-90.99%16.14M
-90.27%20.36M
-28.12%141.87M
-36.96%146.61M
-28.20%179.26M
-11.40%209.32M
7.87%197.36M
9.45%232.59M
55.30%249.66M
5.66%236.25M
9.87%182.96M
2.16%212.50M
-12.94%160.76M
85.37%223.59M
56.65%166.52M
152.56%208.01M
139.09%184.66M
44.36%120.62M
22.73%106.30M
-8.46%82.36M
-6.91%77.23M
-1.13%83.55M
-7.43%86.62M
--89.97M
--82.97M
--84.51M
--93.57M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-3.56%4.80M
----
----
----
--4.98M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
11.23%-11.29M
-27.07%-9.29M
-267.94%-19.93M
83.29%-14.09M
93.08%-12.72M
76.59%-52.60M
106.66%11.87M
75.91%-84.33M
43.81%-183.87M
-3.69%-224.75M
17.64%-178.16M
-25.67%-350.10M
28.97%-327.22M
66.56%-216.74M
42.35%-216.31M
13.61%-278.60M
-31.41%-460.65M
-89.27%-648.19M
-259.05%-375.23M
-148.44%-322.48M
-122.35%-350.54M
-62.36%-342.46M
62.30%-104.51M
55.18%-129.80M
32.87%-157.65M
17.89%-210.93M
---277.18M
---289.58M
---234.85M
---256.88M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.76%2.19M
-19.51%2.31M
-92.63%1.94M
-92.15%2.44M
-89.42%2.83M
-33.00%20.61M
-32.24%26.31M
-22.86%31.14M
-33.09%26.75M
-22.11%30.76M
15.32%38.83M
176.50%40.36M
281.56%39.99M
322.16%39.49M
240.90%33.67M
48.20%14.60M
27.01%10.48M
181.18%9.36M
138.86%9.88M
195.26%9.85M
11.35%8.25M
-66.29%3.33M
-67.15%4.13M
-50.86%3.34M
68.52%7.41M
101.55%9.87M
--12.59M
--6.79M
--4.40M
--4.90M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-87.68%2.42M
57.36%4.21M
-66.04%5.01M
-58.48%5.22M
-10.94%19.68M
13.11%19.25M
30.05%14.75M
12.10%12.58M
17.12%22.10M
4668.07%17.02M
157.89%11.34M
-78.18%11.22M
-72.94%18.87M
-97.85%357.00K
154.65%4.40M
111.33%51.44M
304.21%69.72M
84.74%16.57M
-114.96%-8.05M
-52.96%24.34M
31.39%17.25M
8780.20%8.97M
107.97%53.77M
530.46%51.75M
461.03%13.13M
128.29%101.00K
--25.86M
---12.02M
--2.34M
---357.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
-159.64%-18.31M
----
----
-100.00%0.00
107.70%30.70M
193.68%6.89M
448.40%31.41M
362.65%9.41M
419.98%14.78M
90.73%-7.35M
91.09%-9.02M
-142.38%-3.58M
-175.72%-4.62M
-812.30%-79.32M
-1053.79%-101.20M
--8.45M
112.39%6.10M
128.69%11.14M
-45.92%10.61M
100.00%0.00
-874.20%-49.25M
-418.45%-38.81M
--19.62M
---381.00K
---5.05M
--12.19M
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-85.76%619.41K
425.29%1.75M
-418.92%-360.38K
-100.23%-55.19K
-72.72%4.35M
-21.16%2.40M
-99.25%113.00K
-12.59%23.80M
2376.24%15.95M
-51.95%3.04M
146.47%15.03M
993.57%27.23M
-35.66%644.00K
228.13%6.33M
147.05%6.10M
-139.88%-3.05M
119.72%1.00M
-67.88%1.93M
-306.73%-12.96M
99.69%7.64M
-645.81%-5.08M
757.20%6.01M
280.98%6.27M
258.24%3.83M
93100.00%930.00K
1944.74%701.00K
--1.65M
--1.07M
---1.00K
---38.00K
Thu nhập trước thuế
-142.87%-6.06M
28.90%-1.02M
-137.79%-31.65M
34.74%-6.48M
116.13%14.14M
93.71%-10.34M
185.29%83.74M
96.44%-9.93M
68.32%-87.66M
5.53%-164.51M
44.46%-98.18M
5.52%-278.64M
42.42%-276.74M
71.54%-174.14M
53.52%-176.76M
-9.43%-294.93M
-50.44%-480.65M
-88.76%-611.88M
-324.54%-380.27M
-145.68%-269.51M
-174.10%-319.50M
-61.57%-324.16M
63.01%-89.57M
61.04%-109.70M
48.90%-116.56M
20.50%-200.63M
---242.14M
---281.55M
---228.11M
---252.37M
Thuế thu nhập
-112.49%-500.71K
834.45%237.84K
58.60%-1.10M
112.64%119.98K
156.76%4.01M
-118.15%-233.00K
-154.03%-2.66M
-270.70%-949.00K
-403.13%-7.06M
-73.41%1.28M
78.91%4.93M
-109.64%-256.00K
-63.45%2.33M
101.38%4.83M
-8.87%2.75M
776.24%2.66M
303.48%6.38M
346.55%2.40M
523.30%3.02M
-11.14%303.00K
451.89%1.58M
-23.61%537.00K
2104.55%485.00K
841.30%341.00K
-812.70%-449.00K
70200.00%703.00K
--22.00K
---46.00K
--63.00K
--1.00K
Doanh thu sau thuế
-154.90%-5.56M
10.33%-1.26M
-135.35%-30.54M
26.50%-6.60M
112.57%10.13M
93.90%-10.11M
183.80%86.40M
96.78%-8.98M
71.12%-80.59M
7.36%-165.80M
42.56%-103.11M
6.45%-278.38M
42.70%-279.07M
70.86%-178.97M
53.17%-179.51M
-10.29%-297.58M
-51.68%-487.02M
-89.19%-614.28M
-325.61%-383.29M
-145.19%-269.81M
-176.52%-321.08M
-61.27%-324.69M
62.81%-90.06M
60.91%-110.04M
49.11%-116.11M
20.22%-201.34M
---242.16M
---281.51M
---228.18M
---252.37M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-154.90%-5.56M
10.33%-1.26M
-135.35%-30.54M
26.50%-6.60M
112.57%10.13M
93.90%-10.11M
183.80%86.40M
96.78%-8.98M
71.12%-80.59M
7.36%-165.80M
42.56%-103.11M
6.45%-278.38M
42.70%-279.07M
70.86%-178.97M
53.17%-179.51M
-10.29%-297.58M
-51.68%-487.02M
-89.19%-614.28M
-325.61%-383.29M
-145.19%-269.81M
-176.52%-321.08M
-61.27%-324.69M
62.81%-90.06M
60.91%-110.04M
49.11%-116.11M
20.22%-201.34M
---242.16M
---281.51M
---228.18M
---252.37M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
1749.40%4.61K
-74.62%-3.40K
-346.00%-312.41K
-100.82%-12.42K
-100.01%-279.58
98.53%-14.00K
-80.93%127.00K
423.88%1.51M
176.65%2.14M
-139.87%-950.00K
306.10%666.00K
-88.84%289.00K
--775.00K
--2.38M
--164.00K
--2.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-154.94%-5.57M
10.45%-1.26M
-135.04%-30.23M
37.23%-6.59M
112.25%10.13M
93.88%-10.09M
183.14%86.27M
96.24%-10.49M
70.43%-82.74M
9.10%-164.85M
42.25%-103.77M
7.16%-278.67M
42.54%-279.84M
70.48%-181.35M
53.12%-179.68M
-11.25%-300.18M
-51.68%-487.02M
-24.03%-614.28M
-47.51%-383.29M
4.64%-269.81M
-11.24%-321.08M
-35.01%-495.28M
35.82%-259.84M
-0.51%-282.95M
-26.50%-288.65M
-45.36%-366.85M
---404.83M
---281.51M
---228.18M
---252.37M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-154.94%-5.57M
10.45%-1.26M
-135.04%-30.23M
37.23%-6.59M
112.25%10.13M
93.88%-10.09M
183.14%86.27M
96.24%-10.49M
70.43%-82.74M
9.10%-164.85M
42.25%-103.77M
7.16%-278.67M
42.54%-279.84M
70.48%-181.35M
53.12%-179.68M
-11.25%-300.18M
-51.68%-487.02M
-24.03%-614.28M
-47.51%-383.29M
4.64%-269.81M
-11.24%-321.08M
-35.01%-495.28M
35.82%-259.84M
-0.51%-282.95M
-26.50%-288.65M
-45.36%-366.85M
---404.83M
---281.51M
---228.18M
---252.37M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-157.65%-0.02
5.48%-0.01
-138.12%-0.13
27.32%-0.03
114.20%0.04
92.95%-0.04
194.24%0.34
95.96%-0.04
67.80%-0.30
1.45%-0.59
39.36%-0.36
4.39%-0.94
41.95%-0.92
70.94%-0.59
54.24%-0.59
-7.10%-0.98
-38.62%-1.59
-15.88%-2.04
-39.18%-1.29
9.30%-0.91
-11.24%-1.14
-35.01%-1.76
35.82%-0.93
---1.01
---1.03
---1.31
---1.44
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-158.85%-0.02
5.48%-0.01
-138.12%-0.13
27.32%-0.03
113.91%0.04
92.95%-0.04
194.24%0.34
95.96%-0.04
67.80%-0.30
1.45%-0.59
39.36%-0.36
4.39%-0.94
41.95%-0.92
70.94%-0.59
54.24%-0.59
-7.10%-0.98
-38.62%-1.59
-15.88%-2.04
-39.18%-1.29
9.30%-0.91
-11.24%-1.14
-35.01%-1.76
35.82%-0.93
---1.01
---1.03
---1.31
---1.44
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Zhihu Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Zhihu Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Zhihu Inc báo cáo doanh thu là 398.34M cho năm tài chính 2025, tăng từ 495.21M của năm trước.

Doanh thu mà Zhihu Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Zhihu Inc báo cáo doanh thu là 102.66M cho quý gần nhất, tăng 2.44% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Zhihu Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Zhihu Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -27.95M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Zhihu Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Zhihu Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.57M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Zhihu Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Zhihu Inc là -55.20M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.