tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zeta Global Holdings Corp

ZETA
Thêm vào danh sách theo dõi
21.355USD
-0.725-3.28%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

ZETA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Zeta Global Holdings Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Zeta Global Holdings Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
49.88%396.30M
25.41%394.64M
25.67%337.17M
35.38%308.44M
35.64%264.42M
49.62%314.67M
41.97%268.30M
32.61%227.84M
23.70%194.95M
20.09%210.32M
24.13%188.98M
25.14%171.82M
24.82%157.60M
29.88%175.14M
32.24%152.25M
28.44%137.30M
24.45%126.27M
17.83%134.85M
20.83%115.13M
38.59%106.90M
24.86%101.46M
--114.45M
--95.28M
--77.13M
--81.26M
Doanh thu
49.88%396.30M
25.41%394.64M
25.67%337.17M
35.38%308.44M
35.64%264.42M
49.62%314.67M
41.97%268.30M
32.61%227.84M
23.70%194.95M
20.09%210.32M
24.13%188.98M
25.14%171.82M
24.82%157.60M
29.88%175.14M
32.24%152.25M
28.44%137.30M
24.45%126.27M
17.83%134.85M
20.83%115.13M
38.59%106.90M
24.86%101.46M
--114.45M
--95.28M
--77.13M
--81.26M
Chi phí doanh thu
53.48%185.97M
25.85%179.65M
27.21%150.41M
29.16%134.39M
33.73%121.17M
45.50%142.75M
36.36%118.24M
39.41%104.05M
36.93%90.61M
25.13%98.11M
22.31%86.71M
17.44%74.63M
21.44%66.17M
26.88%78.41M
25.91%70.90M
18.90%63.55M
11.00%54.49M
6.11%61.80M
10.76%56.31M
34.31%53.45M
22.51%49.09M
--58.24M
--50.84M
--39.79M
--40.07M
Chi phí hoạt động
46.63%406.73M
20.01%363.00M
16.60%321.94M
23.24%313.55M
20.17%277.38M
24.90%302.48M
22.08%276.09M
18.23%254.42M
10.00%230.82M
8.67%242.18M
3.54%226.15M
0.37%215.19M
8.17%209.84M
14.11%222.85M
20.35%218.42M
-6.26%214.39M
96.79%193.99M
83.24%195.30M
94.81%181.49M
178.49%228.70M
13.52%98.58M
--106.58M
--93.16M
--82.12M
--86.83M
Chi phí R&D
67.73%44.95M
23.48%29.97M
30.71%29.81M
29.55%30.59M
34.09%26.80M
21.69%24.27M
26.27%22.81M
36.16%23.61M
7.92%19.99M
15.75%19.95M
6.54%18.06M
-3.85%17.34M
7.47%18.52M
21.44%17.23M
21.12%16.95M
-31.94%18.04M
76.11%17.23M
77.74%14.19M
102.72%14.00M
224.75%26.50M
12.16%9.78M
--7.98M
--6.91M
--8.16M
--8.72M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
33.03%23.53M
17.57%19.76M
36.54%17.19M
34.24%17.40M
28.72%17.69M
24.53%16.80M
-4.86%12.59M
2.92%12.96M
16.20%13.74M
8.57%13.49M
-1.00%13.23M
-5.40%12.60M
-7.37%11.82M
-2.79%12.43M
13.44%13.37M
18.51%13.31M
26.18%12.77M
29.25%12.79M
16.28%11.78M
7.03%11.23M
6.04%10.12M
--9.89M
--10.13M
--10.50M
--9.54M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
---1.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
19.60%-10.42M
159.49%31.64M
295.41%15.23M
80.80%-5.11M
63.87%-12.96M
138.27%12.19M
79.02%-7.80M
38.70%-26.58M
31.33%-35.87M
33.23%-31.86M
43.83%-37.17M
43.74%-43.37M
22.86%-52.24M
21.08%-47.71M
0.28%-66.17M
36.71%-77.09M
-2444.91%-67.72M
-868.96%-60.46M
-3226.91%-66.35M
-2339.54%-121.81M
151.81%2.89M
--7.86M
--2.12M
---4.99M
---5.57M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
129.91%761.00K
----
----
----
-87.39%331.00K
-99.39%17.00K
-32.79%1.94M
-8.47%2.56M
7.23%2.63M
21.69%2.80M
42.00%2.89M
67.89%2.80M
88.60%2.45M
73.27%2.30M
51.86%2.04M
18.83%1.67M
-56.16%1.30M
-64.20%1.33M
-64.90%1.34M
-68.01%1.40M
-31.82%2.96M
--3.71M
--3.82M
--4.38M
--4.34M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
44.43%-3.67M
-466.66%-29.86M
-292.23%-17.98M
---5.71M
---6.61M
---5.27M
---4.58M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-134.16%-2.84M
40.99%-203.00K
100.00%0.00
257.84%805.00K
-104.32%-1.22M
98.60%-344.00K
94.61%-697.00K
95.44%-510.00K
588.72%28.12M
-329.36%-24.59M
---12.92M
---11.19M
---5.75M
---5.73M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-1761.54%-968.00K
-120.98%-435.00K
91.86%-232.00K
-141.30%-646.00K
92.25%-52.00K
403.96%2.07M
-17.04%-2.85M
155.11%1.56M
64.00%-671.00K
63.57%-682.00K
-113.31%-2.44M
50.18%-2.84M
64.65%-1.86M
-242.90%-1.87M
-130.24%-1.14M
-860.48%-5.70M
-310.67%-5.27M
411.90%1.31M
-363.83%-496.00K
59.02%749.00K
-1036.28%-1.28M
---420.00K
--188.00K
--471.00K
---113.00K
Thu nhập trước thuế
20.71%-15.82M
-85.69%1.28M
83.73%-2.79M
57.86%-11.62M
49.05%-19.96M
125.40%8.98M
59.58%-17.18M
46.81%-27.58M
30.99%-39.17M
31.88%-35.34M
38.00%-42.50M
39.47%-51.85M
23.95%-56.76M
15.18%-51.88M
0.23%-68.54M
9.19%-85.67M
-187.60%-74.64M
-565.77%-61.17M
-440.87%-68.70M
-543.59%-94.34M
-64.68%-25.95M
---9.19M
---12.70M
---14.66M
---15.76M
Thuế thu nhập
-256.75%-2.58M
16.04%-5.25M
320.00%840.00K
145.27%1.19M
315.15%1.64M
-10330.00%-6.26M
-66.10%200.00K
57.28%486.00K
100.00%396.00K
54.20%-60.00K
-34.15%590.00K
-9.91%309.00K
107.62%198.00K
-296.97%-131.00K
109.35%896.00K
-41.27%343.00K
-64.81%-2.60M
91.75%-33.00K
42.19%428.00K
47.47%584.00K
-353.54%-1.58M
---400.00K
--301.00K
--396.00K
--622.00K
Doanh thu sau thuế
38.67%-13.25M
-57.08%6.54M
79.08%-3.63M
54.34%-12.81M
45.41%-21.60M
143.18%15.24M
59.67%-17.38M
46.19%-28.07M
30.53%-39.57M
31.83%-35.28M
37.95%-43.09M
39.36%-52.16M
20.94%-56.95M
15.35%-51.75M
-0.45%-69.44M
9.39%-86.01M
-195.55%-72.04M
-595.70%-61.14M
-431.64%-69.13M
-530.54%-94.92M
-48.80%-24.37M
---8.79M
---13.00M
---15.05M
---16.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
38.67%-13.25M
-57.08%6.54M
79.08%-3.63M
54.34%-12.81M
45.41%-21.60M
143.18%15.24M
59.67%-17.38M
46.19%-28.07M
30.53%-39.57M
31.83%-35.28M
37.95%-43.09M
39.36%-52.16M
20.94%-56.95M
15.35%-51.75M
-0.45%-69.44M
9.39%-86.01M
-195.55%-72.04M
-595.70%-61.14M
-431.64%-69.13M
-530.54%-94.92M
-48.80%-24.37M
---8.79M
---13.00M
---15.05M
---16.38M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
38.67%-13.25M
-57.08%6.54M
79.08%-3.63M
54.34%-12.81M
45.41%-21.60M
143.18%15.24M
59.67%-17.38M
46.19%-28.07M
30.53%-39.57M
31.83%-35.28M
37.95%-43.09M
39.36%-52.16M
20.94%-56.95M
15.35%-51.75M
-0.45%-69.44M
12.31%-86.01M
-154.84%-72.04M
-255.27%-61.14M
-312.05%-69.13M
-422.58%-98.09M
-41.06%-28.27M
---17.21M
---16.78M
---18.77M
---20.04M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-14.80%3.17M
6.39%3.89M
--8.42M
--3.77M
--3.72M
--3.66M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
38.67%-13.25M
-57.08%6.54M
79.08%-3.63M
54.34%-12.81M
45.41%-21.60M
143.18%15.24M
59.67%-17.38M
46.19%-28.07M
30.53%-39.57M
31.83%-35.28M
37.95%-43.09M
39.36%-52.16M
20.94%-56.95M
15.35%-51.75M
-0.45%-69.44M
12.31%-86.01M
-154.84%-72.04M
-255.27%-61.14M
-312.05%-69.13M
-422.58%-98.09M
-41.06%-28.27M
---17.21M
---16.78M
---18.77M
---20.04M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
45.36%-0.06
-61.49%0.03
82.33%-0.02
62.62%-0.06
56.02%-0.10
134.24%0.07
66.08%-0.09
53.23%-0.16
39.13%-0.23
39.49%-0.22
44.81%-0.27
46.69%-0.34
29.35%-0.38
49.45%-0.36
-37.80%-0.49
-23.02%-0.63
-262.37%-0.54
-679.17%-0.70
-307.33%-0.36
-422.59%-0.51
-41.07%-0.15
---0.09
---0.09
---0.10
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
45.36%-0.06
-61.49%0.03
82.33%-0.02
62.62%-0.06
56.02%-0.10
134.24%0.07
66.08%-0.09
53.23%-0.16
39.13%-0.23
39.49%-0.22
44.81%-0.27
46.69%-0.34
29.35%-0.38
49.45%-0.36
-37.80%-0.49
-23.02%-0.63
-262.37%-0.54
-679.17%-0.70
-307.33%-0.36
-422.59%-0.51
-41.07%-0.15
---0.09
---0.09
---0.10
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Zeta Global Holdings Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZETA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Zeta Global Holdings Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Zeta Global Holdings Corp báo cáo doanh thu là 1.30B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.01B của năm trước.

Doanh thu mà Zeta Global Holdings Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Zeta Global Holdings Corp báo cáo doanh thu là 396.30M cho quý gần nhất, tăng 49.88% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Zeta Global Holdings Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Zeta Global Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -31.51M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Zeta Global Holdings Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Zeta Global Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -13.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Zeta Global Holdings Corp là 28.80M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.