tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zeta Global Holdings Corp

ZETA
Thêm vào danh sách theo dõi
21.355USD
-0.725-3.28%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ZETA

Theo dõi tình hình tài chính của Zeta Global Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Zeta Global Holdings Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/420.61M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.30B
29.72%
EPS(YoY)
-0.14
61.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
45.36%-0.06
-61.49%0.03
82.33%-0.02
62.62%-0.06
56.02%-0.10
134.24%0.07
66.08%-0.09
53.23%-0.16
39.13%-0.23
39.49%-0.22
---0.27
---0.34
---0.38
---0.36
---1.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.88%396.30M
25.41%394.64M
25.67%337.17M
35.38%308.44M
35.64%264.42M
49.62%314.67M
41.97%268.30M
32.61%227.84M
23.70%194.95M
20.09%210.32M
24.13%188.98M
25.14%171.82M
24.82%157.60M
29.88%175.14M
32.24%152.25M
28.44%137.30M
24.45%126.27M
17.83%134.85M
20.83%115.13M
38.59%106.90M
Lợi nhuận ròng
38.67%-13.25M
-57.08%6.54M
79.08%-3.63M
54.34%-12.81M
45.41%-21.60M
143.18%15.24M
59.67%-17.38M
46.19%-28.07M
30.53%-39.57M
31.83%-35.28M
37.95%-43.09M
39.36%-52.16M
20.94%-56.95M
15.35%-51.75M
-0.45%-69.44M
12.31%-86.01M
-154.84%-72.04M
-255.27%-61.14M
-312.05%-69.13M
-422.58%-98.09M
Biên lợi nhuận ròng
59.08%-3.34%
-65.78%1.66%
83.36%-1.08%
66.27%-4.15%
59.75%-8.17%
128.86%4.84%
71.59%-6.48%
59.42%-12.32%
43.84%-20.30%
43.23%-16.77%
---22.80%
---30.36%
---36.14%
---29.55%
---54.71%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.03%53.07%
-0.29%54.48%
-0.96%55.39%
3.86%56.43%
1.22%54.17%
2.41%54.64%
3.35%55.93%
-3.94%54.33%
-7.74%53.52%
-3.40%53.35%
--54.12%
--56.56%
--58.01%
--55.23%
--54.56%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.55%13.63%
-28.07%13.11%
-24.17%17.11%
-43.37%17.88%
-46.04%18.07%
-48.64%18.22%
-37.31%22.56%
-15.68%31.57%
-14.43%33.48%
-10.02%35.48%
--35.99%
--37.45%
--39.13%
--39.43%
--41.72%
----
----
----
----
----
Doanh thu
49.88%396.30M
25.41%394.64M
25.67%337.17M
35.38%308.44M
35.64%264.42M
49.62%314.67M
41.97%268.30M
32.61%227.84M
23.70%194.95M
20.09%210.32M
24.13%188.98M
25.14%171.82M
24.82%157.60M
29.88%175.14M
32.24%152.25M
28.44%137.30M
24.45%126.27M
17.83%134.85M
20.83%115.13M
38.59%106.90M
Lợi nhuận hoạt động
19.60%-10.42M
159.49%31.64M
295.41%15.23M
80.80%-5.11M
63.87%-12.96M
138.27%12.19M
79.02%-7.80M
38.70%-26.58M
31.33%-35.87M
33.23%-31.86M
43.83%-37.17M
43.74%-43.37M
22.86%-52.24M
21.08%-47.71M
0.28%-66.17M
36.71%-77.09M
-2444.91%-67.72M
-868.96%-60.46M
-3226.91%-66.35M
-2339.54%-121.81M
Lợi nhuận ròng
38.67%-13.25M
-57.08%6.54M
79.08%-3.63M
54.34%-12.81M
45.41%-21.60M
143.18%15.24M
59.67%-17.38M
46.19%-28.07M
30.53%-39.57M
31.83%-35.28M
37.95%-43.09M
39.36%-52.16M
20.94%-56.95M
15.35%-51.75M
-0.45%-69.44M
12.31%-86.01M
-154.84%-72.04M
-255.27%-61.14M
-312.05%-69.13M
-422.58%-98.09M
Tài sản ngắn hạn
7.90%649.31M
11.23%685.78M
8.75%689.06M
81.32%630.20M
93.55%601.78M
99.04%616.54M
135.09%633.64M
40.98%347.57M
37.55%310.92M
31.00%309.75M
24.95%269.53M
18.13%246.54M
20.22%226.04M
20.60%236.45M
9.03%215.72M
7.36%208.71M
40.11%188.02M
--196.06M
--197.84M
--194.40M
Tổng nợ ngắn hạn
73.81%314.21M
115.45%429.48M
19.85%228.81M
10.16%193.83M
9.94%180.78M
13.01%199.34M
17.46%190.91M
19.46%175.95M
26.44%164.43M
37.04%176.38M
31.61%162.54M
18.26%147.29M
19.08%130.04M
21.70%128.71M
20.53%123.50M
28.43%124.55M
16.05%109.21M
--105.76M
--102.46M
--96.98M
Tổng tài sản
33.07%1.45B
35.29%1.50B
32.41%1.15B
88.42%1.10B
97.63%1.09B
101.81%1.11B
69.96%869.08M
18.86%583.86M
17.12%550.29M
18.05%550.71M
16.02%511.35M
12.71%491.21M
12.86%469.85M
17.43%466.50M
24.40%440.74M
22.93%435.82M
45.35%416.32M
--397.26M
--354.30M
--354.51M
Tổng các khoản nợ
37.94%566.87M
60.83%698.93M
17.08%461.56M
16.36%426.84M
14.57%410.97M
17.39%434.57M
9.03%394.21M
3.66%366.82M
5.52%358.69M
9.37%370.19M
9.03%361.57M
7.58%353.86M
8.96%339.93M
10.33%338.47M
11.09%331.62M
9.11%328.91M
-20.07%311.97M
--306.78M
--298.51M
--301.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
30.11%880.33M
18.88%804.59M
45.14%689.21M
210.19%673.26M
253.13%676.60M
274.92%676.80M
217.05%474.87M
58.03%217.05M
47.47%191.60M
41.00%180.52M
37.27%149.78M
28.48%137.35M
24.52%129.93M
41.49%128.03M
95.59%109.11M
101.49%106.91M
200.45%104.34M
--90.49M
--55.78M
--53.06M
Thu nhập hoạt động ròng
42.92%49.73M
46.82%64.14M
68.36%57.92M
35.16%42.05M
41.08%34.80M
62.02%43.68M
50.70%34.40M
50.81%31.11M
22.69%24.67M
16.73%26.96M
16.83%22.83M
40.65%20.63M
-5.09%20.10M
10.37%23.10M
92.26%19.54M
93.22%14.67M
277.46%21.18M
10.74%20.93M
45.79%10.16M
20.51%7.59M
Đầu tư ròng
-648.61%-55.55M
-43.11%-97.34M
-20.94%-10.63M
22.11%-8.82M
21.50%-7.42M
-678.33%-68.02M
6.22%-8.79M
-11.16%-11.32M
63.52%-9.45M
5.53%-8.74M
5.69%-9.37M
-14.59%-10.19M
-27.26%-25.92M
62.06%-9.25M
-55.46%-9.94M
4.06%-8.89M
-199.31%-20.36M
-320.52%-24.39M
3.79%-6.39M
-64.62%-9.27M
Tài chính thuần
12.77%-25.67M
-13.94%-32.16M
-111.45%-27.26M
-372.51%-31.97M
-467.74%-29.43M
-289.59%-28.23M
2572.50%238.10M
-418.87%-6.77M
30.63%-5.18M
3.49%-7.25M
-82.56%-9.63M
-276.22%-1.30M
-1183.85%-7.47M
16.11%-7.51M
-382.18%-5.28M
-98.83%740.00K
-123.26%-582.00K
-177.86%-8.95M
---1.09M
556.91%63.27M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.01B.

Tài sản ngắn hạn của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, tài sản ngắn hạn là 685.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.23.

Tổng tài sản của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zeta Global Holdings Corp là 1.50B, bao gồm 685.78M tài sản ngắn hạn và 817.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của Zeta Global Holdings Corp là 698.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Zeta Global Holdings Corp là 804.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.88.

Thu nhập hoạt động thuần của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Zeta Global Holdings Corp là 28.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149.61.

Giá trị đầu tư ròng của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của Zeta Global Holdings Corp là -124.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của Zeta Global Holdings Corp là -120.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -161.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.95.

Thu nhập ròng của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, lợi nhuận ròng là -31.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.84.

Biên lợi nhuận ròng của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là -2.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.19.

Biên lợi nhuận gộp của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, biên lợi nhuận gộp là 55.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -4.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Zeta Global Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zeta Global Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 28.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.