tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zeta Global Holdings Corp

ZETA
Thêm vào danh sách theo dõi
21.355USD
-0.725-3.28%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.31BVốn hóa
LỗP/E TTM

ZETA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Zeta Global Holdings Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
42.92%49.73M
46.82%64.14M
68.36%57.92M
35.16%42.05M
41.08%34.80M
62.02%43.68M
50.70%34.40M
50.81%31.11M
22.69%24.67M
16.73%26.96M
16.83%22.83M
40.65%20.63M
-5.09%20.10M
10.37%23.10M
92.26%19.54M
93.22%14.67M
277.46%21.18M
10.74%20.93M
45.79%10.16M
20.51%7.59M
66.43%5.61M
--18.90M
--6.97M
--6.30M
--3.37M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
38.67%-13.25M
-57.08%6.54M
79.08%-3.63M
54.34%-12.81M
45.41%-21.60M
143.18%15.24M
59.67%-17.38M
46.19%-28.07M
30.53%-39.57M
31.83%-35.28M
37.95%-43.09M
39.36%-52.16M
20.94%-56.95M
15.35%-51.75M
-0.45%-69.44M
9.39%-86.01M
-195.55%-72.04M
-595.70%-61.14M
-431.64%-69.13M
-530.54%-94.92M
-48.80%-24.37M
---8.79M
---13.00M
---15.05M
---16.38M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
33.03%23.53M
17.57%19.76M
36.54%17.19M
34.24%17.40M
28.72%17.69M
24.53%16.80M
-4.86%12.59M
2.92%12.96M
16.20%13.74M
8.57%13.49M
-1.00%13.23M
-5.40%12.60M
-7.37%11.82M
-2.79%12.43M
13.44%13.37M
18.51%13.31M
26.18%12.77M
29.25%12.79M
16.28%11.78M
7.03%11.23M
6.04%10.12M
--9.89M
--10.13M
--10.50M
--9.54M
Thuế hoãn lại
153.62%126.00K
37.40%-4.47M
476.09%173.00K
-134.04%-110.00K
-1075.00%-235.00K
-6779.44%-7.15M
28.13%-46.00K
-570.00%-47.00K
52.38%-20.00K
-76.01%107.00K
-166.67%-64.00K
104.55%10.00K
98.54%-42.00K
153.10%446.00K
-500.00%-24.00K
-238.36%-220.00K
-59.44%-2.87M
-1266.67%-840.00K
101.30%6.00K
-55.34%159.00K
-2627.27%-1.80M
--72.00K
---460.00K
--356.00K
---66.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-266.64%-4.90M
442.04%8.46M
460.11%12.88M
805.81%8.98M
536.58%2.94M
-283.53%-2.47M
-12.78%2.30M
-136.03%-1.27M
-72.79%462.00K
254.74%1.35M
303.68%2.64M
-37.29%3.53M
-70.37%1.70M
115.42%380.00K
-54.72%653.00K
153.14%5.63M
243.38%5.73M
-885.60%-2.46M
39.05%1.44M
-1212.49%-10.60M
87.53%1.67M
---250.00K
--1.04M
--953.00K
--890.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-47.22%-8.80M
54.56%-9.88M
-39.80%-14.32M
-286.56%-17.89M
-131.02%-5.98M
-37.27%-21.75M
-35.44%-10.24M
-380.48%-4.63M
-192.87%-2.59M
-159.32%-15.84M
-1426.84%-7.56M
39.93%-963.00K
-122.92%-884.00K
-400.20%-6.11M
117.37%570.00K
-252.52%-1.60M
207.14%3.86M
-56.65%2.04M
-610.39%-3.28M
-80.61%1.05M
-153.25%-3.60M
--4.69M
---462.00K
--5.42M
--6.76M
-Thay đổi các khoản phải thu
-93.59%730.00K
-404.16%-36.92M
0.91%-21.25M
-34.25%-30.46M
18.45%11.40M
76.18%-7.32M
-18.33%-21.44M
-72.31%-22.69M
577.52%9.62M
-101.86%-30.75M
-12597.93%-18.12M
8.02%-13.17M
-121.04%-2.02M
-77.56%-15.23M
119.54%145.00K
-391.15%-14.32M
-13.56%9.58M
-85.67%-8.58M
78.87%-742.00K
-3637.18%-2.92M
-65.97%11.08M
---4.62M
---3.51M
---78.00K
--32.56M
-Thay đổi chi phí trả trước
-240.51%-3.12M
401.63%8.50M
-1462.72%-17.14M
73.81%-281.00K
273.49%2.22M
-1591.01%-2.82M
-7.76%-1.10M
-178.72%-1.07M
-342.69%-1.28M
-13.70%189.00K
-0.49%-1.02M
368.38%1.36M
126.18%527.00K
119.04%219.00K
67.92%-1.01M
-34.01%291.00K
-70.88%233.00K
-1038.61%-1.15M
-189.46%-3.16M
301.37%441.00K
-6.98%800.00K
---101.00K
---1.09M
---219.00K
--860.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
1298.04%8.57M
2022.03%6.80M
104.30%26.00K
116.14%148.00K
-853.33%-715.00K
49.93%-354.00K
-455.88%-605.00K
-242.16%-917.00K
84.31%-75.00K
-1078.33%-707.00K
-50.15%170.00K
-254.91%-268.00K
20.99%-478.00K
-104.42%-60.00K
-88.27%341.00K
-94.46%173.00K
73.16%-605.00K
190.38%1.36M
725.57%2.91M
347.28%3.12M
-480.10%-2.25M
--468.00K
--352.00K
--698.00K
--593.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
137.55%1.54M
-75.57%1.46M
-213.18%-687.00K
-20.27%-1.26M
-408.58%-4.10M
971.40%5.96M
147.09%607.00K
-179.68%-1.05M
-6.67%1.33M
110.04%556.00K
-824.16%-1.29M
-502.15%-374.00K
209.29%1.42M
-295.65%-5.54M
-46.06%178.00K
119.75%93.00K
-669.00%-1.30M
967.92%2.83M
-2.65%330.00K
-147.43%-471.00K
632.56%229.00K
--265.00K
--339.00K
--993.00K
---43.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
42.92%49.73M
46.82%64.14M
68.36%57.92M
35.16%42.05M
41.08%34.80M
62.02%43.68M
50.70%34.40M
50.81%31.11M
22.69%24.67M
16.73%26.96M
16.83%22.83M
40.65%20.63M
-5.09%20.10M
10.37%23.10M
92.26%19.54M
93.22%14.67M
277.46%21.18M
10.74%20.93M
45.79%10.16M
20.51%7.59M
66.43%5.61M
--18.90M
--6.97M
--6.30M
--3.37M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
24.13%8.55M
-32.47%8.24M
20.94%10.63M
-28.05%8.15M
-27.11%6.89M
39.59%12.20M
-6.22%8.79M
45.32%11.32M
-6.06%9.45M
-5.53%8.74M
-5.20%9.37M
-12.34%7.79M
-10.21%10.06M
43.38%9.25M
54.64%9.89M
-4.06%8.89M
141.29%11.21M
11.26%6.45M
-3.79%6.39M
64.62%9.27M
-34.89%4.64M
--5.80M
--6.65M
--5.63M
--7.13M
Chi phí vốn
24.13%8.55M
-32.47%8.24M
20.94%10.63M
-28.05%8.15M
-27.11%6.89M
39.58%12.20M
-6.22%8.79M
45.32%11.32M
-6.06%9.45M
-5.52%8.74M
-5.20%9.37M
-12.34%7.79M
-10.21%10.06M
43.38%9.25M
54.64%9.89M
-4.06%8.89M
141.29%11.21M
11.26%6.45M
-3.79%6.39M
64.62%9.27M
-34.89%4.64M
--5.80M
--6.65M
--5.63M
--7.13M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
10.09%3.01M
-60.61%3.26M
11.85%5.47M
-65.22%2.35M
-52.92%2.74M
47.74%8.27M
-17.57%4.89M
78.39%6.75M
12.53%5.81M
10.46%5.60M
4.99%5.94M
-20.60%3.79M
-23.42%5.16M
94.96%5.07M
125.98%5.65M
14.15%4.77M
3205.39%6.74M
651.16%2.60M
184.64%2.50M
3916.35%4.18M
-77.83%204.00K
--346.00K
--879.00K
--104.00K
--920.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
33.38%5.54M
26.74%4.98M
32.35%5.16M
26.90%5.80M
14.05%4.16M
25.08%3.93M
13.38%3.90M
14.05%4.57M
-25.65%3.64M
-24.90%3.14M
-18.80%3.44M
-2.79%4.01M
9.74%4.90M
8.59%4.18M
8.79%4.23M
-19.01%4.12M
0.54%4.46M
-29.34%3.85M
-32.51%3.89M
-7.89%5.09M
-28.53%4.44M
--5.45M
--5.77M
--5.52M
--6.21M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-8767.92%-47.00M
-59.63%-89.10M
--0.00
---672.00K
---530.00K
---55.82M
----
----
----
----
100.00%0.00
---2.39M
-73.11%-15.85M
100.00%0.00
---52.00K
--0.00
-324.13%-9.16M
---17.93M
--0.00
--0.00
---2.16M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-648.61%-55.55M
-43.11%-97.34M
-20.94%-10.63M
22.11%-8.82M
21.50%-7.42M
-678.33%-68.02M
6.22%-8.79M
-11.16%-11.32M
63.52%-9.45M
5.53%-8.74M
5.69%-9.37M
-14.59%-10.19M
-27.26%-25.92M
62.06%-9.25M
-55.46%-9.94M
4.06%-8.89M
-199.31%-20.36M
-320.52%-24.39M
3.79%-6.39M
-64.62%-9.27M
4.63%-6.80M
---5.80M
---6.65M
---5.63M
---7.13M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
12.77%-25.67M
-13.94%-32.16M
-111.45%-27.26M
-372.51%-31.97M
-467.74%-29.43M
-289.59%-28.23M
2572.50%238.10M
-418.87%-6.77M
30.63%-5.18M
3.49%-7.25M
-82.56%-9.63M
-276.22%-1.30M
-1183.85%-7.47M
16.11%-7.51M
-382.18%-5.28M
-98.83%740.00K
-123.26%-582.00K
-177.86%-8.95M
---1.09M
556.91%63.27M
168.96%2.50M
---3.22M
--0.00
--9.63M
---3.63M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--11.60M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
173.31%2.57M
---3.00M
--0.00
--10.00M
---3.50M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
0.60%-25.73M
-15.51%-35.00M
-112.43%-28.03M
-551.53%-32.05M
-651.51%-25.88M
-1449.28%-30.30M
6452.16%225.44M
-250.11%-4.92M
47.28%-3.44M
63.07%-1.96M
17.66%-3.55M
---1.41M
---6.53M
---5.30M
-270.59%-4.31M
-100.00%0.00
----
--0.00
---1.16M
--63.23M
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
145.53%302.00K
16.75%495.00K
-31.90%777.00K
-40.23%841.00K
-71.66%123.00K
-85.04%424.00K
709.22%1.14M
3250.00%1.41M
958.54%434.00K
9.97%2.83M
302.86%141.00K
-35.38%42.00K
-36.92%41.00K
218.54%2.58M
--35.00K
--65.00K
--65.00K
--809.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
1217.43%3.17M
----
----
----
21.11%241.00K
----
----
----
637.04%199.00K
----
----
----
--27.00K
--69.00K
--41.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
93.43%-241.00K
253.64%2.34M
100.00%0.00
76.58%-762.00K
-68.75%-3.67M
81.77%-1.52M
98.71%-80.00K
-5615.25%-3.25M
-121.73%-2.17M
-67.74%-8.37M
-522.20%-6.22M
-91.26%59.00K
-51.47%-980.00K
49.04%-4.99M
---1.00M
--675.00K
-910.94%-647.00K
-4328.05%-9.79M
--0.00
100.00%0.00
50.00%-64.00K
---221.00K
--0.00
---368.00K
---128.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
12.77%-25.67M
-13.94%-32.16M
-111.45%-27.26M
-372.51%-31.97M
-467.74%-29.43M
-289.59%-28.23M
2572.50%238.10M
-418.87%-6.77M
30.63%-5.18M
3.49%-7.25M
-82.56%-9.63M
-276.22%-1.30M
-1183.85%-7.47M
16.11%-7.51M
-382.18%-5.28M
-98.83%740.00K
-123.26%-582.00K
-177.86%-8.95M
---1.09M
556.91%63.27M
168.96%2.50M
---3.22M
--0.00
--9.63M
---3.63M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-12.67%319.76M
-7.97%385.18M
136.14%365.31M
157.25%364.40M
177.96%366.16M
246.48%418.54M
32.15%154.70M
31.41%141.65M
8.77%131.73M
5.22%120.80M
5.68%117.07M
3.78%107.79M
16.61%121.11M
-1.18%114.81M
-2.46%110.78M
99.34%103.86M
104.75%103.86M
183.68%116.18M
179.16%113.57M
71.35%52.10M
34.13%50.73M
--40.95M
--40.68M
--30.41M
--37.82M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-1661.51%-30.98M
-24.89%-65.42M
-92.47%19.87M
-92.98%916.00K
-117.74%-1.76M
-578.98%-52.38M
6973.30%263.83M
40.80%13.05M
174.47%9.92M
73.53%10.94M
-7.42%3.73M
34.07%9.27M
-333000.00%-13.32M
151.15%6.30M
54.25%4.03M
-88.75%6.92M
-99.71%4.00K
-226.10%-12.32M
860.29%2.61M
498.26%61.47M
118.60%1.38M
--9.77M
--272.00K
--10.27M
---7.41M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
73.70%502.00K
-126.63%-49.00K
-233.06%-161.00K
-1111.76%-344.00K
358.04%289.00K
548.78%184.00K
228.72%121.00K
-74.44%34.00K
-250.00%-112.00K
-13.89%-41.00K
68.14%-94.00K
-66.58%133.00K
86.21%-32.00K
-140.45%-36.00K
-368.25%-295.00K
394.81%398.00K
-441.18%-232.00K
183.96%89.00K
-18.87%-63.00K
-365.52%-135.00K
440.00%68.00K
---106.00K
---53.00K
---29.00K
---20.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-20.75%288.78M
-12.67%319.76M
-7.97%385.18M
136.14%365.31M
157.25%364.40M
177.96%366.16M
246.48%418.54M
32.15%154.70M
31.41%141.65M
8.77%131.73M
5.22%120.80M
5.68%117.07M
3.78%107.79M
16.61%121.11M
-1.18%114.81M
-2.46%110.78M
99.34%103.86M
104.75%103.86M
183.68%116.18M
179.16%113.57M
71.35%52.10M
--50.73M
--40.95M
--40.68M
--30.41M
Dòng tiền tự do
47.56%41.18M
77.54%55.90M
84.64%47.29M
71.33%33.90M
83.46%27.91M
72.78%31.48M
90.36%25.61M
54.14%19.79M
51.51%15.21M
31.60%18.22M
39.41%13.45M
122.17%12.84M
0.65%10.04M
-4.34%13.85M
156.06%9.65M
445.16%5.78M
931.54%9.97M
10.51%14.47M
1059.69%3.77M
-349.48%-1.67M
125.70%967.00K
--13.10M
--325.00K
--671.00K
---3.76M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Zeta Global Holdings Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Zeta Global Holdings Corp đã tạo ra 198.90M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Zeta Global Holdings Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Zeta Global Holdings Corp đã tăng 48.59% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Zeta Global Holdings Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Zeta Global Holdings Corp đã chi 33.91M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Zeta Global Holdings Corp đã thay đổi như thế nào?

Zeta Global Holdings Corp đã sử dụng -120.82M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ZETA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Zeta Global Holdings Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 164.99M, phản ánh sự thay đổi 79.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.