tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zeo Energy Corp

ZEO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.501USD
-0.019-3.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZEO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Zeo Energy Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-40.18%1.73M
17.19%6.60M
-9.56%3.92M
-98.71%68.69K
-62.57%2.89M
-29.77%5.63M
-0.37%4.33M
56.51%5.34M
--7.73M
--8.02M
--4.35M
--3.41M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-40.18%1.73M
17.19%6.60M
-9.56%3.92M
-98.71%68.69K
-62.57%2.89M
-29.77%5.63M
-0.37%4.33M
56.51%5.34M
--7.73M
--8.02M
--4.35M
--3.41M
Các khoản phải thu
168.33%14.96M
25.21%12.84M
105.05%17.48M
2.19%8.25M
-28.66%5.58M
31.08%10.25M
25.64%8.52M
314.87%8.07M
--7.82M
--7.82M
--6.78M
--1.95M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
122.56%11.13M
-19.91%8.16M
33.56%11.38M
-24.09%5.47M
-32.37%5.00M
250.63%10.19M
25.64%8.52M
270.41%7.21M
--7.39M
--2.91M
--6.78M
--1.95M
-Khoản vay phải thu
----
--1.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
500.74%3.47M
3947.57%2.60M
468.39%6.09M
221.11%2.78M
35.92%577.40K
-98.69%64.20K
--1.07M
--865.33K
--424.79K
--4.92M
----
----
Hàng tồn kho
0.87%854.73K
-2.33%852.18K
93.86%934.87K
110.08%917.74K
123.40%847.39K
149.03%872.47K
90.90%482.25K
72.93%436.86K
--379.32K
--350.35K
--252.62K
--252.61K
Chi phí trả trước
-39.55%566.18K
96.71%4.19M
-29.33%1.59M
-60.93%1.58M
-76.61%936.67K
5175.21%2.13M
327.59%2.25M
232.98%4.04M
--4.00M
--40.40K
--526.32K
--1.21M
Tài sản ngắn hạn khác
--1.92M
--2.23M
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
--18.25K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
95.34%20.03M
19.39%22.55M
53.46%23.92M
-39.56%10.82M
-48.55%10.26M
16.36%18.89M
30.68%15.59M
162.16%17.90M
--19.93M
--16.23M
--11.93M
--6.83M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-27.43%3.00M
-3.64%4.04M
6.81%4.28M
15.65%4.25M
5.30%4.13M
3.38%4.19M
15.45%4.01M
1.11%3.67M
--3.92M
--4.05M
--3.47M
--3.63M
-Tài sản cố định
-12.60%5.01M
12.85%6.29M
20.54%6.32M
22.67%6.06M
14.82%5.73M
13.32%5.57M
21.87%5.24M
14.32%4.94M
--4.99M
--4.92M
--4.30M
--4.32M
-Khấu hao lũy kế
25.59%2.01M
62.80%2.25M
65.24%2.04M
42.94%1.82M
49.65%1.60M
59.89%1.38M
48.80%1.23M
83.66%1.27M
--1.07M
--865.39K
--827.97K
--692.01K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-9.54%27.09M
-21.66%27.09M
0.30%27.09M
-0.94%27.01M
8.81%29.95M
24.48%34.58M
-3.67%27.01M
-4.09%27.27M
--27.52M
--27.78M
--28.04M
--28.43M
Nợ dài hạn
111.44%6.34M
5.12%3.15M
--3.11M
--3.00M
--3.00M
--3.00M
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-40.43%67.67K
-48.45%162.10K
-81.12%92.71K
391.38%1.16M
-28.49%113.59K
406.00%314.43K
-21.82%491.16K
24.15%235.44K
--158.86K
--62.14K
--628.22K
--189.64K
Tổng tài sản dài hạn
-1.86%36.50M
-18.32%34.38M
9.74%34.58M
13.60%35.41M
17.68%37.19M
31.94%42.09M
-1.96%31.51M
-3.34%31.18M
--31.61M
--31.90M
--32.14M
--32.25M
Tổng tài sản
19.15%56.53M
-6.64%56.93M
24.21%58.50M
-5.79%46.23M
-7.93%47.45M
26.69%60.98M
6.88%47.10M
25.57%49.07M
--51.54M
--48.13M
--44.07M
--39.08M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-75.14%567.18K
----
-99.83%3.11K
-61.94%885.20K
-5.84%2.28M
32.27%1.54M
18183.89%1.83M
23160.44%2.33M
--2.42M
--1.16M
--10.00K
--10.00K
Chi phí trích trước
41.01%5.31M
-38.86%4.28M
23.49%2.13M
194.06%4.24M
138.28%3.77M
50.80%7.01M
37.81%1.73M
-40.78%1.44M
--1.58M
--4.65M
--1.25M
--2.44M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-94.12%169.95K
-94.21%165.62K
532.97%2.65M
592.18%2.91M
599.92%2.89M
606.77%2.86M
2.91%418.38K
13.68%420.75K
--412.83K
--404.87K
--406.57K
--370.10K
-Nợ ngắn hạn
----
----
--2.48M
--2.47M
--2.46M
--2.44M
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
9.26%145.77K
8.92%142.09K
10.18%140.30K
--136.94K
--133.41K
--130.46K
--127.34K
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
422.20%623.59K
545.51%1.30M
107.83%1.25M
-24.24%204.54K
-75.08%119.42K
-95.04%201.61K
-69.78%601.68K
162.25%270.00K
--479.22K
--4.06M
--1.99M
--102.95K
Nợ ngắn hạn khác
-74.02%623.59K
-25.08%1.30M
-48.41%1.25M
-58.02%1.09M
-17.27%2.40M
-66.75%1.74M
21.43%2.43M
2198.30%2.60M
--2.90M
--5.22M
--2.00M
--112.95K
Tổng nợ ngắn hạn
-11.68%12.11M
-43.94%8.39M
9.02%10.91M
72.57%14.21M
26.62%13.72M
-3.51%14.97M
30.69%10.01M
116.96%8.23M
--10.83M
--15.51M
--7.66M
--3.80M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-77.19%245.57K
-72.23%359.88K
-65.45%510.35K
-44.86%906.35K
-40.59%1.08M
-36.03%1.30M
-28.01%1.48M
-23.01%1.64M
--1.81M
--2.03M
--2.05M
--2.14M
-Nợ dài hạn
-88.10%49.29K
-88.81%55.59K
-89.13%61.71K
-71.28%337.48K
-67.71%414.27K
-64.26%496.62K
-56.65%567.56K
-8.78%1.18M
--1.28M
--1.39M
--1.31M
--1.29M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-70.36%196.28K
-61.93%304.30K
-50.67%448.63K
21.35%568.87K
25.19%662.29K
25.61%799.38K
22.51%909.47K
-44.65%468.80K
--529.01K
--636.41K
--742.34K
--846.94K
Nợ dài hạn khác
-27.80%567.18K
-66.10%491.28K
-55.17%757.62K
-62.12%881.82K
-75.11%785.55K
--1.45M
--1.69M
--2.33M
--3.16M
--0.00
----
----
Tổng nợ dài hạn
-54.80%983.77K
-65.74%1.06M
-57.45%1.51M
-47.96%2.07M
-56.19%2.18M
52.71%3.09M
73.02%3.55M
86.03%3.97M
--4.97M
--2.03M
--2.05M
--2.14M
Tổng các khoản nợ
-17.59%13.10M
-47.68%9.45M
-8.38%12.42M
33.35%16.28M
0.58%15.89M
2.98%18.06M
39.63%13.56M
105.83%12.21M
--15.80M
--17.54M
--9.71M
--5.93M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
41.68%77.34M
-51.32%63.39M
49.65%91.11M
46.48%109.21M
-71.61%54.59M
317.97%130.22M
--60.88M
--74.56M
--192.27M
--31.16M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-29.89%-51.39M
43.87%-58.06M
-43.05%-61.81M
-81.01%-96.22M
76.94%-39.57M
-18214.64%-103.44M
---43.21M
---53.16M
---171.61M
---564.80K
----
----
Vốn dự trữ
294.65%65.06M
336.48%63.39M
1450.20%60.08M
1708.06%36.77M
--16.49M
-53.38%14.52M
--3.88M
--2.03M
--0.00
--31.15M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--8.25K
---4.89K
---4.89K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
37.65%43.43M
-87.58%5.33M
37.39%46.08M
-18.75%29.95M
-11.70%31.56M
40.28%42.91M
-2.38%33.54M
11.21%36.87M
--35.74M
--30.59M
--34.36M
--33.15M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZEO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Zeo Energy Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Zeo Energy Corp có 1.73M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Zeo Energy Corp là bao nhiêu?

Zeo Energy Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 9.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 8.39M nợ ngắn hạ và 1.06M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Zeo Energy Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zeo Energy Corp là 56.93M, bao gồm 22.55M tài sản ngắn hạn và 34.38M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Zeo Energy Corp là bao nhiêu?

Zeo Energy Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.