tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zenas Biopharma Inc

ZBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
30.870USD
-0.570-1.81%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.93BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ZBIO

Theo dõi tình hình tài chính của Zenas Biopharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Zenas Biopharma Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-1.46/-1.59
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.00M
100.00%
EPS(YoY)
-8.44
29.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-81.28%-1.46
51.80%-4.53
-32.20%-1.22
-30.70%-1.25
-14.96%-0.80
-1420.62%-9.40
-203.26%-0.92
-30.74%-0.95
-45.57%-0.70
-29.45%-0.62
--0.89
---0.73
---0.48
---0.48
---2.52
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--10.00M
--5.00M
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--50.00M
----
----
--0.00
----
Lợi nhuận ròng
-141.23%-80.99M
-357.08%-240.44M
-33.40%-51.50M
-37.51%-52.22M
-20.77%-33.57M
-113.95%-52.60M
-208.42%-38.61M
-30.74%-37.98M
-45.57%-27.80M
-29.45%-24.59M
--35.61M
---29.05M
---19.10M
---18.99M
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
---335.73%
---1052.08%
----
----
----
----
--71.21%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--46.89%
--20.50%
--22.67%
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--42.80%
--29.77%
--23.87%
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--10.00M
--5.00M
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--50.00M
----
----
--0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
-107.21%-77.35M
-28.21%-71.31M
-16.09%-47.58M
-38.94%-55.16M
-35.36%-37.33M
-124.48%-55.62M
-215.05%-40.98M
-110.01%-39.70M
-44.49%-27.58M
-30.49%-24.78M
--35.62M
---18.91M
---19.09M
---18.99M
----
Lợi nhuận ròng
-141.23%-80.99M
-357.08%-240.44M
-33.40%-51.50M
-37.51%-52.22M
-20.77%-33.57M
-113.95%-52.60M
-208.42%-38.61M
-30.74%-37.98M
-45.57%-27.80M
-29.45%-24.59M
--35.61M
---29.05M
---19.10M
---18.99M
----
Tài sản ngắn hạn
129.75%730.16M
-1.34%351.17M
-24.67%296.64M
47.72%278.60M
700.42%317.81M
495.15%355.92M
413.56%393.78M
--188.60M
--39.70M
--59.80M
--76.68M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
24.48%61.16M
9.35%62.65M
19.15%52.42M
36.15%53.24M
61.98%49.13M
146.33%57.29M
182.81%44.00M
--39.11M
--30.33M
--23.26M
--15.56M
----
----
----
----
Tổng tài sản
124.01%747.68M
3.70%383.64M
-20.18%322.02M
46.58%293.08M
580.45%333.77M
442.63%369.97M
381.47%403.43M
--199.95M
--49.05M
--68.18M
--83.79M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
732.88%411.85M
146.04%141.50M
185.45%125.59M
36.65%53.46M
-3.91%49.45M
31.26%57.51M
22.42%44.00M
--39.12M
--51.46M
--43.81M
--35.94M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
18.12%335.83M
-22.50%242.14M
-45.35%196.43M
48.99%239.63M
11902.28%284.32M
1182.41%312.46M
651.11%359.44M
--160.83M
---2.41M
--24.36M
--47.85M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-102.95%-75.20M
-35.95%-52.41M
-32.41%-41.13M
-34.83%-41.74M
-93.96%-37.05M
-150.35%-38.55M
-197.53%-31.06M
-48.04%-30.96M
26.71%-19.10M
10.08%-15.40M
--31.85M
---20.91M
---26.06M
---17.13M
----
Đầu tư ròng
136.64%31.61M
-2399.71%-93.36M
249.64%40.04M
-320731.43%-112.29M
-392054.55%-86.27M
-21870.59%-3.73M
---26.76M
---35.00K
---22.00K
98.42%-17.00K
--0.00
--0.00
--0.00
---1.07M
----
Tài chính thuần
437757.58%433.48M
7500.81%140.84M
-68.96%72.62M
-99.03%1.72M
116.12%99.00K
3606.00%1.85M
1069.90%233.98M
1615709.09%177.74M
-1216.36%-614.00K
-99.92%50.00K
--20.00M
--11.00K
--55.00K
--59.39M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, tổng doanh thu đạt 10.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.00M.

Tài sản ngắn hạn của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, tài sản ngắn hạn là 351.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.34.

Tổng tài sản của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zenas Biopharma Inc là 383.64M, bao gồm 351.17M tài sản ngắn hạn và 32.47M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, tổng nghĩa vụ của Zenas Biopharma Inc là 141.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Zenas Biopharma Inc là 242.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Zenas Biopharma Inc là -211.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.98.

Giá trị đầu tư ròng của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, giá trị đầu tư ròng của Zenas Biopharma Inc là -251.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -724.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của Zenas Biopharma Inc là 215.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.00.

Thu nhập ròng của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, lợi nhuận ròng là -377.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -140.62.

Biên lợi nhuận ròng của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, biên lợi nhuận ròng là -3777.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -136.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -100.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Zenas Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zenas Biopharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -211.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.