tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zenas Biopharma Inc

ZBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
31.440USD
-0.830-2.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.98BVốn hóa
LỗP/E TTM

ZBIO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Zenas Biopharma Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-102.95%-75.20M
-35.95%-52.41M
-32.41%-41.13M
-34.83%-41.74M
-93.96%-37.05M
-150.35%-38.55M
-197.53%-31.06M
-48.04%-30.96M
26.71%-19.10M
10.08%-15.40M
--31.85M
---20.91M
---26.06M
---17.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-141.23%-80.99M
-357.08%-240.44M
-33.39%-51.50M
-37.51%-52.22M
-20.77%-33.57M
-113.95%-52.60M
-208.43%-38.61M
-30.74%-37.98M
-45.57%-27.80M
-29.45%-24.59M
--35.61M
---29.05M
---19.10M
---18.99M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-73.91%6.00K
-69.70%10.00K
-69.44%11.00K
-65.71%12.00K
-30.30%23.00K
10.00%33.00K
38.46%36.00K
20.69%35.00K
17.86%33.00K
20.00%30.00K
--26.00K
--29.00K
--28.00K
--25.00K
Các mục phi tiền mặt khác
238.24%188.00K
48493.90%166.47M
3909.60%5.01M
-628.78%-735.00K
-185.53%-136.00K
-321.94%-344.00K
-27.75%125.00K
-98.64%139.00K
-16.75%159.00K
-49.84%155.00K
--173.00K
--10.21M
--191.00K
--309.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-11.32%-9.86M
-6.21%8.31M
-180.63%-3.66M
0.04%5.16M
-229.03%-8.86M
17.17%8.87M
191.54%4.54M
286.14%5.16M
187.21%6.87M
508.28%7.57M
---4.96M
---2.77M
---7.87M
--1.24M
-Thay đổi chi phí trả trước
-1736.26%-6.48M
71.17%-2.36M
-189.44%-1.60M
137.23%1.16M
-119.75%-353.00K
-698.97%-8.18M
159.33%1.79M
-286.78%-3.10M
299.66%1.79M
100.74%1.36M
---3.02M
---802.00K
---895.00K
--680.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
---530.00K
---970.00K
--1.50M
----
----
--0.00
--0.00
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-102.95%-75.20M
-35.95%-52.41M
-32.41%-41.13M
-34.83%-41.74M
-93.96%-37.05M
-150.35%-38.55M
-197.53%-31.06M
-48.04%-30.96M
26.71%-19.10M
10.08%-15.40M
--31.85M
---20.91M
---26.06M
---17.13M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-88.89%2.00K
40440.54%30.00M
--5.00M
-100.00%0.00
-18.18%18.00K
335.29%74.00K
--0.00
--35.00K
--22.00K
-98.42%17.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--1.07M
Chi phí vốn
-88.89%2.00K
40440.54%30.00M
--5.00M
-100.00%0.00
-18.18%18.00K
335.29%74.00K
--0.00
--35.00K
--22.00K
-98.42%17.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--1.07M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-88.89%2.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-18.18%18.00K
335.29%74.00K
--0.00
--35.00K
--22.00K
-77.03%17.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--74.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
--30.00M
--5.00M
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--1.00M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
136.65%31.61M
-1630.78%-63.36M
268.32%45.04M
---112.29M
---86.26M
---3.66M
---26.76M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--39.53M
--99.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
136.64%31.61M
-2399.71%-93.36M
249.64%40.04M
-320731.43%-112.29M
-392054.55%-86.27M
-21870.59%-3.73M
---26.76M
---35.00K
---22.00K
98.42%-17.00K
--0.00
--0.00
--0.00
---1.07M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
437757.58%433.48M
7500.81%140.84M
-68.96%72.62M
-99.03%1.72M
116.12%99.00K
3606.00%1.85M
1069.90%233.98M
1615709.09%177.74M
-1216.36%-614.00K
-99.92%50.00K
--20.00M
--11.00K
--55.00K
--59.39M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--267.50M
--0.00
--75.00M
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--20.00M
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--166.12M
2277.55%148.57M
-99.88%276.00K
----
----
--6.25M
--234.39M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--178.38M
----
----
--0.00
----
----
--59.39M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
270.71%367.00K
1992.21%1.61M
1975.00%664.00K
1288.71%1.72M
135.71%99.00K
54.00%77.00K
--32.00K
1027.27%124.00K
-23.64%42.00K
--50.00K
--0.00
--11.00K
--55.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---512.00K
-108.83%-9.34M
-657.18%-3.32M
----
----
---4.47M
---439.00K
---766.00K
---656.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
437757.58%433.48M
7500.81%140.84M
-68.96%72.62M
-99.03%1.72M
116.12%99.00K
3606.00%1.85M
1069.90%233.98M
1615709.09%177.74M
-1216.36%-614.00K
-99.92%50.00K
--20.00M
--11.00K
--55.00K
--59.39M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-65.41%110.64M
-67.91%115.56M
-76.09%44.01M
427.79%196.55M
461.68%319.83M
397.43%360.13M
795.60%184.02M
-9.79%37.24M
-15.38%56.94M
177.52%72.40M
--20.55M
--41.28M
--67.30M
--26.09M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
416.02%389.58M
87.78%-4.92M
-59.37%71.56M
-203.93%-152.55M
-525.71%-123.28M
-160.74%-40.30M
239.65%176.11M
807.87%146.78M
24.26%-19.70M
-137.50%-15.45M
--51.85M
---20.73M
---26.01M
--41.21M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-498.08%-311.00K
-92.20%11.00K
148.08%25.00K
-837.50%-236.00K
-244.44%-52.00K
262.07%141.00K
-1400.00%-52.00K
-80.72%32.00K
820.00%36.00K
-583.33%-87.00K
--4.00K
--166.00K
---5.00K
--18.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
154.50%500.22M
-65.41%110.64M
-67.91%115.56M
-76.09%44.01M
427.80%196.55M
461.67%319.83M
397.43%360.13M
795.60%184.02M
-9.79%37.24M
-15.38%56.94M
--72.40M
--20.55M
--41.28M
--67.30M
Dòng tiền tự do
-102.86%-75.20M
-113.35%-82.41M
-48.51%-46.13M
-34.68%-41.74M
-93.83%-37.07M
-150.55%-38.63M
-197.53%-31.06M
-48.21%-30.99M
26.62%-19.12M
15.30%-15.42M
--31.85M
---20.91M
---26.06M
---18.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Zenas Biopharma Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Zenas Biopharma Inc đã tạo ra -172.33M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Zenas Biopharma Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Zenas Biopharma Inc đã tăng -44.00% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Zenas Biopharma Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Zenas Biopharma Inc đã chi 35.02M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Zenas Biopharma Inc đã thay đổi như thế nào?

Zenas Biopharma Inc đã sử dụng 215.28M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ZBIO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Zenas Biopharma Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -207.35M, phản ánh sự thay đổi -73.07% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.