tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zhibao Technology Inc

ZBAO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.201USD
+0.029+16.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZBAO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Zhibao Technology Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
3.80%3.99M
-38.62%1.47M
-30.58%3.84M
-75.68%2.40M
-62.12%5.54M
--9.87M
--14.62M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
3.80%3.99M
-38.62%1.47M
-30.58%3.84M
-75.68%2.40M
-62.12%5.54M
--9.87M
--14.62M
Các khoản phải thu
-12.69%18.20M
-87.94%17.72M
-77.53%20.84M
68.79%146.92M
1.48%92.73M
--87.05M
--91.37M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-8.76%16.88M
-87.46%16.35M
-77.81%18.50M
67.66%130.35M
-1.89%83.37M
--77.75M
--84.98M
-Các khoản phải thu khác
-46.39%1.26M
-92.45%1.25M
-74.98%2.34M
100.54%16.57M
55.74%9.36M
--8.26M
--6.01M
Chi phí trả trước
58.56%2.42M
-94.64%508.08K
-86.78%1.53M
132.21%9.49M
192.34%11.55M
--4.08M
--3.95M
Tài sản ngắn hạn khác
-76.93%3.34M
-97.39%1.01M
-86.85%14.46M
205.03%38.74M
-48.86%109.96M
--12.70M
--215.03M
Tổng tài sản ngắn hạn
-31.30%27.94M
-89.52%20.71M
-81.49%40.67M
73.74%197.55M
-32.37%219.78M
--113.71M
--324.97M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-6.29%778.07K
-83.35%590.45K
-75.16%830.28K
-18.10%3.55M
-31.89%3.34M
--4.33M
--4.91M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
3184.18%8.60M
-91.45%220.64K
-83.60%261.78K
18.20%2.58M
-38.20%1.60M
--2.18M
--2.58M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
--598.08K
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
12.57%1.46M
-84.22%806.15K
-86.34%1.29M
-34.65%5.11M
-3.72%9.47M
--7.82M
--9.83M
Tổng tài sản dài hạn
449.37%13.10M
-66.50%3.76M
-83.45%2.39M
-21.59%11.24M
-16.84%14.41M
--14.33M
--17.33M
Tổng tài sản
-4.67%41.05M
-88.28%24.47M
-81.61%43.06M
63.07%208.79M
-31.58%234.18M
--128.04M
--342.29M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-57.66%6.45M
-80.80%7.37M
-87.55%15.24M
41.82%38.38M
-47.61%122.38M
--27.06M
--233.59M
Chi phí trích trước
-17.01%1.73M
-97.43%410.55K
-78.73%2.09M
286.21%15.99M
161.58%9.82M
--4.14M
--3.75M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
16.30%7.83M
-88.42%3.82M
-82.56%6.73M
19.68%32.98M
38.08%38.60M
--27.56M
--27.96M
-Nợ ngắn hạn
16.30%7.83M
-88.42%3.82M
-82.56%6.73M
19.68%32.98M
38.08%38.60M
--27.56M
--27.96M
Nợ ngắn hạn khác
-57.66%6.45M
-80.80%7.37M
-87.55%15.24M
41.82%38.38M
-47.61%122.38M
--27.06M
--233.59M
Tổng nợ ngắn hạn
1.02%32.34M
-85.36%20.66M
-85.28%32.02M
49.60%141.07M
-29.89%217.49M
--94.30M
--310.24M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-45.52%255.26K
-73.44%277.26K
-64.87%468.53K
-54.07%1.04M
-59.98%1.33M
--2.27M
--3.33M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-45.52%255.26K
-73.44%277.26K
-64.87%468.53K
-54.07%1.04M
-59.98%1.33M
--2.27M
--3.33M
Tổng nợ dài hạn
58.84%1.56M
-92.56%277.26K
-26.31%982.67K
63.44%3.73M
-59.98%1.33M
--2.28M
--3.33M
Tổng các khoản nợ
2.74%33.90M
-85.54%20.93M
-84.92%33.00M
49.92%144.80M
-30.21%218.82M
--96.58M
--313.57M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
12.31%31.87M
-83.96%31.45M
-83.21%28.37M
16.02%196.06M
47.90%168.99M
--168.99M
--114.26M
Lợi nhuận giữ lại
-57.60%-28.73M
78.93%-27.78M
88.13%-18.23M
4.15%-131.84M
-79.62%-153.64M
---137.54M
---85.53M
Vốn dự trữ
12.31%31.86M
-83.96%31.45M
-83.21%28.37M
16.02%196.04M
47.89%168.97M
--168.97M
--114.25M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-198.44%-252.61K
44.60%-126.80K
-2447.96%-84.64K
-4571.90%-228.87K
--3.60K
--5.12K
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--4.26M
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-28.99%7.14M
-94.47%3.54M
-34.52%10.06M
103.44%63.99M
-46.53%15.36M
--31.46M
--28.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZBAO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Zhibao Technology Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Zhibao Technology Inc có 3.99M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Zhibao Technology Inc là bao nhiêu?

Zhibao Technology Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 20.93M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 20.66M nợ ngắn hạ và 277.26K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Zhibao Technology Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zhibao Technology Inc là 24.47M, bao gồm 20.71M tài sản ngắn hạn và 3.76M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Zhibao Technology Inc là bao nhiêu?

Zhibao Technology Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.