tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Yunhong Green CTI Ltd

YHGJ
Thêm vào danh sách theo dõi
3.000USD
+0.030+1.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.81MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của YHGJ

Theo dõi tình hình tài chính của Yunhong Green CTI Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Yunhong Green CTI Ltd

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.15/--
Doanh thu / Dự báo
6.15M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
19.70M
9.76%
EPS(YoY)
-1.01
-43.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-736.60%-0.15
-1831.15%-0.43
-6512.62%-3.12
-288.62%-0.09
37.85%-0.02
3.45%0.02
1.83%-0.05
-202.28%-0.02
-230.51%-0.03
442.45%0.02
---0.05
---0.01
--0.02
---0.01
---0.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.15%6.15M
5.32%6.49M
16.26%2.95M
25.33%5.46M
-1.88%4.80M
-8.95%6.17M
32.09%2.54M
7.27%4.35M
-3.11%4.89M
21.56%6.77M
-15.02%1.92M
-8.13%4.06M
-12.87%5.05M
35.51%5.57M
-63.70%2.26M
-30.15%4.42M
-12.15%5.80M
-46.47%4.11M
4.24%6.23M
10.09%6.33M
Lợi nhuận ròng
16.34%-384.00K
-282.13%-1.16M
30.06%-854.00K
51.49%-228.00K
22.20%-459.00K
31.55%638.00K
-26.27%-1.22M
-215.44%-470.00K
-253.25%-590.00K
533.04%485.00K
13.27%-967.00K
75.21%-149.00K
272.65%385.00K
98.95%-112.00K
-39.17%-1.11M
-137.23%-601.00K
89.54%-223.00K
-267.08%-10.71M
25.02%-801.17K
191.45%1.61M
Biên lợi nhuận ròng
36.04%-5.54%
-255.42%-17.22%
41.53%-27.46%
64.35%-3.39%
26.39%-8.66%
54.67%11.08%
6.60%-46.97%
-159.03%-9.51%
-250.12%-11.77%
611.50%7.16%
---50.29%
---3.67%
--7.84%
---1.40%
---11.13%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.45%16.51%
-21.58%25.86%
388.15%2.27%
12.76%17.92%
-1.39%18.03%
39.81%32.98%
-175.71%-0.79%
25.51%15.89%
-18.04%18.29%
24.64%23.59%
--1.04%
--12.66%
--22.31%
--18.92%
--16.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
31.05%34.80%
15.87%34.10%
0.97%24.64%
-6.88%24.87%
-32.19%26.55%
-27.57%29.43%
-33.32%24.40%
-31.74%26.71%
6.14%39.16%
27.74%40.63%
--36.60%
--39.12%
--36.89%
--31.81%
--36.48%
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.15%6.15M
5.32%6.49M
16.26%2.95M
25.33%5.46M
-1.88%4.80M
-8.95%6.17M
32.09%2.54M
7.27%4.35M
-3.11%4.89M
21.56%6.77M
-15.02%1.92M
-8.13%4.06M
-12.87%5.05M
35.51%5.57M
-63.70%2.26M
-30.15%4.42M
-12.15%5.80M
-46.47%4.11M
4.24%6.23M
10.09%6.33M
Lợi nhuận hoạt động
44.94%-98.00K
-15.30%764.00K
0.81%-983.00K
111.11%19.00K
49.58%-178.00K
27.40%902.00K
-19.54%-991.00K
41.03%-171.00K
-3041.67%-353.00K
1963.16%708.00K
-9.51%-829.00K
5.23%-290.00K
163.16%12.00K
-105.07%-38.00K
-28.13%-757.00K
38.64%-306.00K
-106.38%-19.00K
539.46%749.98K
34.89%-590.82K
49.22%-498.68K
Lợi nhuận ròng
16.34%-384.00K
-282.13%-1.16M
30.06%-854.00K
51.49%-228.00K
22.20%-459.00K
31.55%638.00K
-26.27%-1.22M
-215.44%-470.00K
-253.25%-590.00K
533.04%485.00K
13.27%-967.00K
75.21%-149.00K
272.65%385.00K
98.95%-112.00K
-39.17%-1.11M
-137.23%-601.00K
89.54%-223.00K
-267.08%-10.71M
25.02%-801.17K
191.45%1.61M
Tài sản ngắn hạn
5.14%14.53M
3.75%15.07M
14.74%11.94M
8.77%12.24M
10.11%13.82M
11.59%14.53M
4.75%10.41M
1.03%11.25M
5.41%12.55M
24.25%13.02M
-12.36%9.94M
-5.42%11.13M
-7.75%11.91M
-16.00%10.48M
-42.65%11.34M
-38.53%11.77M
-38.02%12.91M
-34.87%12.47M
1.34%19.77M
-11.21%19.15M
Tổng nợ ngắn hạn
-4.48%10.35M
-6.31%10.69M
5.69%8.24M
10.05%8.20M
31.37%10.84M
12.48%11.40M
-6.83%7.80M
-13.66%7.45M
-11.19%8.25M
35.60%10.14M
0.97%8.37M
6.90%8.63M
6.53%9.29M
-27.90%7.48M
-50.35%8.29M
-47.05%8.07M
-55.44%8.72M
-44.80%10.37M
-5.17%16.69M
-18.05%15.25M
Tổng tài sản
-11.98%21.65M
-12.18%22.46M
7.53%22.17M
5.14%22.74M
46.86%24.59M
48.30%25.58M
44.48%20.62M
38.38%21.63M
1.11%16.75M
12.86%17.25M
-12.52%14.27M
-8.78%15.63M
-9.30%16.56M
-11.57%15.28M
-34.44%16.31M
-30.03%17.13M
-22.45%18.26M
-19.81%17.28M
13.37%24.88M
0.92%24.48M
Tổng các khoản nợ
-5.16%13.39M
-6.51%13.91M
8.83%11.63M
8.38%11.38M
23.08%14.12M
10.06%14.88M
-5.81%10.69M
-10.50%10.51M
-8.45%11.47M
7.81%13.52M
-15.96%11.35M
-12.46%11.74M
-11.78%12.53M
-5.25%12.54M
-31.08%13.50M
-26.41%13.41M
-28.01%14.20M
-29.74%13.23M
-3.12%19.59M
-15.26%18.22M
Tổng vốn chủ sở hữu
-21.18%8.26M
-20.06%8.56M
6.12%10.54M
2.08%11.35M
98.52%10.48M
186.79%10.70M
239.47%9.93M
185.93%11.12M
30.81%5.28M
35.91%3.73M
3.94%2.93M
4.46%3.89M
-0.64%4.04M
-32.21%2.75M
-46.85%2.81M
-40.55%3.72M
6.22%4.06M
48.95%4.05M
205.63%5.30M
127.20%6.26M
Thu nhập hoạt động ròng
-75.67%236.00K
-15.73%-2.47M
-22.28%586.00K
-14.97%744.00K
226.47%970.00K
-173.85%-2.14M
-17.95%754.00K
10837.50%875.00K
43.97%-767.00K
-166.05%-780.00K
3.96%919.00K
-97.34%8.00K
-68550.00%-1.37M
147.13%1.18M
254.18%884.00K
-61.90%301.00K
100.14%2.00K
-430.88%-2.51M
-128.34%-573.36K
142.24%790.03K
Đầu tư ròng
-35.00%-27.00K
1268.97%339.00K
7.14%-26.00K
81.67%-22.00K
87.01%-20.00K
65.88%-29.00K
33.33%-28.00K
-215.79%-120.00K
-175.00%-154.00K
-102.38%-85.00K
-55.56%-42.00K
51.90%-38.00K
-273.33%-56.00K
-50.00%-42.00K
44.00%-27.00K
-102.26%-79.00K
67.39%-15.00K
55.20%-28.00K
28.93%-48.22K
6661.56%3.50M
Tài chính thuần
87.17%-128.00K
-7.69%2.20M
74.29%-191.00K
-12.02%-876.00K
-2136.73%-998.00K
38.21%2.38M
18.62%-743.00K
---782.00K
-96.52%49.00K
257.40%1.72M
-12.72%-913.00K
100.00%0.00
809.03%1.41M
-185.74%-1.09M
-139.61%-810.00K
91.16%-376.00K
-90.04%155.00K
49.76%1.28M
208.18%2.05M
-414.25%-4.25M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, tổng doanh thu đạt 19.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.95M.

Tài sản ngắn hạn của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, tài sản ngắn hạn là 15.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.75.

Tổng tài sản của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Yunhong Green CTI Ltd là 22.46M, bao gồm 15.07M tài sản ngắn hạn và 7.39M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, tổng nghĩa vụ của Yunhong Green CTI Ltd là 13.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.51.

Tổng vốn chủ sở hữu của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Yunhong Green CTI Ltd là 8.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Yunhong Green CTI Ltd là -378.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.24.

Giá trị đầu tư ròng của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, giá trị đầu tư ròng của Yunhong Green CTI Ltd là 271.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Yunhong Green CTI Ltd là 132.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.92.

Thu nhập ròng của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, lợi nhuận ròng là -2.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.56.

Biên lợi nhuận ròng của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, biên lợi nhuận ròng là -12.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.77.

Biên lợi nhuận gộp của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, biên lợi nhuận gộp là 18.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -32.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -10.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Yunhong Green CTI Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Yunhong Green CTI Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -378.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.