tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LQR House Inc

YHC
Thêm vào danh sách theo dõi
2.090USD
+0.160+8.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
446.55KVốn hóa
0.02P/E TTM

Tình hình tài chính của YHC

Theo dõi tình hình tài chính của LQR House Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LQR House Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/--
Doanh thu / Dự báo
222.68K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.56M
-37.45%
EPS(YoY)
-350.51
-142.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2025/03/17
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
96.82%-4.28
99.63%-0.27
93.13%-1.50
92.89%-1.10
-635.87%-134.59
-38.36%-73.42
43.16%-21.84
37.16%-15.49
-716.50%-18.29
-5238.33%-53.06
---38.42
---24.65
---2.24
---0.99
---11.79
----
----
Doanh thu
-48.13%222.68K
-64.25%299.67K
-45.99%337.29K
-10.64%498.53K
-10.76%429.34K
37.74%838.18K
266.23%624.46K
192.07%557.92K
219.53%481.09K
65.21%608.53K
31.60%170.51K
154.78%191.02K
432.97%150.56K
--368.34K
--129.57K
--74.97K
--28.25K
Lợi nhuận ròng
61.71%-914.97K
72.20%-4.10M
-400.36%-16.83M
0.31%-2.20M
1.55%-2.39M
-133.16%-14.75M
39.30%-3.36M
37.88%-2.21M
-653.68%-2.43M
-4334.71%-6.33M
-1128.04%-5.54M
-550.02%-3.56M
54.06%-322.07K
---142.69K
---451.22K
---547.13K
---701.13K
Biên lợi nhuận ròng
26.18%-410.88%
22.24%-1368.74%
-826.37%-4989.48%
-11.56%-441.78%
-10.31%-556.59%
-69.27%-1760.25%
83.43%-538.60%
78.73%-395.99%
-135.87%-504.56%
-2584.32%-1039.88%
---3249.78%
---1861.82%
---213.91%
---38.74%
---730.04%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-242.16%-9.99%
868.49%17.82%
103.68%0.37%
162.14%16.95%
142.51%7.02%
-114.89%-2.32%
-322.38%-9.94%
-194.64%-27.28%
-152.30%-16.52%
-66.60%15.58%
--4.47%
--28.82%
--31.59%
--46.63%
---160.56%
----
----
Doanh thu
-48.13%222.68K
-64.25%299.67K
-45.99%337.29K
-10.64%498.53K
-10.76%429.34K
37.74%838.18K
266.23%624.46K
192.07%557.92K
219.53%481.09K
65.21%608.53K
31.60%170.51K
154.78%191.02K
432.97%150.56K
--368.34K
--129.57K
--74.97K
--28.25K
Lợi nhuận hoạt động
-21.18%-2.91M
70.72%-3.00M
-9.23%-3.83M
3.10%-2.20M
2.93%-2.40M
-129.88%-10.24M
34.75%-3.50M
36.05%-2.27M
-667.64%-2.47M
-3020.68%-4.45M
-1090.15%-5.37M
-550.02%-3.56M
54.06%-322.07K
---142.69K
---451.22K
---547.13K
---701.13K
Lợi nhuận ròng
61.71%-914.97K
72.20%-4.10M
-400.36%-16.83M
0.31%-2.20M
1.55%-2.39M
-133.16%-14.75M
39.30%-3.36M
37.88%-2.21M
-653.68%-2.43M
-4334.71%-6.33M
-1128.04%-5.54M
-550.02%-3.56M
54.06%-322.07K
---142.69K
---451.22K
---547.13K
---701.13K
Tài sản ngắn hạn
73.72%14.72M
175.53%15.99M
158.78%10.83M
-22.72%5.06M
-34.05%8.48M
-61.49%5.81M
20.25%4.18M
1570.71%6.55M
18255.53%12.85M
--15.07M
--3.48M
--392.10K
--70.01K
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-32.44%1.55M
-75.05%1.86M
987.35%7.68M
345.73%2.17M
359.87%2.30M
1486.14%7.45M
6.34%705.98K
-37.56%485.73K
15.69%500.40K
--469.73K
--663.88K
--777.95K
--432.54K
----
----
----
----
Tổng tài sản
212.11%29.97M
350.52%31.23M
257.00%35.03M
17.86%14.36M
-25.37%9.60M
-54.07%6.93M
82.21%9.81M
322.80%12.18M
498.42%12.87M
--15.09M
--5.39M
--2.88M
--2.15M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-32.44%1.55M
-74.50%1.90M
987.35%7.68M
345.73%2.17M
359.87%2.30M
1477.63%7.45M
5.94%705.98K
-37.96%485.73K
15.69%500.40K
--472.26K
--666.41K
--782.97K
--432.54K
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
289.19%28.42M
5763.10%29.33M
200.39%27.36M
4.25%12.19M
-40.95%7.30M
-103.54%-517.96K
92.98%9.11M
457.43%11.70M
619.99%12.37M
--14.62M
--4.72M
--2.10M
--1.72M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
78.09%-1.45M
-368.30%-14.30M
-1006.86%-11.26M
-39.99%-1.64M
-381.75%-6.62M
32.82%-3.05M
72.34%-1.02M
-78.19%-1.17M
-488.62%-1.37M
-3975.81%-4.55M
-18603.62%-3.68M
-65.26%-659.03K
62.17%-233.43K
--117.27K
---19.66K
---398.78K
---617.03K
Đầu tư ròng
----
26.24%4.25M
-2368.25%-14.91M
-53675.10%-8.17M
100.00%0.00
161.39%3.36M
1415.03%657.51K
112.57%15.24K
-1188.73%-3.36M
-4613.86%-5.48M
-233.33%-50.00K
-638.26%-121.28K
823.68%308.71K
---116.25K
---15.00K
---16.43K
---42.66K
Tài chính thuần
-100.88%-80.00K
24.01%5.99M
204244.17%31.64M
--6.49M
1766.41%9.12M
-68.29%4.83M
-100.28%-15.50K
-100.00%0.00
-823.77%-547.41K
--15.23M
--5.49M
--856.79K
---59.26K
--0.00
----
----
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, tổng doanh thu đạt 1.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.50M.

Tài sản ngắn hạn của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, tài sản ngắn hạn là 15.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 175.53.

Tổng tài sản của LQR House Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LQR House Inc là 31.23M, bao gồm 15.99M tài sản ngắn hạn và 15.24M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, tổng nghĩa vụ của LQR House Inc là 1.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, tổng vốn chủ sở hữu của LQR House Inc là 29.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5763.10.

Thu nhập hoạt động thuần của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LQR House Inc là -11.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.18.

Giá trị đầu tư ròng của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, giá trị đầu tư ròng của LQR House Inc là -18.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2887.52.

Giá trị huy động vốn ròng của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, giá trị huy động vốn ròng của LQR House Inc là 53.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1148.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -350.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.86.

Thu nhập ròng của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, lợi nhuận ròng là -25.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.17.

Biên lợi nhuận ròng của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, biên lợi nhuận ròng là -1631.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.32.

Biên lợi nhuận gộp của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, biên lợi nhuận gộp là 10.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 186.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -177.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -133.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LQR House Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LQR House Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.