tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LQR House Inc

YHC
Thêm vào danh sách theo dõi
2.090USD
+0.160+8.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
446.55KVốn hóa
0.02P/E TTM

YHC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của LQR House Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-43.66%4.44M
10.93%5.98M
172.26%10.04M
-1.54%4.57M
35.73%7.89M
-23.75%5.39M
97.84%3.69M
4535.92%4.64M
24550.75%5.81M
--7.06M
--1.86M
--100.06K
--23.58K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-43.66%4.44M
10.93%5.98M
3949.50%10.04M
633.26%4.57M
342.76%7.89M
-23.75%5.39M
-86.70%247.91K
522.47%622.83K
7456.54%1.78M
--7.06M
--1.86M
--100.06K
--23.58K
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--3.44M
--4.02M
--4.03M
----
----
----
----
Các khoản phải thu
1724.47%2.86M
9246.22%2.62M
39.34%355.59K
-58.20%69.71K
-96.85%156.79K
-99.50%28.04K
80.62%255.19K
1.25%166.75K
56434.75%4.97M
--5.64M
--141.28K
--164.70K
--8.79K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-82.68%8.44K
813.80%256.23K
-37.13%116.31K
-58.20%69.71K
-71.61%48.74K
-83.74%28.04K
30.94%185.00K
157.74%166.75K
1852.08%171.67K
--172.49K
--141.28K
--64.70K
--8.79K
-Các khoản phải thu khác
2539.62%2.85M
--2.36M
240.87%239.27K
----
-97.75%108.05K
----
--70.19K
----
--4.80M
--5.47M
----
--100.00K
----
Chi phí trả trước
2546.04%7.40M
2965.34%7.38M
105.73%130.74K
-91.99%125.57K
-85.20%279.60K
-89.01%240.73K
-95.10%63.55K
--1.57M
5882.37%1.89M
--2.19M
--1.30M
----
--31.58K
Tài sản ngắn hạn khác
-86.99%19.45K
-86.99%19.45K
69.30%300.23K
69.30%300.23K
-15.69%149.51K
-15.69%149.51K
0.00%177.34K
39.26%177.34K
2827.37%177.34K
--177.34K
--177.34K
--127.34K
--6.06K
Tổng tài sản ngắn hạn
73.72%14.72M
175.53%15.99M
158.78%10.83M
-22.72%5.06M
-34.05%8.48M
-61.49%5.81M
20.25%4.18M
1570.71%6.55M
18255.53%12.85M
--15.07M
--3.48M
--392.10K
--70.01K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--295.14K
--363.81K
----
----
----
----
-77.21%2.53K
-79.43%2.84K
--5.64K
--8.40K
--11.12K
--13.79K
----
-Tài sản cố định
--340.54K
--392.19K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
--45.41K
--28.38K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
0.00%10.00K
0.00%10.00K
0.00%10.00K
0.00%10.00K
-99.47%10.00K
-99.49%10.00K
-99.51%10.00K
--10.00K
--1.90M
--1.96M
--2.02M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
--23.08M
--8.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--283.95K
--203.95K
--23.08M
--8.17M
--0.00
----
----
----
----
----
----
--516.83K
--59.26K
Tổng tài sản dài hạn
1252.47%15.25M
1251.46%15.24M
329.99%24.21M
65.08%9.29M
7108.62%1.13M
6027.05%1.13M
195.24%5.63M
126.21%5.63M
-99.25%15.64K
--18.40K
--1.91M
--2.49M
--2.08M
Tổng tài sản
212.11%29.97M
350.52%31.23M
257.00%35.03M
17.86%14.36M
-25.37%9.60M
-54.07%6.93M
82.21%9.81M
322.80%12.18M
498.42%12.87M
--15.09M
--5.39M
--2.88M
--2.15M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
--6.71K
--5.81M
----
--4.69M
----
----
----
----
----
----
--50.00K
----
Chi phí trích trước
-34.69%1.40M
-74.72%1.74M
1114.03%6.31M
221.06%1.06M
728.74%2.14M
4877.96%6.90M
304.60%520.03K
182.33%331.34K
256.48%257.94K
--138.59K
--128.53K
--117.36K
--72.36K
Nợ phải trả hoãn lại
--12.18K
--10.42K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-99.74%12.18K
--10.42K
--5.81M
----
--4.69M
----
----
----
----
----
----
--50.00K
----
Tổng nợ ngắn hạn
-32.44%1.55M
-75.05%1.86M
987.35%7.68M
345.73%2.17M
359.87%2.30M
1486.14%7.45M
6.34%705.98K
-37.56%485.73K
15.69%500.40K
--469.73K
--663.88K
--777.95K
--432.54K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--41.02K
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--2.53K
--2.53K
--5.02K
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--41.02K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--2.53K
--2.53K
--5.02K
----
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--0.00
--41.02K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--2.53K
--2.53K
--5.02K
----
Tổng các khoản nợ
-32.44%1.55M
-74.50%1.90M
987.35%7.68M
345.73%2.17M
359.87%2.30M
1477.63%7.45M
5.94%705.98K
-37.96%485.73K
15.69%500.40K
--472.26K
--666.41K
--782.97K
--432.54K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
85.95%97.71M
130.79%97.71M
146.27%91.63M
63.70%59.64M
50.59%52.55M
23.89%42.34M
106.28%37.21M
272.46%36.43M
497.03%34.89M
--34.17M
--18.04M
--9.78M
--5.84M
Lợi nhuận giữ lại
-53.80%-68.74M
-60.33%-67.83M
-131.29%-63.73M
-93.88%-46.90M
-103.35%-44.70M
-116.37%-42.31M
-108.34%-27.55M
-214.82%-24.19M
-432.59%-21.98M
---19.55M
---13.22M
---7.68M
---4.13M
Vốn dự trữ
85.95%97.71M
130.80%97.71M
146.27%91.63M
63.70%59.64M
50.59%52.55M
23.89%42.33M
106.29%37.21M
272.49%36.43M
497.12%34.89M
--34.17M
--18.04M
--9.78M
--5.84M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%547.41K
0.00%547.41K
0.00%547.41K
0.00%547.41K
0.00%547.41K
--547.41K
485.70%547.41K
--547.41K
--547.41K
----
--93.46K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
289.19%28.42M
5763.10%29.33M
200.39%27.36M
4.25%12.19M
-40.95%7.30M
-103.54%-517.96K
92.98%9.11M
457.43%11.70M
619.99%12.37M
--14.62M
--4.72M
--2.10M
--1.72M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu YHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

LQR House Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, LQR House Inc có 4.44M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của LQR House Inc là bao nhiêu?

LQR House Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.90M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.86M nợ ngắn hạ và 41.02K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của LQR House Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LQR House Inc là 31.23M, bao gồm 15.99M tài sản ngắn hạn và 15.24M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của LQR House Inc là bao nhiêu?

LQR House Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 29.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.