tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Yuanbao Inc

YB
Thêm vào danh sách theo dõi
13.440USD
-0.045-0.33%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
436.31MVốn hóa
1.69P/E TTM

YB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Yuanbao Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2024Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
80.02%689.08M
-75.15%576.69M
--521.38M
--477.34M
--2.32B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-47.77%162.47M
-93.43%125.20M
--67.61M
--185.03M
--1.90B
-Đầu tư ngắn hạn
634.06%526.61M
8.47%451.49M
--453.77M
--292.30M
--416.22M
Các khoản phải thu
65.02%76.35M
-75.39%64.23M
--52.78M
--49.59M
--260.96M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
65.02%76.35M
-75.39%64.23M
--52.78M
--48.99M
--260.96M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
--603.03K
--0.00
Chi phí trả trước
-22.10%4.88M
-94.30%4.33M
--3.75M
--3.72M
--75.96M
Tài sản ngắn hạn khác
52.01%3.17M
-77.18%3.42M
--2.12M
--2.10M
--15.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
76.83%773.48M
-75.73%648.67M
--580.04M
--532.75M
--2.67B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-10.73%2.64M
-86.58%3.25M
--2.58M
--3.10M
--24.23M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
73.25%13.98M
-83.82%9.39M
--9.21M
--8.13M
--58.05M
Tài sản dài hạn khác
361.88%15.84M
-34.43%16.10M
--11.68M
--3.66M
--24.55M
Tổng tài sản dài hạn
124.54%32.47M
-73.10%28.74M
--23.46M
--14.89M
--106.83M
Tổng tài sản
78.36%805.94M
-75.63%677.41M
--603.50M
--547.64M
--2.78B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
85.09%41.05M
-79.17%33.47M
--26.35M
--16.90M
--160.69M
Chi phí trích trước
44.11%152.01M
-82.66%101.79M
--120.57M
--134.20M
--586.99M
Nợ phải trả hoãn lại
-7.33%12.30M
-82.51%20.58M
--13.76M
--13.08M
--117.65M
Nợ ngắn hạn khác
50.49%53.35M
-80.58%54.05M
--40.10M
--29.98M
--278.34M
Tổng nợ ngắn hạn
45.26%221.98M
-82.39%165.69M
--170.44M
--173.43M
--940.81M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-81.38%59.49K
-97.85%123.10K
--181.78K
--211.20K
--5.71M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-81.38%59.49K
-97.85%123.10K
--181.78K
--211.20K
--5.71M
Tổng nợ dài hạn
331.30%30.46M
-52.04%24.82M
--8.97M
--8.45M
--51.74M
Tổng các khoản nợ
57.90%252.44M
-80.81%190.51M
--179.41M
--181.87M
--992.55M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1474.13%472.58M
132.81%462.68M
--447.68M
--440.66M
--198.74M
Lợi nhuận giữ lại
137.68%80.42M
101.24%22.87M
---25.51M
---77.21M
---1.85B
Vốn dự trữ
1474.56%472.55M
132.88%462.65M
--447.66M
--440.63M
--198.66M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-80.67%492.14K
-92.72%1.36M
--1.92M
--2.32M
--18.62M
Tổng vốn chủ sở hữu
89.56%553.50M
-72.75%486.90M
--424.09M
--365.77M
--1.79B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu YB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Yuanbao Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Yuanbao Inc có 162.47M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Yuanbao Inc là bao nhiêu?

Yuanbao Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 190.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 165.69M nợ ngắn hạ và 24.82M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Yuanbao Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Yuanbao Inc là 677.41M, bao gồm 648.67M tài sản ngắn hạn và 28.74M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Yuanbao Inc là bao nhiêu?

Yuanbao Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 486.90M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.