tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Yalla Group Ltd

YALA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.390USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
818.36MVốn hóa
5.88P/E TTM

YALA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Yalla Group Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Yalla Group Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
-5.81%79.01M
-7.67%83.86M
0.80%89.64M
4.15%84.56M
6.54%83.88M
12.24%90.83M
4.38%88.92M
2.46%81.20M
7.09%78.73M
7.74%80.93M
6.40%85.19M
4.15%79.25M
1.63%73.52M
11.19%75.11M
12.27%80.06M
14.22%76.09M
6.93%72.34M
39.74%67.56M
110.81%71.31M
110.27%66.62M
221.00%67.65M
150.86%48.34M
90.43%33.83M
122.23%31.68M
73.13%21.07M
53.87%19.27M
27.50%17.76M
--14.26M
--12.17M
--12.52M
--13.93M
Doanh thu
-5.81%79.01M
-7.67%83.86M
0.80%89.64M
4.15%84.56M
6.54%83.88M
12.24%90.83M
4.38%88.92M
2.46%81.20M
7.09%78.73M
7.74%80.93M
6.40%85.19M
4.15%79.25M
1.63%73.52M
11.19%75.11M
12.27%80.06M
14.22%76.09M
6.93%72.34M
39.74%67.56M
110.81%71.31M
110.27%66.62M
221.00%67.65M
150.86%48.34M
90.43%33.83M
122.23%31.68M
73.13%21.07M
53.87%19.27M
27.50%17.76M
--14.26M
--12.17M
--12.52M
--13.93M
Chi phí doanh thu
-9.34%26.47M
-15.12%26.35M
-10.68%28.43M
-3.72%27.94M
2.20%29.20M
1.55%31.04M
14.61%31.83M
2.45%29.03M
2.58%28.57M
11.41%30.57M
-6.07%27.77M
-3.22%28.33M
1.18%27.85M
14.67%27.44M
26.28%29.57M
22.99%29.27M
14.70%27.53M
29.84%23.93M
-8.57%23.41M
128.38%23.80M
252.34%24.00M
215.40%18.43M
371.35%25.61M
134.78%10.42M
40.74%6.81M
31.45%5.84M
28.68%5.43M
--4.44M
--4.84M
--4.45M
--4.22M
Chi phí hoạt động
5.46%55.48M
-5.46%57.04M
-1.09%55.80M
4.16%53.34M
6.24%52.60M
4.95%60.33M
6.88%56.42M
-7.41%51.21M
-12.53%49.51M
-4.19%57.48M
-4.93%52.79M
0.29%55.31M
5.00%56.61M
25.29%60.00M
21.84%55.52M
15.32%55.15M
13.72%53.91M
22.70%47.89M
-29.59%45.57M
207.07%47.83M
303.68%47.40M
257.30%39.03M
651.20%64.72M
102.88%15.57M
60.72%11.74M
55.73%10.92M
22.37%8.62M
--7.68M
--7.31M
--7.01M
--7.04M
Chi phí R&D
16.21%9.10M
3.23%9.47M
21.40%8.63M
28.64%8.34M
25.01%7.83M
69.62%9.18M
11.12%7.11M
-1.59%6.48M
-15.50%6.26M
0.65%5.41M
16.56%6.40M
-14.76%6.59M
23.84%7.41M
37.28%5.38M
42.17%5.49M
143.96%7.73M
79.04%5.98M
139.61%3.92M
127.26%3.86M
205.39%3.17M
292.75%3.34M
271.47%1.63M
290.46%1.70M
177.30%1.04M
144.56%851.06K
22.91%440.00K
58.18%435.00K
--374.00K
--348.00K
--358.00K
--275.00K
Chi phí hoạt động khác
-5.88%-67.17K
44.13%-201.23K
-736.89%-63.63K
-65.22%-603.12K
5.79%-63.43K
-132.52%-360.19K
-3234.65%-7.60K
-7905.07%-365.03K
62.10%-67.33K
-40.50%-154.91K
99.56%-228.00
-146.89%-4.56K
-11.96%-177.66K
92.16%-110.26K
---51.48K
---1.85K
-1049.14%-158.69K
-24887.17%-1.41M
100.00%0.00
--0.00
83.82%-13.81K
---5.63K
---8.32K
--0.00
---85.33K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-24.76%23.53M
-12.04%26.82M
4.08%33.83M
4.11%31.22M
7.05%31.27M
30.10%30.50M
0.32%32.51M
25.27%29.99M
72.73%29.21M
55.10%23.44M
32.04%32.40M
14.31%23.94M
-8.23%16.91M
-23.16%15.11M
-4.66%24.54M
11.41%20.94M
-8.98%18.43M
111.15%19.67M
183.30%25.74M
16.68%18.79M
116.96%20.25M
11.59%9.32M
-437.79%-30.90M
144.80%16.11M
91.74%9.33M
51.51%8.35M
32.74%9.15M
--6.58M
--4.87M
--5.51M
--6.89M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.32%5.88M
-15.39%6.01M
-19.53%6.30M
-4.32%6.79M
-1.26%6.56M
9.61%7.10M
39.49%7.83M
53.53%7.10M
113.09%6.64M
182.21%6.48M
621.84%5.61M
2520.43%4.62M
6000.06%3.12M
6418.95%2.30M
1834.47%777.58K
538.74%176.43K
477.94%51.12K
163.94%35.22K
81.07%40.20K
-64.11%27.62K
-90.17%8.85K
-79.47%13.34K
-85.59%22.20K
-3.81%76.95K
-1.12%89.98K
14.04%65.00K
133.33%154.00K
--80.00K
--91.00K
--57.00K
--66.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-2343.35%-432.52K
164.33%1.10M
1550.25%2.20M
-63.88%21.76K
98.63%-17.70K
-730.29%-1.71M
-69.32%133.61K
-88.62%60.23K
-361.87%-1.29M
-2.00%271.57K
515.03%435.55K
2894.84%529.31K
392.02%491.89K
88.32%277.12K
-214.36%-104.94K
128.92%17.67K
-7891.17%-168.44K
7457.99%147.15K
-946.00%-33.38K
-1411.07%-61.11K
-37.15%2.16K
-78.37%1.95K
-69.65%3.95K
-22.32%4.66K
--3.44K
--9.00K
550.00%13.00K
--6.00K
--0.00
--0.00
--2.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
---2.51M
----
--0.00
---705.43K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-23.37%28.98M
-5.44%33.93M
4.62%42.34M
2.39%38.03M
9.39%37.82M
18.86%35.89M
12.60%40.47M
27.69%37.15M
68.45%34.57M
77.80%30.19M
42.56%35.94M
37.65%29.09M
12.08%20.52M
-14.46%16.98M
-2.07%25.21M
12.65%21.13M
-9.61%18.31M
112.76%19.85M
183.39%25.74M
15.88%18.76M
114.93%20.26M
10.79%9.33M
-431.45%-30.87M
142.87%16.19M
90.11%9.43M
51.28%8.42M
33.84%9.31M
--6.67M
--4.96M
--5.57M
--6.96M
Thuế thu nhập
-56.85%620.09K
-117.93%-601.48K
25.36%1.61M
-73.57%1.53M
-58.74%1.44M
522.05%3.35M
81.63%1.29M
605.55%5.79M
465.13%3.48M
29.53%539.28K
-10.18%708.67K
5.25%821.15K
0.47%616.36K
-47.59%416.34K
88.88%788.99K
105.42%780.21K
43.34%613.45K
139.69%794.41K
282.83%417.72K
61.81%379.81K
130.32%427.97K
149.19%331.43K
-9.07%109.11K
134.73%234.73K
123.87%185.81K
37.11%133.00K
37.93%120.00K
--100.00K
--83.00K
--97.00K
--87.00K
Doanh thu sau thuế
-22.04%28.36M
6.16%34.53M
3.94%40.72M
16.43%36.50M
17.02%36.38M
9.71%32.53M
11.21%39.18M
10.91%31.35M
56.17%31.09M
79.01%29.65M
44.26%35.23M
38.89%28.27M
12.48%19.91M
-13.08%16.56M
-3.57%24.42M
10.73%20.35M
-10.75%17.70M
111.77%19.06M
181.75%25.33M
15.21%18.38M
114.62%19.83M
8.57%9.00M
-436.96%-30.98M
142.99%15.96M
89.53%9.24M
51.54%8.29M
33.79%9.19M
--6.57M
--4.88M
--5.47M
--6.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-22.04%28.36M
6.16%34.53M
3.94%40.72M
16.43%36.50M
17.02%36.38M
9.71%32.53M
11.21%39.18M
10.91%31.35M
56.17%31.09M
79.01%29.65M
44.26%35.23M
38.89%28.27M
12.48%19.91M
-13.08%16.56M
-3.57%24.42M
10.73%20.35M
-10.75%17.70M
111.77%19.06M
181.75%25.33M
15.21%18.38M
114.62%19.83M
8.57%9.00M
-436.96%-30.98M
142.99%15.96M
89.53%9.24M
51.54%8.29M
33.79%9.19M
--6.57M
--4.88M
--5.47M
--6.87M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---1.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
19.17%-575.46K
-438.16%-327.00K
42.65%-386.43K
7.74%-269.78K
-40.70%-711.93K
96.04%-60.76K
32.21%-673.86K
75.67%-292.43K
8.76%-505.99K
-674.46%-1.53M
-381.76%-994.10K
-408.46%-1.20M
-609.52%-554.59K
-3034.03%-198.01K
---206.35K
---236.43K
---78.16K
---6.32K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-21.99%28.94M
6.96%34.86M
3.15%41.11M
16.21%36.77M
17.40%37.09M
4.51%32.59M
10.02%39.85M
7.37%31.64M
54.41%31.59M
86.04%31.19M
47.09%36.23M
43.13%29.47M
15.11%20.46M
-12.07%16.76M
-2.76%24.63M
12.02%20.59M
-10.35%17.78M
111.84%19.06M
180.34%25.33M
56.74%18.38M
127.20%19.83M
336.53%9.00M
-442.85%-31.52M
108.45%11.73M
79.03%8.73M
-169.56%-3.80M
33.79%9.19M
--5.63M
--4.88M
--5.47M
--6.87M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--541.57K
349.71%4.23M
--511.86K
--12.09M
----
--940.10K
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-21.99%28.94M
6.96%34.86M
3.15%41.11M
16.21%36.77M
17.40%37.09M
4.51%32.59M
10.02%39.85M
7.37%31.64M
54.41%31.59M
86.04%31.19M
47.09%36.23M
43.13%29.47M
15.11%20.46M
-12.07%16.76M
-2.76%24.63M
12.02%20.59M
-10.35%17.78M
111.84%19.06M
180.34%25.33M
56.74%18.38M
127.20%19.83M
336.53%9.00M
-442.85%-31.52M
108.45%11.73M
79.03%8.73M
-169.56%-3.80M
33.79%9.19M
--5.63M
--4.88M
--5.47M
--6.87M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-18.82%0.19
10.73%0.23
7.46%0.27
18.38%0.24
18.28%0.23
4.49%0.20
9.76%0.25
7.37%0.20
52.10%0.20
83.39%0.20
42.18%0.23
36.39%0.19
9.40%0.13
-16.46%0.11
-6.09%0.16
9.69%0.14
-12.04%0.12
106.91%0.13
176.78%0.17
51.43%0.12
120.87%0.13
332.00%0.06
-442.86%-0.22
108.45%0.08
79.02%0.06
-169.55%-0.03
33.78%0.06
--0.04
--0.03
--0.04
--0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-21.41%0.16
9.63%0.20
5.47%0.23
16.20%0.20
18.09%0.20
4.71%0.18
9.88%0.22
7.38%0.18
52.10%0.17
80.64%0.17
42.46%0.20
38.69%0.16
12.57%0.11
-12.37%0.09
-1.17%0.14
16.66%0.12
-8.58%0.10
74.88%0.11
163.85%0.14
23.07%0.10
80.74%0.11
332.00%0.06
-442.86%-0.22
108.45%0.08
79.02%0.06
-169.55%-0.03
33.78%0.06
--0.04
--0.03
--0.04
--0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Yalla Group Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu YALA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Yalla Group Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Yalla Group Ltd báo cáo doanh thu là 341.94M cho năm tài chính 2025, tăng từ 339.68M của năm trước.

Doanh thu mà Yalla Group Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Yalla Group Ltd báo cáo doanh thu là 79.01M cho quý gần nhất, tăng -5.81% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Yalla Group Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Yalla Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 149.83M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Yalla Group Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Yalla Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 28.94M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Yalla Group Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Yalla Group Ltd là 123.15M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.