tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

X T L Biopharmaceuticals Ltd

XTLB
Thêm vào danh sách theo dõi
2.810USD
-0.040-1.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XTLB

Theo dõi tình hình tài chính của X T L Biopharmaceuticals Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của X T L Biopharmaceuticals Ltd

Mới phát hành
Th06 30, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-0.78
-408.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
43.14%-0.03
-97.44%-0.08
-92.54%-0.13
152.66%0.09
62.77%-0.05
74.17%-0.04
-28.85%-0.07
---0.17
---0.14
---0.15
---0.05
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
--289.00K
--162.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
10.21%-255.00K
-157.21%-553.00K
-93.41%-704.00K
152.77%485.00K
62.03%-284.00K
73.81%-215.00K
-27.72%-364.00K
-281.62%-919.00K
---748.00K
---821.00K
---285.00K
--506.00K
-273.95%-1.97M
53.06%-590.00K
85.14%-424.00K
-99.30%27.00K
-150.24%-526.00K
-222.04%-1.26M
-8494.12%-2.85M
342.74%3.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
---88.24%
---341.36%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
---14.88%
--28.40%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9939.91%162.05%
--12.04%
----
--1.61%
--1.81%
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
--289.00K
--162.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
-306.00%-812.00K
-405.96%-764.00K
-158.28%-421.00K
30.28%-175.00K
11.11%-200.00K
25.98%-151.00K
19.31%-163.00K
-0.80%-251.00K
---225.00K
---204.00K
---202.00K
---249.00K
-5.33%-257.00K
-9.05%-217.00K
-8.50%-217.00K
-29.15%-257.00K
-10.41%-244.00K
-4.74%-199.00K
-8.70%-200.00K
-0.51%-199.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
10.21%-255.00K
-157.21%-553.00K
-93.41%-704.00K
152.77%485.00K
62.03%-284.00K
73.81%-215.00K
-27.72%-364.00K
-281.62%-919.00K
---748.00K
---821.00K
---285.00K
--506.00K
-273.95%-1.97M
53.06%-590.00K
85.14%-424.00K
-99.30%27.00K
-150.24%-526.00K
-222.04%-1.26M
-8494.12%-2.85M
342.74%3.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-87.61%166.00K
-73.59%533.00K
----
-34.51%1.34M
-12.97%1.99M
-19.31%2.02M
-13.39%2.55M
-46.24%2.05M
-49.46%2.28M
-53.48%2.50M
-52.85%2.94M
--3.81M
--4.52M
--5.38M
--6.24M
-10.38%6.12M
-14.67%5.83M
-30.09%6.41M
-42.86%6.89M
-16.66%6.83M
-3.65%6.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-80.97%420.00K
361.21%761.00K
----
971.36%2.21M
1422.84%2.47M
1.23%165.00K
-7.47%223.00K
10.16%206.00K
5.88%162.00K
-5.23%163.00K
-7.31%241.00K
--187.00K
--153.00K
--172.00K
--260.00K
-100.00%0.00
----
-4.43%194.00K
3.39%244.00K
-8.30%232.00K
17.77%232.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-98.06%166.00K
-70.23%714.00K
----
252.43%8.55M
248.48%9.28M
-16.77%2.40M
-11.86%2.93M
-42.04%2.43M
-45.62%2.66M
-49.96%2.88M
-49.83%3.32M
--4.19M
--4.90M
--5.76M
--6.62M
-9.83%6.50M
-13.89%6.21M
-28.90%6.79M
-41.54%7.27M
-15.90%7.21M
-3.44%7.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-86.52%420.00K
361.21%761.00K
----
1412.14%3.12M
2099.38%3.56M
1.23%165.00K
-7.47%223.00K
10.16%206.00K
5.88%162.00K
-15.98%163.00K
-68.98%241.00K
--187.00K
--153.00K
--194.00K
--777.00K
-100.00%0.00
-21.55%182.00K
-4.43%194.00K
3.39%244.00K
-8.30%232.00K
17.77%232.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-104.67%-254.00K
-102.10%-47.00K
----
144.82%5.43M
128.59%5.72M
-17.84%2.23M
-12.20%2.71M
-44.49%2.22M
-47.28%2.50M
-51.14%2.72M
-47.28%3.08M
--4.00M
--4.74M
--5.56M
--5.84M
-48.25%3.61M
-13.64%6.03M
-29.43%6.59M
-42.41%7.03M
-16.13%6.98M
-4.02%6.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1.17%-508.00K
---657.00K
26.11%-498.00K
3.74%-438.00K
5.51%-514.00K
-29.62%-674.00K
39.97%-455.00K
18.56%-544.00K
-44.12%-797.00K
-27.45%-520.00K
-60.93%-758.00K
-94.19%-668.00K
-95.41%-553.00K
---408.00K
---471.00K
---344.00K
---283.00K
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
107.14%1.00K
---65.00K
-110.47%-54.00K
-137.95%-63.00K
-102.60%-14.00K
154.60%516.00K
-95.61%166.00K
18033.33%538.00K
-44.42%279.00K
-29.63%-945.00K
2263.75%3.78M
99.81%-3.00K
-48.83%502.00K
---729.00K
--160.00K
---1.62M
--981.00K
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--20.00K
-100.00%0.00
5292.42%3.56M
-100.00%0.00
-89.76%13.00K
633.33%66.00K
2455.56%230.00K
109.76%172.00K
-67.85%127.00K
-75.00%9.00K
-99.76%9.00K
--82.00K
--395.00K
--36.00K
--3.77M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, tài sản ngắn hạn là 166.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.61.

Tổng nghĩa vụ của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, tổng nghĩa vụ của X T L Biopharmaceuticals Ltd là 420.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của X T L Biopharmaceuticals Ltd là -254.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.67.

Thu nhập hoạt động thuần của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của X T L Biopharmaceuticals Ltd là -1.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.55.

Giá trị đầu tư ròng của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, giá trị đầu tư ròng của X T L Biopharmaceuticals Ltd là 522.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 159.45.

Giá trị huy động vốn ròng của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, giá trị huy động vốn ròng của X T L Biopharmaceuticals Ltd là 208.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -408.50.

Thu nhập ròng của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, lợi nhuận ròng là -6.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -578.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 162.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9939.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -29.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -17.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của X T L Biopharmaceuticals Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X T L Biopharmaceuticals Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.