tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

X T L Biopharmaceuticals Ltd

XTLB
Thêm vào danh sách theo dõi
2.810USD
-0.040-1.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

XTLB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của X T L Biopharmaceuticals Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.17%-508.00K
---657.00K
26.11%-498.00K
3.74%-438.00K
5.51%-514.00K
-29.62%-674.00K
39.97%-455.00K
18.56%-544.00K
-44.12%-797.00K
-27.45%-520.00K
-60.93%-758.00K
-94.19%-668.00K
-95.41%-553.00K
---408.00K
---471.00K
---344.00K
---283.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-11.71%-477.00K
---577.00K
-186.32%-2.37M
22.01%-443.00K
39.86%-427.00K
54.42%-826.00K
-227.64%-568.00K
42.93%-710.00K
30.94%-761.00K
-230.66%-1.81M
396.67%445.00K
-84.30%-1.24M
-198.64%-1.10M
---548.00K
---150.00K
---675.00K
---369.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-50.00%1.00K
--1.00K
1329.77%1.61M
-90.91%1.00K
-98.68%2.00K
-265.82%-131.00K
-85.71%11.00K
92.41%152.00K
-74.36%20.00K
--79.00K
--77.00K
7800.00%79.00K
7700.00%78.00K
----
----
--1.00K
--1.00K
Các mục phi tiền mặt khác
91.67%-3.00K
---14.00K
175.00%9.00K
-51.28%19.00K
-1100.00%-36.00K
-100.72%-12.00K
103.78%39.00K
-125.00%-3.00K
120.00%3.00K
1097.14%1.68M
-221.50%-1.03M
-79.31%12.00K
31.82%-15.00K
--140.00K
---321.00K
--58.00K
---22.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-74.24%-115.00K
---116.00K
115.63%207.00K
-204.00%-76.00K
-83.33%-66.00K
0.00%96.00K
91.61%-25.00K
76.62%-36.00K
-60.80%-201.00K
--96.00K
---298.00K
-1383.33%-154.00K
-254.32%-125.00K
----
----
--12.00K
--81.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
-101.92%-1.00K
---52.00K
-85.96%33.00K
-278.33%-107.00K
300.00%52.00K
400.00%235.00K
293.55%60.00K
--13.00K
-955.56%-380.00K
--47.00K
---31.00K
-100.00%0.00
-63.64%-36.00K
----
----
--3.00K
---22.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-2.80%104.00K
154.86%79.00K
-260.34%-93.00K
200.00%94.00K
--107.00K
---144.00K
--58.00K
---94.00K
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
1.17%-508.00K
---657.00K
26.11%-498.00K
3.74%-438.00K
5.51%-514.00K
-29.62%-674.00K
39.97%-455.00K
18.56%-544.00K
-44.12%-797.00K
-27.45%-520.00K
-60.93%-758.00K
-94.19%-668.00K
-95.41%-553.00K
---408.00K
---471.00K
---344.00K
---283.00K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
--64.00K
100.00%0.00
--64.00K
-50.00%2.00K
-300.00%-2.00K
--0.00
100.00%4.00K
-92.59%6.00K
-75.00%1.00K
-100.00%0.00
--2.00K
8000.00%81.00K
--4.00K
--1.00K
--0.00
--1.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
--64.00K
-100.00%0.00
--64.00K
-50.00%2.00K
100.00%2.00K
--0.00
100.00%4.00K
-92.59%6.00K
-75.00%1.00K
-100.00%0.00
--2.00K
8000.00%81.00K
--4.00K
--1.00K
--0.00
--1.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
-50.00%2.00K
-102.70%-2.00K
--0.00
100.00%4.00K
-25.00%6.00K
1750.00%74.00K
-100.00%0.00
--2.00K
700.00%8.00K
--4.00K
--1.00K
--0.00
--1.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--0.00
--64.00K
--0.00
--64.00K
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
----
---73.00K
--0.00
--0.00
--73.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--4.00K
--287.00K
8150.00%330.00K
8354.55%2.72M
--0.00
--0.00
--4.00K
---33.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
108.33%1.00K
---1.00K
-110.51%-54.00K
-99.40%1.00K
-102.23%-12.00K
140.35%514.00K
-84.31%166.00K
53900.00%538.00K
-100.34%-2.00K
-74.76%-1.27M
445.36%1.06M
99.94%-1.00K
-40.63%583.00K
---729.00K
--194.00K
---1.62M
--982.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
107.14%1.00K
---65.00K
-110.47%-54.00K
-137.95%-63.00K
-102.60%-14.00K
154.60%516.00K
-95.61%166.00K
18033.33%538.00K
-44.42%279.00K
-29.63%-945.00K
2263.75%3.78M
99.81%-3.00K
-48.83%502.00K
---729.00K
--160.00K
---1.62M
--981.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.00%0.00
--0.00
--20.00K
-100.00%0.00
5292.42%3.56M
-100.00%0.00
-89.76%13.00K
633.33%66.00K
2455.56%230.00K
109.76%172.00K
-67.85%127.00K
-75.00%9.00K
-99.76%9.00K
--82.00K
--395.00K
--36.00K
--3.77M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--3.56M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--230.00K
--172.00K
--111.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
----
--2.44M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-18.75%13.00K
633.33%66.00K
----
----
-95.95%16.00K
-83.64%9.00K
-99.32%9.00K
--82.00K
--395.00K
--55.00K
--1.33M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--20.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.00%0.00
--0.00
--20.00K
-100.00%0.00
5292.42%3.56M
-100.00%0.00
-89.76%13.00K
633.33%66.00K
2455.56%230.00K
109.76%172.00K
-67.85%127.00K
-75.00%9.00K
-99.76%9.00K
--82.00K
--395.00K
--36.00K
--3.77M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
77.35%3.11M
--3.31M
82.13%4.30M
80.12%4.82M
-32.45%1.75M
-43.03%2.36M
-35.42%2.68M
55.48%2.59M
70.22%2.89M
53.08%4.14M
57.81%4.14M
-63.82%1.67M
1278.86%1.70M
--2.71M
--2.63M
--4.61M
--123.00K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-116.43%-504.00K
---708.00K
-139.11%-483.00K
-65.08%-520.00K
3686.42%3.07M
83.93%-202.00K
-110.00%-315.00K
112.02%81.00K
-981.48%-292.00K
-24.33%-1.26M
3787.65%3.15M
66.08%-674.00K
-100.60%-27.00K
---1.01M
--81.00K
---1.99M
--4.49M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-91.67%3.00K
--14.00K
-137.50%-3.00K
51.28%-19.00K
71.43%36.00K
-77.78%8.00K
-1850.00%-39.00K
275.00%21.00K
-126.67%-4.00K
-18.18%36.00K
33.33%-2.00K
79.31%-12.00K
-31.82%15.00K
--44.00K
---3.00K
---58.00K
--22.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-45.95%2.60M
--2.60M
76.79%3.82M
82.13%4.30M
80.12%4.82M
-25.22%2.16M
-43.03%2.36M
168.94%2.68M
55.48%2.59M
70.22%2.89M
53.08%4.14M
-62.11%995.00K
-63.82%1.67M
--1.70M
--2.71M
--2.63M
--4.61M
Dòng tiền tự do
1.55%-508.00K
---721.00K
26.33%-498.00K
-10.33%-502.00K
5.84%-516.00K
-29.75%-676.00K
39.97%-455.00K
18.21%-548.00K
-26.66%-803.00K
-26.46%-521.00K
-60.59%-758.00K
-94.77%-670.00K
-123.24%-634.00K
---412.00K
---472.00K
---344.00K
---284.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

X T L Biopharmaceuticals Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

X T L Biopharmaceuticals Ltd đã tạo ra -1.02M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của X T L Biopharmaceuticals Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của X T L Biopharmaceuticals Ltd đã tăng 35.29% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của X T L Biopharmaceuticals Ltd đã thay đổi như thế nào?

X T L Biopharmaceuticals Ltd đã sử dụng 208.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với XTLB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của X T L Biopharmaceuticals Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.02M, phản ánh sự thay đổi 37.42% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.