tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XORTX Therapeutics Inc

XRTX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.120USD
+0.100+4.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

XRTX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của XORTX Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của XORTX Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Chi phí hoạt động
-14.55%823.30K
3.80%686.42K
-18.13%716.20K
-40.42%889.95K
-11.50%963.46K
-32.78%661.26K
-37.30%874.75K
-15.21%1.49M
-42.92%1.09M
-63.02%983.67K
-33.66%1.40M
-33.56%1.76M
-33.68%1.91M
108.41%2.66M
553.96%2.10M
276.54%2.65M
372.68%2.88M
249.55%1.28M
12.23%321.61K
163.27%704.20K
387.59%608.44K
192.18%365.11K
184.00%286.55K
155.03%267.48K
30.02%124.78K
20.92%124.96K
-55.17%100.90K
-51.13%104.88K
-73.02%95.97K
--103.34K
--225.04K
--214.62K
--355.72K
Chi phí R&D
-88.02%33.11K
606.74%54.86K
64.10%57.01K
175.92%186.75K
275.20%276.31K
-94.21%7.76K
-93.90%34.74K
-89.87%67.68K
-92.97%73.64K
-92.95%134.13K
-61.32%569.71K
-54.19%667.91K
-45.69%1.05M
456.69%1.90M
385.43%1.47M
6681.79%1.46M
17606.31%1.93M
212.57%341.88K
236.83%303.41K
139.41%21.50K
503.12%10.89K
9320.59%109.38K
1747.95%90.08K
-21.18%8.98K
-85.62%1.81K
-92.39%1.16K
-95.38%4.87K
-87.94%11.39K
-74.49%12.55K
--15.26K
--105.58K
--94.49K
--49.21K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.54%25.84K
11.36%29.11K
13.24%29.39K
-16.40%27.63K
-19.13%25.98K
7.32%26.14K
41.57%25.95K
3.21%33.05K
-51.93%32.13K
7.99%24.36K
-16.90%18.33K
228.21%32.02K
1670.31%66.85K
--22.56K
--22.06K
174.18%9.76K
12.66%3.78K
----
----
-3.16%3.56K
-10.95%3.35K
3.89%3.94K
1.94%3.87K
-0.96%3.67K
1.72%3.76K
1.95%3.80K
1.71%3.79K
0.59%3.71K
-1.75%3.70K
--3.72K
--3.73K
--3.69K
--3.77K
Lợi nhuận hoạt động
14.55%-823.30K
-3.80%-686.42K
18.13%-716.20K
40.42%-889.95K
11.50%-963.46K
32.78%-661.26K
37.30%-874.75K
15.21%-1.49M
42.92%-1.09M
63.02%-983.67K
33.66%-1.40M
33.56%-1.76M
33.68%-1.91M
-108.41%-2.66M
-553.96%-2.10M
-276.54%-2.65M
-372.68%-2.88M
-249.55%-1.28M
-12.23%-321.61K
-163.27%-704.20K
-387.59%-608.44K
-192.18%-365.11K
-184.00%-286.55K
-155.03%-267.48K
-30.02%-124.78K
-20.92%-124.96K
55.17%-100.90K
51.13%-104.88K
73.02%-95.97K
---103.34K
---225.04K
---214.62K
---355.72K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-91.12%1.64K
-84.52%3.92K
-75.19%7.20K
-65.72%12.33K
-41.71%18.42K
-49.15%25.33K
-54.38%29.02K
-50.96%35.95K
-52.69%31.60K
-7.26%49.81K
79.40%63.61K
523.19%73.31K
2421.78%66.80K
--53.72K
--35.46K
--11.76K
--2.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
111.73%1.32K
74.36%1.10K
-70.29%541.10
-76.50%1.49K
-94.12%625.35
-82.79%629.62
-73.28%1.82K
10.78%6.33K
100.59%10.64K
46.54%3.66K
14.61%6.81K
196.90%5.71K
--5.30K
--2.50K
--5.95K
--1.92K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
1609.94%6.19K
101.51%865.00
-211.95%-16.47K
161.54%10.92K
102.86%362.00
-589.13%-57.34K
501.17%14.71K
-407.84%-17.74K
-249.51%-12.64K
98.67%-8.32K
-100.72%-3.67K
-101.28%-3.49K
105.42%8.46K
-327.73%-626.37K
5322.59%507.86K
4671.31%272.87K
-50912.92%-155.91K
5216.61%275.05K
69.32%-9.72K
90.94%-5.97K
-100.29%-305.62
32.74%-5.38K
-779.73%-31.69K
-1354.15%-65.87K
904.35%106.34K
-139.64%-7.99K
163.51%4.66K
-159.79%-4.53K
-222.71%-13.22K
--20.16K
---7.34K
--7.58K
--10.77K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-97.15%7.00K
-89.53%91.17K
-68.85%76.00K
-90.95%149.00K
114.26%246.00K
-76.10%870.35K
--244.00K
--1.65M
---1.72M
130.50%3.64M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-83.26%1.58M
105.75%362.69K
111.67%1.13M
131.35%325.55K
39667.05%9.44M
---6.30M
711.97%532.96K
---1.04M
--23.73K
--0.00
--65.64K
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---23.08K
--0.00
--0.00
---2.06M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---54.55K
-100.00%0.00
--0.00
---224.49K
100.00%0.00
--1.86K
----
----
24.07%-926.46K
----
----
----
---1.22M
--0.00
--0.00
---67.70K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-15.72%-808.47K
-581.87%-590.46K
-10.64%-649.47K
-522.01%-717.70K
76.86%-698.67K
-95.46%122.53K
55.98%-587.01K
110.05%170.07K
-64.79%-3.02M
204.65%2.70M
-11.38%-1.33M
-36.57%-1.69M
32.24%-1.83M
-135.75%-2.58M
81.96%-1.20M
-596.98%-1.24M
-57.52%-2.70M
2176.87%7.21M
-1981.22%-6.64M
34.05%-177.75K
-6830.19%-1.72M
-141.92%-347.38K
-219.21%-318.87K
-131.90%-269.53K
78.44%-24.77K
-28.71%-143.59K
57.47%-99.89K
45.43%-116.23K
95.23%-114.90K
---111.56K
---234.88K
---212.99K
---2.41M
Doanh thu sau thuế
-15.72%-808.47K
-581.87%-590.46K
-10.64%-649.47K
-522.01%-717.70K
76.86%-698.67K
-95.46%122.53K
55.98%-587.01K
110.05%170.07K
-64.79%-3.02M
204.65%2.70M
-11.38%-1.33M
-36.57%-1.69M
32.24%-1.83M
-135.75%-2.58M
81.96%-1.20M
-596.98%-1.24M
-57.52%-2.70M
2176.87%7.21M
-1981.22%-6.64M
34.05%-177.75K
-6830.19%-1.72M
-141.92%-347.38K
-219.21%-318.87K
-131.90%-269.53K
78.44%-24.77K
-28.71%-143.59K
57.47%-99.89K
45.43%-116.23K
95.23%-114.90K
---111.56K
---234.88K
---212.99K
---2.41M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-15.72%-808.47K
-581.87%-590.46K
-10.64%-649.47K
-522.01%-717.70K
76.86%-698.67K
-95.46%122.53K
55.98%-587.01K
110.05%170.07K
-64.79%-3.02M
204.65%2.70M
-11.38%-1.33M
-36.57%-1.69M
32.24%-1.83M
-135.75%-2.58M
81.96%-1.20M
-596.98%-1.24M
-57.52%-2.70M
2176.87%7.21M
-1981.22%-6.64M
34.05%-177.75K
-6830.19%-1.72M
-141.92%-347.38K
-219.21%-318.87K
-131.90%-269.53K
78.44%-24.77K
-28.71%-143.59K
57.47%-99.89K
45.43%-116.23K
95.23%-114.90K
---111.56K
---234.88K
---212.99K
---2.41M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-15.72%-808.47K
-581.87%-590.46K
-10.64%-649.47K
-522.01%-717.70K
76.86%-698.67K
-95.46%122.53K
55.98%-587.01K
110.05%170.07K
-64.79%-3.02M
204.65%2.70M
-11.38%-1.33M
-36.57%-1.69M
32.24%-1.83M
-135.75%-2.58M
81.96%-1.20M
-596.98%-1.24M
-57.52%-2.70M
2176.87%7.21M
-1981.22%-6.64M
34.05%-177.75K
-6830.19%-1.72M
-141.92%-347.38K
-219.21%-318.87K
-131.90%-269.53K
78.44%-24.77K
-28.71%-143.59K
57.47%-99.89K
45.43%-116.23K
95.23%-114.90K
---111.56K
---234.88K
---212.99K
---2.41M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-15.72%-808.47K
-581.87%-590.46K
-10.64%-649.47K
-522.01%-717.70K
76.86%-698.67K
-95.46%122.53K
55.98%-587.01K
110.05%170.07K
-64.79%-3.02M
204.65%2.70M
-11.38%-1.33M
-36.57%-1.69M
32.24%-1.83M
-135.75%-2.58M
81.96%-1.20M
-596.98%-1.24M
-57.52%-2.70M
2176.87%7.21M
-1981.22%-6.64M
34.05%-177.75K
-6830.19%-1.72M
-141.92%-347.38K
-219.21%-318.87K
-131.90%-269.53K
78.44%-24.77K
-28.71%-143.59K
57.47%-99.89K
45.43%-116.23K
95.23%-114.90K
---111.56K
---234.88K
---212.99K
---2.41M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1452.77%-2.90
-1306.15%-0.45
33.85%-0.13
-423.46%-0.19
84.96%-0.19
-97.23%0.04
96.65%-0.20
106.92%0.06
-30.88%-1.24
177.48%1.35
-626.97%-6.03
1.38%-0.85
49.31%-0.95
-133.19%-1.74
86.94%-0.83
-404.57%-0.86
0.17%-1.87
1261.03%5.25
-1430.00%-6.35
51.51%-0.17
-4833.02%-1.88
-87.72%-0.45
-147.17%-0.42
-79.46%-0.35
80.33%-0.04
-28.82%-0.24
57.37%-0.17
45.43%-0.20
95.61%-0.19
---0.19
---0.39
---0.36
---4.41
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1452.77%-2.90
-1306.15%-0.45
33.85%-0.13
-423.46%-0.19
84.96%-0.19
-97.23%0.04
69.69%-0.20
106.92%0.06
-30.88%-1.24
177.48%1.35
19.58%-0.67
1.38%-0.85
49.31%-0.95
-133.19%-1.74
86.94%-0.83
-404.57%-0.86
0.17%-1.87
1261.03%5.25
-1430.00%-6.35
51.51%-0.17
-4833.02%-1.88
-87.72%-0.45
-147.17%-0.42
-79.46%-0.35
80.33%-0.04
-28.82%-0.24
57.37%-0.17
45.43%-0.20
95.61%-0.19
---0.19
---0.39
---0.36
---4.41
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của XORTX Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XRTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của XORTX Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

XORTX Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.66M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của XORTX Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

XORTX Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -808.47K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của XORTX Therapeutics Inc là -3.26M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.