tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XORTX Therapeutics Inc

XRTX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.120USD
+0.100+4.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XRTX

Theo dõi tình hình tài chính của XORTX Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của XORTX Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 19, 2026
EPS / Dự báo
-2.90/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.81
51.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1452.77%-2.90
-1306.15%-0.45
33.85%-0.13
-423.46%-0.19
84.96%-0.19
-97.23%0.04
96.65%-0.20
106.92%0.06
-30.88%-1.24
177.48%1.35
---6.03
---0.85
---0.95
---1.74
---2.60
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-15.72%-808.47K
-581.87%-590.46K
-10.64%-649.47K
-522.01%-717.70K
76.86%-698.67K
-95.46%122.53K
55.98%-587.01K
110.05%170.07K
-64.79%-3.02M
204.65%2.70M
-11.38%-1.33M
-36.57%-1.69M
32.24%-1.83M
-135.75%-2.58M
81.96%-1.20M
-596.98%-1.24M
-57.52%-2.70M
2176.87%7.21M
-1981.22%-6.64M
34.05%-177.75K
Tỷ lệ nợ trên tài sản
56.81%0.70%
46.69%1.39%
31.68%2.10%
68.27%2.93%
92.97%0.45%
350.00%0.95%
271.79%1.60%
201.12%1.74%
-63.59%0.23%
-66.43%0.21%
--0.43%
--0.58%
--0.64%
--0.63%
--0.85%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
14.55%-823.30K
-3.80%-686.42K
18.13%-716.20K
40.42%-889.95K
11.50%-963.46K
32.78%-661.26K
37.30%-874.75K
15.21%-1.49M
42.92%-1.09M
63.02%-983.67K
33.66%-1.40M
33.56%-1.76M
33.68%-1.91M
-108.41%-2.66M
-553.96%-2.10M
-276.54%-2.65M
-372.68%-2.88M
-249.55%-1.28M
-12.23%-321.61K
-163.27%-704.20K
Lợi nhuận ròng
-15.72%-808.47K
-581.87%-590.46K
-10.64%-649.47K
-522.01%-717.70K
76.86%-698.67K
-95.46%122.53K
55.98%-587.01K
110.05%170.07K
-64.79%-3.02M
204.65%2.70M
-11.38%-1.33M
-36.57%-1.69M
32.24%-1.83M
-135.75%-2.58M
81.96%-1.20M
-596.98%-1.24M
-57.52%-2.70M
2176.87%7.21M
-1981.22%-6.64M
34.05%-177.75K
Tài sản ngắn hạn
-64.61%744.42K
-52.89%1.26M
-43.68%1.36M
-62.33%1.26M
-54.89%2.10M
-34.21%2.68M
-53.88%2.41M
-47.37%3.36M
-43.23%4.66M
-62.66%4.07M
-44.20%5.23M
-41.41%6.38M
-38.08%8.21M
-31.76%10.90M
56.48%9.37M
90.12%10.89M
107.78%13.27M
888.58%15.97M
232.81%5.99M
198.26%5.73M
Tổng nợ ngắn hạn
13.68%860.99K
-20.97%599.07K
-51.22%837.41K
-66.03%711.46K
122.14%757.35K
157.00%757.99K
210.02%1.72M
419.43%2.09M
-43.16%340.93K
-80.48%294.94K
-60.61%553.76K
-47.83%403.26K
-12.41%599.79K
172.38%1.51M
-85.24%1.41M
-76.13%772.93K
-82.00%684.73K
-31.70%554.85K
1175.22%9.52M
404.67%3.24M
Tổng tài sản
-38.70%2.14M
-34.46%2.68M
-26.99%2.81M
-42.87%2.74M
-42.18%3.50M
-25.12%4.09M
-42.01%3.85M
-38.48%4.80M
-37.36%6.05M
-55.81%5.47M
-38.64%6.64M
-37.42%7.80M
-34.54%9.66M
-29.06%12.37M
75.14%10.82M
110.68%12.47M
124.65%14.75M
869.38%17.44M
208.83%6.18M
179.31%5.92M
Tổng các khoản nợ
13.68%860.99K
-20.97%599.07K
-51.22%837.41K
-66.03%711.46K
-78.72%757.35K
-8.23%757.99K
210.02%1.72M
419.43%2.09M
493.46%3.56M
-84.64%825.94K
-82.00%553.76K
-86.34%403.26K
-85.13%599.79K
28.22%5.38M
-67.69%3.08M
-8.80%2.95M
6.03%4.03M
416.20%4.19M
1175.22%9.52M
404.67%3.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
-53.17%1.28M
-37.53%2.08M
-7.49%1.97M
-24.93%2.03M
10.04%2.74M
-28.12%3.34M
-64.95%2.13M
-63.44%2.70M
-72.50%2.49M
-33.66%4.64M
-21.40%6.09M
-22.23%7.40M
-15.50%9.06M
-47.19%7.00M
331.60%7.74M
255.09%9.51M
287.88%10.72M
1242.47%13.25M
-366.67%-3.34M
81.40%2.68M
Thu nhập hoạt động ròng
22.12%-501.36K
20.82%-701.86K
16.26%-629.62K
-7.74%-793.52K
50.63%-643.73K
31.71%-886.41K
29.78%-751.85K
57.44%-736.54K
47.51%-1.30M
53.91%-1.30M
-10.66%-1.07M
7.88%-1.73M
0.79%-2.48M
10.21%-2.82M
-1476.71%-967.56K
-167.84%-1.88M
-171.05%-2.50M
-360.14%-3.14M
31.65%-61.37K
-401.41%-701.38K
Đầu tư ròng
-133.83%-7.92K
-6447.50%-264.26K
76.33%-5.49K
-140.26%-21.82K
-29.05%-3.38K
58.80%-4.04K
-217.59%-23.18K
4.76%-9.08K
86.71%-2.62K
41.75%-9.79K
-56.50%-7.30K
55.81%-9.54K
-647.39%-19.73K
-24.49%-16.82K
52.35%-4.66K
-158.14%-21.58K
-1697.31%-2.64K
-519.83%-13.51K
-180.25%-9.79K
-221.40%-8.36K
Tài chính thuần
-254.19%-104.20K
-42.86%632.53K
3566.49%770.88K
-390.50%-43.44K
-96.03%67.58K
454.53%1.11M
-33.38%-22.24K
-1.08%-8.86K
7393.92%1.70M
-107.13%-312.25K
96.38%-16.67K
-41.46%-8.76K
---23.36K
-68.45%4.38M
-845.83%-460.78K
66.86%-6.19K
-100.00%0.00
1240.48%13.88M
---48.72K
---18.69K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 1.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.89.

Tổng tài sản của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của XORTX Therapeutics Inc là 2.68M, bao gồm 1.26M tài sản ngắn hạn và 1.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của XORTX Therapeutics Inc là 599.07K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của XORTX Therapeutics Inc là 2.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.53.

Thu nhập hoạt động thuần của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của XORTX Therapeutics Inc là -3.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.94.

Giá trị đầu tư ròng của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của XORTX Therapeutics Inc là -294.95K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -657.77.

Giá trị huy động vốn ròng của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của XORTX Therapeutics Inc là 1.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.26.

Thu nhập ròng của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -2.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -98.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -78.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của XORTX Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XORTX Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.