tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XP Inc

XP
Thêm vào danh sách theo dõi
16.690USD
-0.140-0.83%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.62BVốn hóa
8.63P/E TTM

XP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của XP Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của XP Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-78.44%936.63M
-78.66%947.51M
-79.75%874.46M
-80.81%809.55M
7.20%4.34B
9.75%4.44B
4.52%4.32B
18.90%4.22B
29.32%4.05B
27.35%4.05B
14.13%4.13B
3.49%3.55B
0.41%3.13B
-2.54%3.18B
14.16%3.62B
13.62%3.43B
18.77%3.12B
36.10%3.26B
50.96%3.17B
57.12%3.02B
51.49%2.63B
41.61%2.40B
54.93%2.10B
67.53%1.92B
85.74%1.73B
91.11%1.69B
92.33%1.36B
43.86%1.15B
63.57%933.99M
--885.00M
--705.00M
--797.00M
--571.00M
Chi phí hoạt động
-77.66%650.54M
-78.33%638.07M
-79.20%604.07M
-79.71%542.20M
4.37%2.91B
2.09%2.94B
1.96%2.90B
9.38%2.67B
28.33%2.79B
26.17%2.88B
13.48%2.85B
-1.57%2.44B
-1.26%2.17B
10.42%2.29B
13.25%2.51B
24.44%2.48B
20.22%2.20B
19.38%2.07B
55.42%2.22B
57.57%2.00B
52.73%1.83B
54.54%1.73B
50.26%1.43B
57.16%1.27B
94.88%1.20B
59.88%1.12B
53.85%949.26M
40.37%805.71M
75.32%615.38M
--702.00M
--617.00M
--574.00M
--351.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-77.46%16.71M
-74.93%14.92M
-80.27%14.21M
-78.84%13.91M
8.91%74.13M
-27.86%59.50M
1.06%72.00M
29.36%65.76M
42.26%68.06M
80.82%82.48M
63.22%71.25M
-8.74%50.84M
-21.44%47.84M
-12.90%45.62M
-15.20%43.66M
-4.73%55.71M
-12.39%60.90M
40.18%52.37M
41.50%51.48M
53.89%58.47M
120.48%69.51M
29.91%37.36M
-41.70%36.38M
59.72%37.99M
108.00%31.53M
71.64%28.76M
--62.40M
--23.79M
--15.16M
--16.75M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-78.13%307.67M
-93.47%89.74M
-78.76%273.30M
-79.45%241.93M
8.42%1.41B
7.58%1.38B
3.51%1.29B
5.17%1.18B
22.44%1.30B
46.77%1.28B
27.50%1.24B
15.89%1.12B
19.07%1.06B
31.40%870.88M
9.31%974.94M
18.00%965.75M
8.42%889.95M
-12.55%662.77M
54.20%891.90M
49.43%818.41M
38.51%820.86M
67.60%757.91M
1874.48%578.41M
64.09%547.68M
166.26%592.64M
40.88%452.22M
-113.09%-32.60M
20.06%333.77M
79.50%222.58M
--321.00M
--249.00M
--278.00M
--124.00M
Lợi nhuận hoạt động
-80.03%286.08M
-79.30%309.44M
-80.87%270.52M
-82.71%267.35M
13.45%1.43B
28.79%1.49B
10.20%1.41B
39.96%1.55B
31.55%1.26B
30.39%1.16B
15.62%1.28B
16.77%1.10B
4.38%959.83M
-25.12%890.26M
16.27%1.11B
-7.50%946.20M
15.45%919.51M
79.98%1.19B
41.55%954.63M
56.24%1.02B
48.71%796.49M
16.12%660.63M
65.84%674.41M
92.05%654.67M
68.11%535.61M
210.89%568.93M
362.12%406.66M
52.86%340.88M
44.82%318.61M
--183.00M
--88.00M
--223.00M
--220.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-88.36%20.62M
-87.24%25.02M
-86.57%26.65M
-84.31%31.95M
-2.29%177.19M
17.44%196.02M
46.68%198.48M
33.63%203.69M
11.37%181.34M
11.55%166.91M
6.12%135.32M
97.82%152.42M
238.42%162.83M
161.88%149.62M
159.65%127.52M
285.79%77.05M
405.61%48.11M
808.88%57.13M
323.93%49.11M
26.56%19.97M
-49.97%9.52M
-71.12%6.29M
-52.68%11.59M
-30.69%15.78M
23.64%19.02M
--21.77M
--24.48M
--22.77M
--15.38M
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-49.85%3.74M
331.35%10.57M
278.66%5.82M
-90.09%4.06M
4.94%7.46M
-91.75%2.45M
-134.52%-3.26M
169.04%40.99M
-62.90%7.10M
1902.36%29.70M
561.82%9.43M
1931.13%15.23M
234.44%19.15M
113.36%1.48M
-61.79%1.43M
-211.08%-832.00K
-1213.75%-14.24M
-878.68%-11.10M
761.17%3.73M
--749.00K
---1.08M
--1.43M
---564.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-22.94%-6.77M
-99.96%10.55K
100.00%0.00
88.65%-3.25M
65.16%-5.51M
198.91%28.15M
66.42%-13.12M
-471.30%-28.67M
-196.96%-15.81M
-598.09%-28.46M
-4097.85%-39.08M
-368.97%-5.02M
-643.72%-5.33M
-2385.98%-4.08M
28.82%-931.00K
13.15%-1.07M
57.20%-716.00K
-102.36%-164.00K
95.03%-1.31M
95.90%-1.23M
46.01%-1.67M
--6.96M
-54687.50%-26.30M
-360.55%-30.08M
-103200.00%-3.10M
----
---48.00K
---6.53M
---3.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
22.94%6.77M
99.96%-10.55K
-100.00%0.00
-88.65%3.25M
-65.16%5.51M
---28.15M
-66.42%13.12M
471.30%28.67M
196.96%15.81M
----
--39.08M
--5.02M
--5.33M
----
----
----
----
----
----
----
----
--158.00K
---3.51M
--735.00K
--3.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-78.68%269.20M
-77.33%294.99M
-79.40%249.77M
-82.69%239.46M
16.01%1.26B
30.77%1.30B
4.76%1.21B
42.99%1.38B
33.36%1.09B
34.83%995.13M
17.75%1.16B
11.58%967.69M
-4.70%816.15M
-34.14%738.05M
8.26%982.92M
-13.48%867.25M
9.21%856.44M
69.05%1.12B
43.56%907.94M
64.45%1.00B
51.82%784.22M
21.15%662.88M
65.51%632.45M
95.63%609.55M
70.34%516.53M
221.86%547.16M
289.93%382.13M
58.16%311.58M
72.29%303.23M
--170.00M
--98.00M
--197.00M
--176.00M
Thuế thu nhập
-80.65%5.16M
-59.34%49.05M
-100.00%0.00
-100.24%-638.31K
-54.74%26.66M
368.75%120.63M
-63.46%25.87M
3003.85%265.73M
191.53%58.90M
-0.97%-44.88M
247.61%70.79M
79.81%-9.15M
822.51%20.20M
-134.21%-44.45M
-68.57%-47.96M
-163.72%-45.34M
-95.63%2.19M
114.80%129.94M
-131.21%-28.45M
2.69%71.15M
-57.92%50.07M
-61.46%60.50M
-24.86%91.17M
-17.05%69.28M
28.22%118.98M
175.40%156.98M
477.79%121.34M
44.00%83.52M
137.92%92.79M
--57.00M
--21.00M
--58.00M
--39.00M
Doanh thu sau thuế
-78.64%264.04M
-79.17%245.94M
-78.95%249.77M
-78.52%240.10M
20.06%1.24B
13.53%1.18B
9.21%1.19B
14.44%1.12B
29.35%1.03B
32.91%1.04B
5.40%1.09B
7.04%976.84M
-6.83%795.95M
-21.01%782.50M
10.09%1.03B
-2.01%912.58M
16.36%854.25M
64.45%990.65M
72.99%936.39M
72.37%931.27M
84.67%734.15M
54.38%602.39M
107.55%541.28M
136.89%540.26M
88.92%397.55M
245.30%390.19M
238.70%260.80M
64.07%228.06M
53.60%210.44M
--113.00M
--77.00M
--139.00M
--137.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-78.64%264.04M
-79.17%245.94M
-78.97%249.58M
-78.52%240.10M
20.06%1.24B
13.53%1.18B
9.21%1.19B
14.44%1.12B
29.35%1.03B
32.91%1.04B
5.40%1.09B
7.04%976.84M
-6.83%795.95M
-21.01%782.50M
10.09%1.03B
-2.01%912.58M
16.36%854.25M
64.45%990.65M
72.99%936.39M
72.37%931.27M
84.67%734.15M
54.38%602.39M
107.55%541.28M
136.89%540.26M
88.92%397.55M
245.30%390.19M
238.70%260.80M
64.07%228.06M
53.60%210.44M
--113.00M
--77.00M
--139.00M
--137.00M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---187.65K
----
----
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
194.25%1.61M
-597.51%-2.69M
191.03%1.97M
-33.32%450.07K
218.44%546.00K
124.97%540.00K
54.69%676.00K
-54.70%675.00K
-149.84%-461.00K
-382.81%-2.16M
231.06%437.00K
11.86%1.49M
537.93%925.00K
-137.09%-448.00K
-81.79%132.00K
111.09%1.33M
-69.79%145.00K
-23.11%1.21M
-14.71%725.00K
-67.54%631.00K
-30.84%480.00K
-8.29%1.57M
-71.51%850.00K
-36.88%1.94M
-43.25%694.00K
--1.71M
--2.98M
--3.08M
--1.22M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-78.76%262.44M
-78.93%248.62M
-78.96%249.58M
-78.55%239.65M
19.95%1.24B
13.24%1.18B
9.19%1.19B
14.55%1.12B
29.56%1.03B
33.11%1.04B
5.38%1.09B
7.03%975.35M
-6.92%795.02M
-20.87%782.95M
10.16%1.03B
-2.08%911.25M
16.42%854.10M
64.68%989.44M
73.13%935.66M
72.88%930.64M
84.87%733.67M
54.66%600.82M
109.62%540.43M
139.27%538.32M
89.69%396.86M
243.78%388.47M
234.82%257.81M
61.86%224.98M
52.71%209.22M
--113.00M
--77.00M
--139.00M
--137.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-78.76%262.44M
-78.93%248.62M
-78.96%249.58M
-78.55%239.65M
19.95%1.24B
13.24%1.18B
9.19%1.19B
14.55%1.12B
29.56%1.03B
33.11%1.04B
5.38%1.09B
7.03%975.35M
-6.92%795.02M
-20.87%782.95M
10.16%1.03B
-2.08%911.25M
16.42%854.10M
64.68%989.44M
73.13%935.66M
72.88%930.64M
84.87%733.67M
54.66%600.82M
109.62%540.43M
139.27%538.32M
89.69%396.86M
243.78%388.47M
234.82%257.81M
61.86%224.98M
52.71%209.22M
--113.00M
--77.00M
--139.00M
--137.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-78.07%0.51
-78.21%0.48
-78.71%0.47
-77.90%0.45
22.90%2.31
15.41%2.19
11.24%2.21
11.25%2.05
26.65%1.88
33.05%1.90
7.14%1.99
13.22%1.85
-2.96%1.48
-19.32%1.43
10.83%1.85
-2.02%1.63
16.45%1.53
71.16%1.77
70.88%1.67
70.63%1.66
82.47%1.31
46.93%1.03
93.45%0.98
120.82%0.98
75.06%0.72
243.79%0.70
262.81%0.51
75.38%0.44
65.47%0.41
--0.20
--0.14
--0.25
--0.25
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-78.19%0.50
-78.11%0.48
-78.75%0.46
-77.92%0.45
23.76%2.29
16.14%2.18
11.02%2.18
10.41%2.03
24.97%1.85
31.65%1.88
9.14%1.96
16.13%1.83
-0.01%1.48
-16.68%1.43
9.87%1.80
-2.84%1.58
15.60%1.48
65.73%1.71
68.51%1.64
67.93%1.63
79.43%1.28
46.93%1.03
91.79%0.97
119.20%0.97
73.77%0.71
243.79%0.70
262.81%0.51
75.38%0.44
65.47%0.41
--0.20
--0.14
--0.25
--0.25
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của XP Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của XP Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

XP Inc báo cáo doanh thu là 3.53B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.99B của năm trước.

Doanh thu mà XP Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

XP Inc báo cáo doanh thu là 936.63M cho quý gần nhất, tăng -78.44% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của XP Inc cho cả năm là bao nhiêu?

XP Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 992.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của XP Inc trong quý trước là bao nhiêu?

XP Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 262.44M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của XP Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của XP Inc là 1.15B cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.