tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XP Inc

XP
Thêm vào danh sách theo dõi
19.860USD
-0.110-0.55%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
10.08BVốn hóa
10.27P/E TTM

Tình hình tài chính của XP

Theo dõi tình hình tài chính của XP Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
10.08B
Cổ tức TTM
0.19
P/E TTM
10.27
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.93
Doanh thu
3.53B
Lợi nhuận ròng
4.51B
ROE
22.92%
ROA
1.37%

Ngày công bố lợi nhuận của XP Inc

Mới phát hành
Th08 17, 2026
EPS / Dự báo
0.53/0.51
Doanh thu / Dự báo
932.35M/947.29M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.18%0.53
-78.88%0.49
-79.27%0.45
-78.68%0.47
-77.61%0.46
22.90%2.31
15.41%2.19
11.24%2.21
11.25%2.05
26.65%1.88
33.05%1.90
7.14%1.99
--1.85
--1.48
--1.43
--1.85
----
----
----
----
Doanh thu
15.17%932.35M
22.19%936.63M
-78.66%947.51M
-79.75%874.46M
-80.81%809.55M
7.20%4.34B
9.75%4.44B
4.52%4.32B
18.90%4.22B
29.32%4.05B
27.35%4.05B
14.13%4.13B
3.49%3.55B
0.41%3.13B
-2.54%3.18B
14.16%3.62B
13.62%3.43B
18.77%3.12B
36.10%3.26B
50.96%3.17B
Lợi nhuận ròng
11.65%267.58M
20.39%262.44M
-78.93%248.62M
-78.96%249.58M
-78.55%239.65M
19.95%1.24B
13.24%1.18B
9.19%1.19B
14.55%1.12B
29.56%1.03B
33.11%1.04B
5.38%1.09B
7.03%975.35M
-6.92%795.02M
-20.87%782.95M
10.16%1.03B
-2.08%911.25M
16.42%854.10M
64.68%989.44M
73.13%935.66M
Biên lợi nhuận ròng
-3.75%28.55%
-0.91%28.19%
-2.40%25.96%
3.88%28.54%
11.94%29.66%
12.00%28.45%
3.45%26.59%
4.48%27.48%
-3.75%26.50%
0.02%25.40%
4.36%25.71%
-7.65%26.30%
--27.53%
--25.40%
--24.63%
--28.47%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
31.85%33.00%
-6.23%21.87%
-21.92%21.52%
5.35%25.41%
-2.73%25.03%
-13.07%23.32%
11.08%27.56%
-8.30%24.12%
7.94%25.73%
15.45%26.83%
-10.19%24.82%
0.41%26.30%
--23.84%
--23.24%
--27.63%
--26.20%
----
----
----
----
Doanh thu
15.17%932.35M
22.19%936.63M
-78.66%947.51M
-79.75%874.46M
-80.81%809.55M
7.20%4.34B
9.75%4.44B
4.52%4.32B
18.90%4.22B
29.32%4.05B
27.35%4.05B
14.13%4.13B
3.49%3.55B
0.41%3.13B
-2.54%3.18B
14.16%3.62B
13.62%3.43B
18.77%3.12B
36.10%3.26B
50.96%3.17B
Lợi nhuận hoạt động
13.41%303.20M
13.19%286.08M
-79.30%309.44M
-80.87%270.52M
-82.71%267.35M
13.45%1.43B
28.79%1.49B
10.20%1.41B
39.96%1.55B
31.55%1.26B
30.39%1.16B
15.62%1.28B
16.77%1.10B
4.38%959.83M
-25.12%890.26M
16.27%1.11B
-7.50%946.20M
15.45%919.51M
79.98%1.19B
41.55%954.63M
Lợi nhuận ròng
11.65%267.58M
20.39%262.44M
-78.93%248.62M
-78.96%249.58M
-78.55%239.65M
19.95%1.24B
13.24%1.18B
9.19%1.19B
14.55%1.12B
29.56%1.03B
33.11%1.04B
5.38%1.09B
7.03%975.35M
-6.92%795.02M
-20.87%782.95M
10.16%1.03B
-2.08%911.25M
16.42%854.10M
64.68%989.44M
73.13%935.66M
Tổng tài sản
15.49%78.45B
34.45%83.02B
-78.10%76.09B
-76.31%74.96B
-77.14%67.93B
25.47%349.97B
39.52%347.46B
35.55%316.40B
28.75%297.14B
43.45%278.92B
29.69%249.04B
25.67%233.43B
35.53%230.78B
19.22%194.44B
37.82%192.03B
43.17%185.74B
48.95%170.28B
33.96%163.09B
45.10%139.34B
46.76%129.74B
Tổng các khoản nợ
15.33%73.67B
34.51%78.06B
-78.14%71.57B
-76.10%70.52B
-76.95%63.88B
27.24%328.92B
42.61%327.41B
38.26%295.04B
30.54%277.18B
45.72%258.50B
31.20%229.59B
26.82%213.40B
37.89%212.33B
20.23%177.39B
40.08%174.99B
44.68%168.27B
51.36%153.98B
33.90%147.55B
46.74%124.92B
45.87%116.30B
Tổng vốn chủ sở hữu
17.98%4.77B
33.42%4.95B
-77.46%4.52B
-79.20%4.44B
-79.73%4.05B
3.04%21.05B
3.07%20.05B
6.66%21.36B
8.20%19.96B
19.82%20.42B
14.13%19.45B
14.63%20.02B
13.22%18.45B
9.68%17.05B
18.19%17.04B
30.06%17.47B
29.42%16.30B
34.52%15.54B
32.32%14.42B
54.90%13.43B
Thu nhập hoạt động ròng
-125.87%-223.58M
304.77%940.05M
-111.40%-437.69M
-50.71%2.31B
-85.70%864.20M
22.24%-2.60B
-7.00%3.84B
484.67%4.69B
237.70%6.04B
-197.61%-3.35B
172.40%4.13B
-510.48%-1.22B
390.86%1.79B
210.78%3.43B
52.67%1.52B
95.02%-199.69M
54.78%-615.20M
205.94%1.10B
41.03%992.81M
-1067.85%-4.01B
Đầu tư ròng
-22.15%-22.79M
-91.54%-62.79M
59.84%-48.59M
80.07%-59.89M
96.76%-18.66M
74.09%-185.81M
-917.34%-121.00M
-152.66%-300.56M
-1873.54%-575.31M
-8015.29%-717.20M
84.63%-11.89M
1031.94%570.79M
72.77%-29.15M
107.22%9.06M
85.34%-77.39M
80.60%-61.25M
26.21%-107.07M
22.52%-125.57M
-161.08%-527.82M
-4.59%-315.72M
Tài chính thuần
-225.30%-438.85M
-78.55%5.66M
75.63%-524.90M
72.49%-300.06M
94.55%-134.91M
334.24%149.66M
-36.29%-2.15B
-401.34%-1.09B
-38.47%-2.48B
92.10%-63.89M
-19.00%-1.58B
-113.80%-217.57M
-321.47%-1.79B
-3137.12%-808.92M
-1060.15%-1.33B
-67.79%1.58B
-122.52%-424.29M
4.96%-24.99M
-108.24%-114.45M
1124.19%4.90B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, tổng doanh thu đạt 3.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.99B.

Tổng nghĩa vụ của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, tổng nghĩa vụ của XP Inc là 71.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, tổng vốn chủ sở hữu của XP Inc là 4.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.23.

Thu nhập hoạt động thuần của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của XP Inc là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.61.

Giá trị đầu tư ròng của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, giá trị đầu tư ròng của XP Inc là -165.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.17.

Giá trị huy động vốn ròng của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, giá trị huy động vốn ròng của XP Inc là -945.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.72.

Thu nhập ròng của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, lợi nhuận ròng là 992.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.04.

Biên lợi nhuận ròng của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của XP Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XP Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.