tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Xos Inc

XOS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.095USD
+0.075+3.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
28.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

XOS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Xos Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Xos Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
90.93%11.22M
-54.51%5.22M
4.50%16.50M
18.40%18.39M
-55.33%5.88M
-37.56%11.47M
-5.43%15.79M
226.78%15.54M
180.22%13.16M
114.40%18.38M
51.67%16.70M
-51.32%4.75M
-33.20%4.70M
159.57%8.57M
2983.47%11.01M
1538.59%9.77M
786.63%7.03M
250.16%3.30M
-68.27%357.00K
50.13%596.00K
350.57%793.00K
--943.00K
--1.13M
--397.00K
--176.00K
Doanh thu
90.93%11.22M
-54.51%5.22M
4.50%16.50M
18.40%18.39M
-55.33%5.88M
-37.56%11.47M
-5.43%15.79M
226.78%15.54M
180.22%13.16M
114.40%18.38M
51.67%16.70M
-51.32%4.75M
-33.20%4.70M
159.57%8.57M
2983.47%11.01M
1538.59%9.77M
786.63%7.03M
250.16%3.30M
-68.27%357.00K
50.13%596.00K
350.57%793.00K
--943.00K
--1.13M
--397.00K
--176.00K
Chi phí doanh thu
47.62%6.89M
-48.28%7.86M
8.07%13.97M
24.21%16.77M
-55.00%4.67M
-10.90%15.19M
-12.13%12.93M
59.28%13.51M
86.11%10.37M
3.04%17.05M
-32.39%14.71M
-43.74%8.48M
-57.22%5.57M
188.51%16.55M
3167.12%21.76M
1620.32%15.07M
1612.22%13.03M
631.51%5.74M
-45.72%666.00K
159.17%876.00K
164.24%761.00K
--784.00K
--1.23M
--338.00K
--288.00K
Chi phí hoạt động
4.98%15.90M
-42.57%14.96M
-7.80%23.49M
-5.31%25.47M
-35.28%15.15M
-13.77%26.05M
-13.10%25.48M
6.60%26.90M
-5.34%23.41M
-12.43%30.20M
-30.43%29.32M
-33.16%25.24M
-25.81%24.73M
19.95%34.49M
187.44%42.15M
346.84%37.76M
425.94%33.33M
382.76%28.75M
247.71%14.66M
173.20%8.45M
408.18%6.34M
--5.96M
--4.22M
--3.09M
--1.25M
Chi phí R&D
5.18%2.03M
-2.79%1.88M
-19.78%2.10M
-30.39%2.09M
-37.22%1.93M
-53.27%1.94M
-42.01%2.62M
-42.13%3.00M
-46.53%3.07M
-33.03%4.14M
-47.32%4.52M
-32.14%5.18M
-17.27%5.75M
-53.17%6.19M
164.84%8.57M
443.03%7.63M
220.67%6.95M
518.16%13.21M
345.25%3.24M
-12.83%1.41M
2067.00%2.17M
--2.14M
--727.00K
--1.61M
--100.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
18.58%600.00K
-26.52%582.00K
-33.63%531.00K
-33.33%600.00K
-44.58%506.00K
263.30%792.00K
-57.89%800.00K
125.00%900.00K
-8.70%913.00K
-75.78%218.00K
201.11%1.90M
36.05%400.00K
273.13%1.00M
733.33%900.00K
154.44%631.00K
1.03%294.00K
201.12%268.00K
31.71%108.00K
275.76%248.00K
96.62%291.00K
--89.00K
--82.00K
--66.00K
--148.00K
--0.00
Chi phí hoạt động khác
----
---481.00K
---9.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---628.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
49.54%-4.68M
33.17%-9.74M
27.83%-6.99M
37.71%-7.08M
9.51%-9.27M
-23.20%-14.57M
23.24%-9.69M
44.50%-11.37M
48.86%-10.24M
54.37%-11.83M
59.46%-12.63M
26.83%-20.48M
23.84%-20.03M
-1.84%-25.92M
-117.66%-31.14M
-256.40%-27.99M
-374.35%-26.30M
-407.70%-25.45M
-362.68%-14.31M
-191.32%-7.85M
-417.65%-5.54M
---5.01M
---3.09M
---2.70M
---1.07M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.00%400.00K
0.00%500.00K
0.00%500.00K
0.00%500.00K
0.00%500.00K
-77.27%500.00K
-70.59%500.00K
-85.29%500.00K
-82.76%500.00K
1505.84%2.20M
754.27%1.70M
5130.77%3.40M
10640.74%2.90M
--137.00K
206.15%199.00K
1200.00%65.00K
237.50%27.00K
----
-92.50%65.00K
-99.57%5.00K
-95.18%8.00K
--1.10M
--867.00K
--1.15M
--166.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
13.88%-391.00K
106.04%228.00K
8842.99%9.36M
-103.66%-6.00K
-165.50%-454.00K
-509.22%-3.77M
-172.79%-107.00K
-55.68%164.00K
85.12%-171.00K
-90.39%922.00K
-98.83%147.00K
-98.01%370.00K
-152.49%-1.15M
-73.91%9.59M
-74.61%12.51M
1398.81%18.57M
128.39%2.19M
2535.17%36.77M
--49.27M
---1.43M
---7.71M
---1.51M
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
961.22%520.00K
331.25%259.00K
223.81%260.00K
-95.35%95.00K
158.33%49.00K
84.16%-112.00K
-383.78%-210.00K
3346.03%2.04M
66.53%-84.00K
78.04%-707.00K
106.52%74.00K
60.87%-63.00K
-332.41%-251.00K
-64480.00%-3.22M
-113400.00%-1.14M
-222.90%-161.00K
118.37%108.00K
225.00%5.00K
---1.00K
3175.00%131.00K
---588.00K
---4.00K
--0.00
--4.00K
--0.00
Thu nhập trước thuế
51.37%-4.95M
48.56%-9.75M
120.18%2.12M
22.44%-7.49M
7.49%-10.17M
-37.24%-18.96M
25.50%-10.51M
59.03%-9.66M
54.79%-11.00M
29.82%-13.81M
29.35%-14.10M
-144.44%-23.58M
-1.25%-24.33M
-272.03%-19.68M
-157.20%-19.96M
-5.32%-9.64M
-73.49%-24.03M
250.03%11.44M
981.43%34.90M
-138.18%-9.16M
-1019.64%-13.85M
---7.63M
---3.96M
---3.84M
---1.24M
Thuế thu nhập
-58.33%5.00K
-100.00%0.00
-150.00%-2.00K
225.00%13.00K
140.00%12.00K
71.43%24.00K
33.33%4.00K
100.00%4.00K
150.00%5.00K
180.00%14.00K
--3.00K
100.00%2.00K
0.00%2.00K
150.00%5.00K
--0.00
--1.00K
--2.00K
--2.00K
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
51.37%-4.95M
48.62%-9.75M
120.20%2.12M
22.33%-7.50M
7.43%-10.19M
-37.27%-18.98M
25.48%-10.51M
59.02%-9.66M
54.78%-11.00M
29.77%-13.83M
29.33%-14.11M
-144.43%-23.58M
-1.25%-24.33M
-272.10%-19.69M
-157.20%-19.96M
-5.33%-9.65M
-73.50%-24.03M
250.00%11.44M
981.43%34.90M
-138.18%-9.16M
-1019.64%-13.85M
---7.63M
---3.96M
---3.84M
---1.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
51.37%-4.95M
48.62%-9.75M
120.20%2.12M
22.33%-7.50M
7.43%-10.19M
-37.27%-18.98M
25.48%-10.51M
59.02%-9.66M
54.78%-11.00M
29.77%-13.83M
29.33%-14.11M
-144.43%-23.58M
-1.25%-24.33M
-272.10%-19.69M
-157.20%-19.96M
-5.33%-9.65M
-73.50%-24.03M
250.00%11.44M
981.43%34.90M
-138.18%-9.16M
-1019.64%-13.85M
---7.63M
---3.96M
---3.84M
---1.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
51.37%-4.95M
48.62%-9.75M
120.20%2.12M
22.33%-7.50M
7.43%-10.19M
-37.27%-18.98M
25.48%-10.51M
59.02%-9.66M
54.78%-11.00M
29.77%-13.83M
29.33%-14.11M
-144.43%-23.58M
-1.25%-24.33M
-272.10%-19.69M
-157.20%-19.96M
-5.33%-9.65M
-73.50%-24.03M
250.00%11.44M
981.43%34.90M
-138.18%-9.16M
-1019.64%-13.85M
---7.63M
---3.96M
---3.84M
---1.24M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
51.37%-4.95M
48.62%-9.75M
120.20%2.12M
22.33%-7.50M
7.43%-10.19M
-37.27%-18.98M
25.48%-10.51M
59.02%-9.66M
54.78%-11.00M
29.77%-13.83M
29.33%-14.11M
-144.43%-23.58M
-1.25%-24.33M
-272.10%-19.69M
-157.20%-19.96M
-5.33%-9.65M
-73.50%-24.03M
250.00%11.44M
981.43%34.90M
-138.18%-9.16M
-1019.64%-13.85M
---7.63M
---3.96M
---3.84M
---1.24M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
66.06%-0.43
63.68%-0.86
116.64%0.22
26.30%-0.91
29.98%-1.26
-1.25%-2.36
45.15%-1.32
70.29%-1.23
58.34%-1.80
33.70%-2.33
33.49%-2.40
-134.49%-4.14
2.14%-4.32
-267.82%-3.52
-139.24%-3.61
-4.13%-1.76
-72.45%-4.42
248.62%2.10
1356.25%9.20
-138.17%-1.69
-1019.27%-2.56
---1.41
---0.73
---0.71
---0.23
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
66.06%-0.43
63.68%-0.86
116.53%0.22
26.30%-0.91
29.98%-1.26
-1.25%-2.36
45.15%-1.32
70.29%-1.23
58.34%-1.80
33.70%-2.33
33.49%-2.40
-134.49%-4.14
2.14%-4.32
-267.82%-3.52
-151.30%-3.61
-4.13%-1.76
-72.45%-4.42
248.62%2.10
1060.79%7.04
-138.17%-1.69
-1019.27%-2.56
---1.41
---0.73
---0.71
---0.23
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Xos Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XOS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Xos Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Xos Inc báo cáo doanh thu là 45.99M cho năm tài chính 2025, tăng từ 55.96M của năm trước.

Doanh thu mà Xos Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Xos Inc báo cáo doanh thu là 11.22M cho quý gần nhất, tăng 90.93% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Xos Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Xos Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -25.32M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Xos Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Xos Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.95M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Xos Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Xos Inc là -33.08M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.