tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Willis Towers Watson PLC

WTW
Thêm vào danh sách theo dõi
334.740USD
-7.320-2.14%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
31.14BVốn hóa
19.52P/E TTM

Tình hình tài chính của WTW

Theo dõi tình hình tài chính của Willis Towers Watson PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Willis Towers Watson PLC

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
2.44/3.12
Doanh thu / Dự báo
2.47B/2.42B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.71B
-2.24%
EPS(YoY)
16.38
1804.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-27.14%2.44
33.03%3.13
-38.53%7.74
118.89%3.10
144.24%3.34
27.39%2.35
106.39%12.59
-1367.84%-16.42
55.83%1.37
-2.77%1.84
13.04%6.10
--1.30
--0.88
--1.90
--5.39
--3.73
----
----
----
----
Doanh thu
9.07%2.47B
8.50%2.41B
-3.26%2.94B
-0.04%2.29B
-0.18%2.26B
-5.04%2.22B
4.15%3.04B
5.68%2.29B
4.91%2.27B
4.32%2.34B
7.05%2.91B
10.91%2.17B
6.30%2.16B
3.89%2.24B
0.59%2.72B
-1.01%1.95B
-2.87%2.03B
-3.05%2.16B
33.50%2.71B
-1.79%1.97B
Lợi nhuận ròng
-30.82%229.00M
26.38%297.00M
-41.01%735.00M
118.15%304.00M
134.75%331.00M
23.68%235.00M
100.32%1.25B
-1331.62%-1.68B
50.00%141.00M
-6.40%190.00M
5.78%622.00M
-28.42%136.00M
-13.76%94.00M
66.39%203.00M
-75.52%588.00M
-78.96%190.00M
-40.76%109.00M
-83.36%122.00M
404.62%2.40B
646.28%903.00M
Biên lợi nhuận ròng
-36.21%9.37%
16.84%12.56%
-39.04%25.07%
118.31%13.37%
134.22%14.68%
29.74%10.75%
92.33%41.12%
-1238.24%-73.05%
40.99%6.27%
-9.73%8.29%
-3.97%21.38%
--6.42%
--4.45%
--9.18%
--22.26%
--7.45%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.58%21.37%
12.42%21.27%
11.30%21.35%
-0.95%19.36%
4.02%18.65%
-3.96%18.92%
6.80%19.18%
3.41%19.55%
-5.59%17.93%
32.81%19.70%
20.54%17.96%
--18.90%
--18.99%
--14.83%
--14.90%
--15.27%
----
----
----
----
Doanh thu
9.07%2.47B
8.50%2.41B
-3.26%2.94B
-0.04%2.29B
-0.18%2.26B
-5.04%2.22B
4.15%3.04B
5.68%2.29B
4.91%2.27B
4.32%2.34B
7.05%2.91B
10.91%2.17B
6.30%2.16B
3.89%2.24B
0.59%2.72B
-1.01%1.95B
-2.87%2.03B
-3.05%2.16B
33.50%2.71B
-1.79%1.97B
Lợi nhuận hoạt động
14.86%425.00M
13.19%489.00M
-1.05%1.03B
17.32%420.00M
18.59%370.00M
2.13%432.00M
11.51%1.05B
23.88%358.00M
27.35%312.00M
21.90%423.00M
15.95%938.00M
35.68%289.00M
6.06%245.00M
69.27%347.00M
2.80%809.00M
18.99%213.00M
4.52%231.00M
-12.77%205.00M
137.05%787.00M
55.65%179.00M
Lợi nhuận ròng
-30.82%229.00M
26.38%297.00M
-41.01%735.00M
118.15%304.00M
134.75%331.00M
23.68%235.00M
100.32%1.25B
-1331.62%-1.68B
50.00%141.00M
-6.40%190.00M
5.78%622.00M
-28.42%136.00M
-13.76%94.00M
66.39%203.00M
-75.52%588.00M
-78.96%190.00M
-40.76%109.00M
-83.36%122.00M
404.62%2.40B
646.28%903.00M
Tài sản ngắn hạn
7.31%16.75B
4.04%16.09B
11.71%16.87B
2.15%14.62B
11.23%15.61B
5.59%15.46B
12.45%15.11B
20.95%14.31B
9.46%14.03B
-8.18%14.64B
-15.17%13.43B
-21.37%11.83B
-21.70%12.82B
-2.84%15.95B
-14.35%15.84B
-26.90%15.05B
-20.41%16.37B
-21.37%16.41B
-8.93%18.49B
3.40%20.59B
Tổng nợ ngắn hạn
9.91%15.24B
1.22%13.55B
11.16%14.00B
5.65%13.24B
9.44%13.87B
2.03%13.38B
-0.25%12.60B
10.88%12.54B
5.89%12.67B
-11.89%13.12B
-14.54%12.63B
-19.95%11.30B
-18.53%11.97B
-0.17%14.89B
0.37%14.78B
-24.14%14.12B
-23.38%14.69B
-21.59%14.91B
-23.84%14.72B
-3.14%18.62B
Tổng tài sản
7.31%30.56B
5.61%29.64B
6.68%29.53B
1.00%27.44B
-3.86%28.48B
-7.19%28.06B
-4.84%27.68B
-1.65%27.17B
2.95%29.62B
-5.23%30.24B
-8.43%29.09B
-10.87%27.62B
-11.49%28.77B
-2.85%31.91B
-9.15%31.77B
-16.87%30.99B
-15.05%32.51B
-14.99%32.84B
-9.24%34.97B
-1.98%37.28B
Tổng các khoản nợ
12.27%22.79B
8.71%21.58B
9.22%21.48B
0.16%19.63B
0.45%20.30B
-3.96%19.85B
0.86%19.66B
8.05%19.60B
6.94%20.21B
-4.88%20.67B
-10.05%19.50B
-13.95%18.14B
-14.47%18.90B
-0.17%21.73B
0.06%21.68B
-18.46%21.08B
-16.80%22.09B
-19.56%21.77B
-21.51%21.66B
-5.72%25.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.01%7.77B
-1.89%8.06B
0.44%8.05B
3.17%7.81B
-13.12%8.18B
-14.15%8.21B
-16.43%8.02B
-20.19%7.57B
-4.68%9.41B
-5.97%9.57B
-4.95%9.59B
-4.32%9.48B
-5.18%9.88B
-8.12%10.18B
-24.16%10.09B
-13.29%9.91B
-11.08%10.42B
-4.31%11.07B
21.73%13.31B
7.66%11.43B
Thu nhập hoạt động ròng
34.07%484.00M
71.43%-10.00M
28.71%771.00M
40.66%678.00M
-11.30%361.00M
-245.83%-35.00M
14.75%599.00M
22.65%482.00M
37.50%407.00M
-82.09%24.00M
39.20%522.00M
119.55%393.00M
24.89%296.00M
538.10%134.00M
103.80%375.00M
-88.15%179.00M
-52.02%237.00M
116.41%21.00M
-67.61%184.00M
190.02%1.51B
Đầu tư ròng
-148.28%-336.00M
-900.00%-840.00M
-117.29%-83.00M
-13.89%-82.00M
928.57%696.00M
-13.51%-84.00M
972.73%480.00M
-1540.00%-72.00M
91.38%-84.00M
-21.31%-74.00M
52.17%-55.00M
106.49%5.00M
-1670.91%-974.00M
-182.43%-61.00M
-105.77%-115.00M
-492.31%-77.00M
79.70%-55.00M
-88.53%74.00M
3932.69%1.99B
-109.22%-13.00M
Tài chính thuần
50.49%-408.00M
-945.83%-203.00M
156.48%375.00M
-221.38%-511.00M
30.87%-824.00M
-98.46%24.00M
-40.68%-664.00M
74.15%-159.00M
-450.59%-1.19B
443.49%1.56B
-40.48%-472.00M
-46.78%-615.00M
409.09%340.00M
82.44%-453.00M
58.47%-336.00M
64.76%-419.00M
74.65%-110.00M
-307.58%-2.58B
-213.62%-809.00M
-899.16%-1.19B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, tổng doanh thu đạt 9.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.93B.

Tài sản ngắn hạn của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, tài sản ngắn hạn là 16.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.71.

Tổng tài sản của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Willis Towers Watson PLC là 29.53B, bao gồm 16.87B tài sản ngắn hạn và 12.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, tổng nghĩa vụ của Willis Towers Watson PLC là 21.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Willis Towers Watson PLC là 8.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Willis Towers Watson PLC là 2.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.52.

Giá trị đầu tư ròng của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, giá trị đầu tư ròng của Willis Towers Watson PLC là 447.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, giá trị huy động vốn ròng của Willis Towers Watson PLC là -936.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 16.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1804.61.

Thu nhập ròng của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, lợi nhuận ròng là 1.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1737.76.

Biên lợi nhuận ròng của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, biên lợi nhuận ròng là 16.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1974.88.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1896.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1918.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Willis Towers Watson PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Willis Towers Watson PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.