tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Warby Parker Inc

WRBY
Thêm vào danh sách theo dõi
26.690USD
+0.690+2.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.28BVốn hóa
2506.10P/E TTM

WRBY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Warby Parker Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Warby Parker Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
8.34%242.45M
11.19%211.97M
15.19%221.68M
13.95%214.47M
11.89%223.78M
17.79%190.64M
13.30%192.45M
13.32%188.22M
16.30%200.00M
10.49%161.85M
14.16%169.85M
11.01%166.09M
12.24%171.97M
10.23%146.49M
8.30%148.78M
13.73%149.62M
10.25%153.22M
17.77%132.89M
31.97%137.37M
95.97%131.56M
26.73%138.97M
20.53%112.84M
9.88%104.09M
--67.13M
--109.66M
--93.62M
--94.73M
Doanh thu
8.34%242.45M
11.19%211.97M
15.19%221.68M
13.95%214.47M
11.89%223.78M
17.79%190.64M
13.30%192.45M
13.32%188.22M
16.30%200.00M
10.49%161.85M
14.16%169.85M
11.01%166.09M
12.24%171.97M
10.23%146.49M
8.30%148.78M
13.73%149.62M
10.25%153.22M
17.77%132.89M
31.97%137.37M
95.97%131.56M
26.73%138.97M
20.53%112.84M
9.88%104.09M
--67.13M
--109.66M
--93.62M
--94.73M
Chi phí doanh thu
13.91%111.41M
15.32%100.92M
16.16%101.73M
21.76%100.87M
13.01%97.80M
17.02%87.52M
13.57%87.58M
9.78%82.84M
12.14%86.54M
13.59%74.79M
19.82%77.12M
19.25%75.46M
21.40%77.18M
16.24%65.84M
11.52%64.36M
18.26%63.28M
15.18%63.57M
18.85%56.64M
43.87%57.71M
72.89%53.51M
28.15%55.19M
18.30%47.66M
5.91%40.11M
--30.95M
--43.07M
--40.29M
--37.87M
Chi phí hoạt động
8.70%239.66M
9.25%217.44M
9.01%216.70M
8.98%214.68M
8.29%220.47M
10.20%199.03M
5.46%198.78M
9.18%196.99M
10.89%203.60M
7.79%180.60M
11.11%188.49M
-0.70%180.43M
-1.80%183.60M
-6.29%167.55M
-17.43%169.65M
33.34%181.71M
37.80%186.96M
51.57%178.79M
41.28%205.46M
71.78%136.28M
27.22%135.67M
10.09%117.95M
55.94%145.43M
--79.33M
--106.64M
--107.14M
--93.26M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
13.21%13.77M
6.24%13.10M
5.94%12.53M
12.27%12.49M
14.92%12.16M
18.92%12.33M
21.20%11.83M
19.79%11.12M
15.79%10.58M
16.29%10.37M
17.00%9.76M
17.82%9.28M
28.07%9.14M
36.14%8.92M
49.31%8.34M
53.97%7.88M
51.72%7.14M
30.82%6.55M
27.12%5.59M
12.29%5.12M
6.47%4.70M
23.84%5.01M
3.12%4.39M
--4.56M
--4.42M
--4.04M
--4.26M
Chi phí hoạt động khác
-33.37%-1.11M
-82.74%-1.38M
-409.75%-1.41M
-2172.63%-4.32M
45.50%-836.00K
73.33%-753.00K
75.44%-277.00K
95.12%-190.00K
-92.23%-1.53M
-330.99%-2.82M
59.74%-1.13M
---3.89M
---798.00K
---655.00K
88.27%-2.80M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---23.89M
---4.09M
---278.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-15.88%2.78M
34.69%-5.48M
178.63%4.98M
97.64%-207.00K
192.04%3.31M
55.27%-8.38M
66.01%-6.34M
38.85%-8.77M
69.11%-3.59M
10.97%-18.75M
10.69%-18.64M
55.31%-14.34M
65.52%-11.63M
54.12%-21.05M
69.35%-20.87M
-580.11%-32.08M
-1122.73%-33.74M
-796.93%-45.90M
-64.72%-68.09M
61.33%-4.72M
9.38%3.30M
62.16%-5.12M
-2894.79%-41.34M
---12.20M
--3.02M
---13.52M
--1.48M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-5.05%2.33M
-33.09%1.76M
-23.33%2.18M
-22.71%1.98M
-3.95%2.46M
8.90%2.63M
7.04%2.84M
12.54%2.57M
36.03%2.56M
74.89%2.42M
1550.82%2.66M
6102.63%2.28M
1186.99%1.88M
1216.19%1.38M
-25.34%-183.00K
91.36%-38.00K
8.96%146.00K
-80.15%105.00K
-80.25%-146.00K
11.29%-440.00K
373.47%134.00K
39.58%529.00K
-239.66%-81.00K
---496.00K
---49.00K
--379.00K
--58.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-33.37%-1.11M
-33.46%-1.38M
-409.75%-1.41M
-2172.63%-4.32M
45.50%-836.00K
63.48%-1.03M
75.44%-277.00K
95.12%-190.00K
-92.23%-1.53M
-330.99%-2.82M
59.74%-1.13M
---3.89M
---798.00K
---655.00K
88.27%-2.80M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---23.89M
---4.09M
---278.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-18.84%4.00M
24.96%-5.09M
252.45%5.75M
60.23%-2.54M
291.60%4.93M
64.58%-6.78M
77.96%-3.77M
59.94%-6.39M
75.63%-2.57M
5.79%-19.15M
28.27%-17.11M
50.34%-15.95M
68.59%-10.55M
55.61%-20.33M
74.11%-23.86M
-247.31%-32.12M
-1164.79%-33.59M
-898.06%-45.79M
-122.44%-92.13M
27.14%-9.25M
6.34%3.15M
65.09%-4.59M
-2794.60%-41.42M
---12.69M
--2.97M
---13.14M
--1.54M
Thuế thu nhập
-43.54%821.00K
826.88%862.00K
-141.53%-125.00K
-311.53%-789.00K
1246.30%1.45M
188.57%93.00K
0.00%301.00K
1654.17%373.00K
-58.62%108.00K
-36.36%-105.00K
2608.33%301.00K
-151.06%-24.00K
-51.58%261.00K
-168.75%-77.00K
98.86%-12.00K
-95.56%47.00K
274.31%539.00K
139.02%112.00K
-636.73%-1.05M
1038.71%1.06M
-23.81%144.00K
77.72%-287.00K
27.27%196.00K
--93.00K
--189.00K
---1.29M
--154.00K
Doanh thu sau thuế
-8.50%3.18M
13.44%-5.95M
244.25%5.87M
74.09%-1.75M
229.60%3.47M
63.89%-6.88M
76.62%-4.07M
57.54%-6.76M
75.22%-2.68M
5.95%-19.05M
26.97%-17.41M
50.49%-15.93M
68.32%-10.81M
55.88%-20.25M
73.82%-23.84M
-212.08%-32.17M
-1233.61%-34.13M
-967.26%-45.90M
-118.86%-91.07M
19.39%-10.31M
8.39%3.01M
63.72%-4.30M
-3108.82%-41.61M
---12.79M
--2.78M
---11.86M
--1.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-8.50%3.18M
13.44%-5.95M
244.25%5.87M
74.09%-1.75M
229.60%3.47M
63.89%-6.88M
76.62%-4.07M
57.54%-6.76M
75.22%-2.68M
5.95%-19.05M
26.97%-17.41M
50.49%-15.93M
68.32%-10.81M
55.88%-20.25M
73.82%-23.84M
-212.08%-32.17M
-1233.61%-34.13M
-967.26%-45.90M
-118.86%-91.07M
19.39%-10.31M
8.39%3.01M
63.72%-4.30M
-3108.82%-41.61M
---12.79M
--2.78M
---11.86M
--1.38M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-8.50%3.18M
13.44%-5.95M
244.25%5.87M
74.09%-1.75M
229.60%3.47M
63.89%-6.88M
76.62%-4.07M
57.54%-6.76M
75.22%-2.68M
5.95%-19.05M
26.97%-17.41M
50.49%-15.93M
68.32%-10.81M
55.88%-20.25M
73.82%-23.84M
-212.08%-32.17M
-1233.61%-34.13M
-967.26%-45.90M
-118.86%-91.07M
19.39%-10.31M
8.39%3.01M
63.72%-4.30M
-3108.82%-41.61M
---12.79M
--2.78M
---11.86M
--1.38M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-8.50%3.18M
13.44%-5.95M
244.25%5.87M
74.09%-1.75M
229.60%3.47M
63.89%-6.88M
76.62%-4.07M
57.54%-6.76M
75.22%-2.68M
5.95%-19.05M
26.97%-17.41M
50.49%-15.93M
68.32%-10.81M
55.88%-20.25M
73.82%-23.84M
-212.08%-32.17M
-1233.61%-34.13M
-967.26%-45.90M
-118.86%-91.07M
19.39%-10.31M
8.39%3.01M
63.72%-4.30M
-3108.82%-41.61M
---12.79M
--2.78M
---11.86M
--1.38M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-9.59%0.03
14.69%-0.05
241.83%0.05
74.62%-0.01
226.59%0.03
64.74%-0.06
77.18%-0.03
58.70%-0.06
75.84%-0.02
8.21%-0.16
28.67%-0.15
51.39%-0.14
68.88%-0.09
56.68%-0.17
74.70%-0.21
---0.28
---0.30
-916.10%-0.40
-112.55%-0.82
----
----
---0.04
---0.38
---0.12
--0.03
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-9.19%0.03
14.69%-0.05
239.07%0.05
74.62%-0.01
223.88%0.03
64.74%-0.06
77.18%-0.03
58.70%-0.06
75.84%-0.02
8.21%-0.16
28.67%-0.15
51.39%-0.14
68.88%-0.09
56.68%-0.17
74.70%-0.21
---0.28
---0.30
-916.10%-0.40
-112.55%-0.82
----
----
---0.04
---0.38
---0.12
--0.03
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Warby Parker Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WRBY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Warby Parker Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Warby Parker Inc báo cáo doanh thu là 871.90M cho năm tài chính 2025, tăng từ 771.32M của năm trước.

Doanh thu mà Warby Parker Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Warby Parker Inc báo cáo doanh thu là 242.45M cho quý gần nhất, tăng 8.34% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Warby Parker Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Warby Parker Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.64M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Warby Parker Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Warby Parker Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 3.18M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Warby Parker Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Warby Parker Inc là 2.61M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.