tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Warby Parker Inc

WRBY
Thêm vào danh sách theo dõi
26.690USD
+0.690+2.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.28BVốn hóa
2506.10P/E TTM

WRBY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Warby Parker Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-16.51%24.51M
16.80%23.25M
-34.12%17.97M
27.12%40.20M
47.33%29.36M
45.70%19.91M
36.88%27.28M
68.64%31.62M
130.56%19.93M
-42.68%13.66M
1625.63%19.93M
533.27%18.75M
183.95%8.64M
174.83%23.84M
-76.71%1.16M
---4.33M
---10.30M
---31.86M
--4.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-8.50%3.18M
13.44%-5.95M
244.25%5.87M
74.09%-1.75M
229.60%3.47M
63.89%-6.88M
76.62%-4.07M
57.54%-6.76M
75.22%-2.68M
5.95%-19.05M
26.97%-17.41M
50.49%-15.93M
68.32%-10.81M
55.88%-20.25M
73.82%-23.84M
---32.17M
---34.13M
---45.90M
---91.07M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
14.13%14.24M
4.13%13.15M
5.25%12.56M
13.62%12.66M
13.58%12.47M
3.55%12.63M
13.44%11.93M
16.82%11.14M
15.18%10.98M
34.65%12.19M
11.42%10.52M
21.05%9.54M
33.60%9.54M
38.33%9.05M
71.65%9.44M
--7.88M
--7.14M
--6.55M
--5.50M
Các mục phi tiền mặt khác
38.67%1.02M
20.71%1.01M
5.74%903.00K
14.08%3.57M
-31.31%737.00K
-30.92%840.00K
-75.20%854.00K
194.54%3.13M
195.59%1.07M
143.20%1.22M
--3.44M
-67.49%1.06M
--363.00K
--500.00K
-100.00%0.00
--3.27M
----
--0.00
--7.76M
Thay đổi trong vốn lưu động
-1649.56%-5.32M
86.95%8.77M
-207.77%-8.39M
63.64%16.82M
109.81%343.00K
63.05%4.69M
9.77%7.79M
69.55%10.28M
65.79%-3.50M
-80.44%2.88M
181.13%7.09M
160.17%6.06M
2.12%-10.22M
162.21%14.71M
-147.39%-8.74M
---10.08M
---10.44M
---23.65M
--18.45M
-Thay đổi các khoản phải thu
220.84%1.52M
-150.53%-2.14M
-103.48%-4.00K
914.63%334.00K
-22.39%475.00K
19.26%-855.00K
-74.73%115.00K
80.84%-41.00K
29.39%612.00K
-225.85%-1.06M
311.63%455.00K
-189.19%-214.00K
190.18%473.00K
-90.06%-325.00K
-97.25%-215.00K
---74.00K
--163.00K
---171.00K
---109.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
-152.02%-1.95M
156.53%1.08M
-500.69%-2.32M
71.97%5.34M
-35.36%3.74M
-69.56%421.00K
115.20%580.00K
-32.61%3.10M
30.21%5.78M
-19.97%1.38M
-2197.25%-3.82M
170.25%4.61M
162.15%4.44M
130.57%1.73M
103.49%182.00K
---6.56M
---7.15M
---5.65M
---5.21M
-Thay đổi chi phí trả trước
-405.12%-5.90M
-81.49%-3.78M
-169.73%-2.93M
-129.77%-849.00K
166.39%1.93M
43.43%-2.08M
-22.00%-1.09M
45.66%2.85M
-343.38%-2.91M
35.80%-3.69M
58.77%-891.00K
1.40%1.96M
84.78%-657.00K
6.07%-5.74M
-139.84%-2.16M
--1.93M
---4.32M
---6.11M
---901.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--548.00K
---548.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-44.87%-13.43M
-7.63%12.51M
131.76%559.00K
0.41%-1.20M
6.70%-9.27M
-3.62%13.54M
-15.87%-1.76M
-538.10%-1.21M
-47.81%-9.94M
45.20%14.05M
33.58%-1.52M
85.36%-189.00K
-2082.47%-6.72M
10.97%9.68M
-4258.18%-2.29M
---1.29M
---308.00K
--8.72M
--55.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-16.51%24.51M
16.80%23.25M
-34.12%17.97M
27.12%40.20M
47.33%29.36M
45.70%19.91M
36.88%27.28M
68.64%31.62M
130.56%19.93M
-42.68%13.66M
1625.63%19.93M
533.27%18.75M
183.95%8.64M
174.83%23.84M
-76.71%1.16M
---4.33M
---10.30M
---31.86M
--4.96M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-0.09%16.14M
-14.68%15.12M
37.03%19.49M
-7.73%16.29M
11.88%16.15M
30.56%17.72M
-8.17%14.22M
44.38%17.65M
16.57%14.44M
-4.52%13.57M
9.87%15.49M
-22.67%12.22M
-22.88%12.38M
-1.93%14.21M
10.11%14.10M
--15.81M
--16.06M
--14.49M
--12.80M
Chi phí vốn
-0.09%16.14M
-14.68%15.12M
37.03%19.49M
-7.73%16.29M
11.88%16.15M
30.56%17.72M
-8.17%14.22M
44.38%17.65M
16.57%14.44M
-4.52%13.57M
9.87%15.49M
-22.67%12.22M
-22.88%12.38M
-1.93%14.21M
10.11%14.10M
--15.81M
--16.06M
--14.49M
--12.80M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-0.09%16.14M
-14.68%15.12M
37.03%19.49M
-7.73%16.29M
11.88%16.15M
30.56%17.72M
-8.17%14.22M
44.38%17.65M
16.57%14.44M
-4.52%13.57M
9.87%15.49M
-22.67%12.22M
-22.88%12.38M
-1.93%14.21M
10.11%14.10M
--15.81M
--16.06M
--14.49M
--12.80M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---2.00M
--0.00
---1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
0.09%-16.14M
14.68%-15.12M
-37.03%-19.49M
7.73%-16.29M
1.73%-16.15M
-30.56%-17.72M
13.74%-14.22M
-44.38%-17.65M
-32.72%-16.44M
4.52%-13.57M
-16.96%-16.49M
22.67%-12.22M
22.88%-12.38M
1.93%-14.21M
-10.11%-14.10M
---15.81M
---16.06M
---14.49M
---12.80M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-167.59%-6.16M
-291.71%-2.31M
-9904.26%-4.61M
-176.69%-2.77M
-2629.67%-2.30M
65.34%1.21M
-72.99%47.00K
91.73%3.62M
12.35%91.00K
-39.01%730.00K
55.36%174.00K
4.66%1.89M
-55.00%81.00K
-96.73%1.20M
-99.18%112.00K
--1.80M
--180.00K
--36.57M
--13.66M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
-53.54%46.00K
-99.86%45.00K
--0.00
--0.00
--99.00K
--31.51M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.74M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
19.57%1.04M
-31.91%32.00K
-65.51%1.25M
-57.14%39.00K
19.73%874.00K
-72.99%47.00K
91.73%3.62M
12.35%91.00K
145.83%730.00K
159.70%174.00K
4.66%1.89M
-55.00%81.00K
-116.01%-1.59M
-99.40%67.00K
--1.80M
--180.00K
--9.95M
--11.25M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-163.14%-6.16M
-1108.71%-3.36M
---4.64M
---4.02M
---2.34M
--333.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
----
--26.53M
---29.10M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-167.59%-6.16M
-291.71%-2.31M
-9904.26%-4.61M
-176.69%-2.77M
-2629.67%-2.30M
65.34%1.21M
-72.99%47.00K
91.73%3.62M
12.35%91.00K
-39.01%730.00K
55.36%174.00K
4.66%1.89M
-55.00%81.00K
-96.73%1.20M
-99.18%112.00K
--1.80M
--180.00K
--36.57M
--13.66M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
12.67%286.36M
11.68%280.36M
20.35%286.38M
20.28%265.07M
17.18%254.16M
16.24%251.03M
11.90%237.96M
7.89%220.38M
3.98%216.89M
9.14%215.97M
0.50%212.66M
-11.32%204.26M
-18.65%208.59M
-25.67%197.88M
-18.82%211.60M
--230.32M
--256.42M
--266.24M
--260.67M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-82.70%1.89M
91.69%6.00M
-146.08%-6.02M
21.26%21.31M
212.69%10.91M
236.81%3.13M
295.10%13.07M
109.36%17.57M
180.73%3.49M
-91.32%929.00K
124.12%3.31M
144.84%8.39M
83.43%-4.32M
208.95%10.70M
-346.50%-13.72M
---18.72M
---26.09M
---9.82M
--5.56M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-3711.11%-325.00K
166.67%178.00K
412.50%100.00K
1314.29%170.00K
109.89%9.00K
-349.53%-267.00K
89.61%-32.00K
26.32%-14.00K
86.25%-91.00K
188.43%107.00K
65.32%-308.00K
95.08%-19.00K
-888.10%-662.00K
-195.12%-121.00K
-252.38%-888.00K
---386.00K
--84.00K
---41.00K
---252.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
8.74%288.25M
12.67%286.36M
11.68%280.36M
20.35%286.38M
20.28%265.07M
17.18%254.16M
16.24%251.03M
11.90%237.96M
7.89%220.38M
3.98%216.89M
9.14%215.97M
0.50%212.66M
-11.32%204.26M
-18.65%208.59M
-25.67%197.88M
--211.60M
--230.32M
--256.42M
--266.24M
Dòng tiền tự do
-36.60%8.37M
271.59%8.13M
-111.61%-1.52M
71.15%23.91M
140.55%13.21M
2279.35%2.19M
193.92%13.06M
114.06%13.97M
246.71%5.49M
-99.04%92.00K
134.33%4.44M
132.41%6.53M
85.80%-3.74M
120.76%9.62M
-65.01%-12.94M
---20.14M
---26.36M
---46.35M
---7.84M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Warby Parker Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Warby Parker Inc đã tạo ra 110.78M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Warby Parker Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Warby Parker Inc đã tăng 12.20% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Warby Parker Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Warby Parker Inc đã chi 67.05M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Warby Parker Inc đã thay đổi như thế nào?

Warby Parker Inc đã sử dụng -12.00M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với WRBY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Warby Parker Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 43.74M, phản ánh sự thay đổi 26.01% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.