tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

W R Berkley Corp

WRB
Thêm vào danh sách theo dõi
69.140USD
-0.360-0.52%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
25.66BVốn hóa
14.58P/E TTM

Tình hình tài chính của WRB

Theo dõi tình hình tài chính của W R Berkley Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của W R Berkley Corp

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
1.16/1.08
Doanh thu / Dự báo
3.73B/3.76B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.71B
7.51%
EPS(YoY)
4.48
2.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.98%1.16
24.85%1.31
-21.71%1.13
40.16%1.29
63.18%1.01
-4.35%1.05
47.00%1.45
11.11%0.92
-29.37%0.62
54.23%1.10
6.89%0.98
--0.83
--0.88
--0.71
--0.92
--2.40
----
----
----
----
Doanh thu
3.53%3.73B
4.76%3.70B
4.03%3.81B
10.49%3.76B
6.71%3.61B
9.18%3.53B
14.71%3.67B
13.09%3.40B
13.66%3.38B
13.28%3.23B
6.06%3.20B
10.40%3.01B
18.35%2.97B
-2.17%2.85B
16.89%3.01B
12.38%2.72B
9.44%2.51B
35.17%2.92B
11.49%2.58B
18.85%2.42B
Lợi nhuận ròng
12.70%452.26M
23.38%515.22M
-21.97%449.51M
39.77%511.03M
7.90%401.29M
-5.63%417.57M
44.99%576.10M
9.61%365.63M
4.38%371.91M
50.44%442.47M
3.95%397.34M
45.75%333.59M
98.70%356.31M
-50.20%294.13M
29.82%382.22M
-12.41%228.88M
-24.41%179.32M
157.33%590.64M
-5.68%294.43M
72.27%261.30M
Biên lợi nhuận ròng
9.03%12.11%
17.92%13.95%
-24.02%11.92%
26.84%13.62%
0.98%11.11%
-13.52%11.83%
25.72%15.69%
-3.12%10.74%
-8.02%11.00%
31.95%13.68%
-1.52%12.48%
--11.09%
--11.96%
--10.37%
--12.67%
--12.30%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.66%6.22%
-6.76%6.41%
-7.99%6.44%
-7.60%6.50%
-8.66%6.66%
-8.27%6.88%
-8.39%7.00%
-10.51%7.03%
-9.19%7.29%
-9.37%7.50%
-8.76%7.64%
--7.86%
--8.03%
--8.27%
--8.38%
--8.59%
----
----
----
----
Doanh thu
3.53%3.73B
4.76%3.70B
4.03%3.81B
10.49%3.76B
6.71%3.61B
9.18%3.53B
14.71%3.67B
13.09%3.40B
13.66%3.38B
13.28%3.23B
6.06%3.20B
10.40%3.01B
18.35%2.97B
-2.17%2.85B
16.89%3.01B
12.38%2.72B
9.44%2.51B
35.17%2.92B
11.49%2.58B
18.85%2.42B
Lợi nhuận hoạt động
15.02%626.90M
11.60%635.80M
11.99%788.78M
25.12%657.86M
-5.58%545.04M
-40.20%569.71M
29.96%704.35M
29.27%525.79M
20.64%577.26M
154.41%952.62M
-0.64%541.98M
46.32%406.75M
121.05%478.48M
-51.00%374.44M
37.24%545.45M
-22.97%277.98M
-41.47%216.46M
121.04%764.24M
-19.83%397.44M
43.63%360.88M
Lợi nhuận ròng
12.70%452.26M
23.38%515.22M
-21.97%449.51M
39.77%511.03M
7.90%401.29M
-5.63%417.57M
44.99%576.10M
9.61%365.63M
4.38%371.91M
50.44%442.47M
3.95%397.34M
45.75%333.59M
98.70%356.31M
-50.20%294.13M
29.82%382.22M
-12.41%228.88M
-24.41%179.32M
157.33%590.64M
-5.68%294.43M
72.27%261.30M
Tổng tài sản
7.08%45.68B
7.18%44.32B
8.64%44.07B
8.32%43.72B
9.63%42.66B
9.23%41.35B
9.31%40.57B
11.76%40.36B
10.20%38.91B
10.37%37.85B
9.60%37.11B
9.17%36.11B
8.00%35.31B
6.34%34.30B
5.66%33.86B
4.86%33.08B
7.90%32.69B
8.26%32.25B
12.03%32.05B
11.81%31.54B
Tổng các khoản nợ
7.44%35.83B
6.62%34.56B
6.84%34.36B
6.24%33.91B
7.17%33.35B
7.88%32.42B
8.49%32.16B
9.38%31.92B
9.59%31.12B
9.96%30.05B
9.41%29.64B
9.27%29.18B
8.58%28.40B
7.76%27.33B
6.75%27.09B
7.34%26.71B
10.31%26.16B
8.57%25.36B
13.91%25.38B
12.21%24.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.78%9.84B
9.23%9.75B
15.52%9.71B
16.18%9.81B
19.49%9.30B
14.46%8.93B
12.56%8.41B
21.78%8.44B
12.72%7.79B
11.96%7.80B
10.36%7.47B
8.79%6.93B
5.68%6.91B
1.13%6.97B
1.51%6.77B
-4.41%6.37B
-0.78%6.54B
7.12%6.89B
5.41%6.67B
10.33%6.66B
Thu nhập hoạt động ròng
13.67%800.05M
-10.21%667.86M
22.85%995.13M
-8.13%1.14B
-20.14%703.81M
-0.32%743.82M
16.04%810.03M
15.20%1.24B
24.35%881.33M
67.57%746.24M
-12.22%698.08M
40.31%1.08B
34.24%708.75M
-6.77%445.32M
20.57%795.30M
-7.35%767.65M
37.20%527.97M
53.60%477.68M
37.49%659.59M
48.73%828.59M
Đầu tư ròng
-54.13%-360.99M
36.33%-588.59M
-179.20%-243.08M
43.21%-627.62M
-168.61%-234.21M
-2.13%-924.42M
84.60%-87.06M
10.54%-1.11B
-143.99%-87.20M
-151.82%-905.11M
-65.84%-565.43M
-62.44%-1.24B
115.15%198.24M
-169.31%-359.43M
64.06%-340.94M
-19.03%-760.51M
-533.92%-1.31B
143.39%518.56M
-285.97%-948.57M
-22.67%-638.93M
Tài chính thuần
44.89%-127.70M
-316.55%-339.11M
-112.72%-618.06M
38.07%-95.26M
38.77%-231.71M
-174.06%-81.41M
31.42%-290.55M
-573.29%-153.82M
-18.15%-378.42M
89.96%-29.70M
-208.90%-423.64M
87.59%-22.85M
-50459.12%-320.28M
34.48%-295.73M
36.56%-137.15M
-287.82%-184.15M
100.16%636.00K
-185.44%-451.33M
51.92%-216.19M
-0.94%98.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, tổng doanh thu đạt 14.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.68B.

Tổng nghĩa vụ của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, tổng nghĩa vụ của W R Berkley Corp là 34.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, tổng vốn chủ sở hữu của W R Berkley Corp là 9.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.52.

Thu nhập hoạt động thuần của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của W R Berkley Corp là 2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.35.

Giá trị đầu tư ròng của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, giá trị đầu tư ròng của W R Berkley Corp là -2.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.10.

Giá trị huy động vốn ròng của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, giá trị huy động vốn ròng của W R Berkley Corp là -1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.03.

Thu nhập ròng của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, lợi nhuận ròng là 1.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33.

Biên lợi nhuận ròng của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, biên lợi nhuận ròng là 12.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của W R Berkley Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của W R Berkley Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.