tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Westlake Corp

WLK
Thêm vào danh sách theo dõi
75.130USD
+0.340+0.46%
Giờ giao dịch 09/08, 11:40ET
9.60BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WLK

Theo dõi tình hình tài chính của Westlake Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Westlake Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
2.02/1.78
Doanh thu / Dự báo
3.27B/3.25B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.17B
-8.01%
EPS(YoY)
-11.70
-351.12%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
282.68%2.02
-321.04%-1.31
-7861.87%-4.23
-829.30%-6.07
-145.78%-1.11
-123.13%-0.31
101.41%0.05
-62.42%0.83
4.31%2.42
-56.15%1.35
-314.14%-3.86
--2.21
--2.32
--3.07
--1.80
--15.65
----
----
----
----
Doanh thu
10.77%3.27B
-6.82%2.65B
-10.90%2.53B
-8.95%2.84B
-7.92%2.95B
-4.34%2.85B
0.60%2.84B
0.06%3.12B
-1.35%3.21B
-11.35%2.98B
-14.34%2.83B
-21.26%3.12B
-27.48%3.25B
-17.26%3.36B
-5.93%3.30B
29.49%3.96B
56.80%4.48B
72.08%4.06B
78.47%3.51B
60.96%3.06B
Lợi nhuận ròng
283.69%259.00M
-320.00%-168.00M
-7842.86%-542.00M
-827.10%-778.00M
-145.66%-142.00M
-123.12%-40.00M
101.41%7.00M
-62.19%107.00M
5.07%311.00M
-55.87%173.00M
-315.22%-495.00M
-29.07%283.00M
-65.30%296.00M
-47.87%392.00M
-64.12%230.00M
-33.94%399.00M
64.04%853.00M
212.03%752.00M
467.26%641.00M
959.65%604.00M
Biên lợi nhuận ròng
286.76%8.28%
-381.38%-5.92%
-3248.57%-21.04%
-806.58%-27.20%
-144.05%-4.44%
-119.78%-1.23%
103.88%0.67%
-59.35%3.85%
6.66%10.07%
-48.72%6.22%
-329.24%-17.23%
--9.47%
--9.44%
--12.13%
--7.52%
--16.40%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
146.57%18.95%
-56.44%3.09%
-79.80%2.13%
-51.86%7.26%
-61.12%7.69%
-51.57%7.10%
76.45%10.55%
-15.37%15.08%
5.02%19.77%
-35.37%14.66%
-63.19%5.98%
--17.82%
--18.82%
--22.68%
--16.25%
--27.07%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.34%26.17%
27.53%28.42%
27.07%28.11%
7.48%23.58%
-3.16%22.50%
-4.65%22.28%
-5.39%22.13%
-3.73%21.94%
-0.46%23.23%
-0.65%23.37%
-1.57%23.38%
--22.79%
--23.34%
--23.52%
--23.76%
--23.60%
----
----
----
----
Doanh thu
10.77%3.27B
-6.82%2.65B
-10.90%2.53B
-8.95%2.84B
-7.92%2.95B
-4.34%2.85B
0.60%2.84B
0.06%3.12B
-1.35%3.21B
-11.35%2.98B
-14.34%2.83B
-21.26%3.12B
-27.48%3.25B
-17.26%3.36B
-5.93%3.30B
29.49%3.96B
56.80%4.48B
72.08%4.06B
78.47%3.51B
60.96%3.06B
Lợi nhuận hoạt động
6016.67%367.00M
-516.00%-154.00M
-329.73%-170.00M
-108.63%-22.00M
-98.54%6.00M
-111.01%-25.00M
234.55%74.00M
-26.93%255.00M
2.76%410.00M
-57.88%227.00M
-116.37%-55.00M
-33.14%349.00M
-66.24%399.00M
-48.32%539.00M
-62.16%336.00M
-39.79%522.00M
64.17%1.18B
201.45%1.04B
398.88%888.00M
667.26%867.00M
Lợi nhuận ròng
283.69%259.00M
-320.00%-168.00M
-7842.86%-542.00M
-827.10%-778.00M
-145.66%-142.00M
-123.12%-40.00M
101.41%7.00M
-62.19%107.00M
5.07%311.00M
-55.87%173.00M
-315.22%-495.00M
-29.07%283.00M
-65.30%296.00M
-47.87%392.00M
-64.12%230.00M
-33.94%399.00M
64.04%853.00M
212.03%752.00M
467.26%641.00M
959.65%604.00M
Tài sản ngắn hạn
-4.32%5.69B
-1.15%5.95B
0.03%6.22B
-12.19%5.75B
-10.03%5.95B
-7.74%6.02B
-5.98%6.21B
-3.08%6.55B
4.97%6.61B
6.18%6.53B
10.65%6.61B
10.75%6.76B
4.71%6.30B
13.71%6.15B
13.49%5.97B
-5.19%6.10B
35.28%6.01B
44.75%5.41B
51.37%5.26B
90.33%6.43B
Tổng nợ ngắn hạn
-3.50%2.32B
20.04%2.74B
24.83%2.77B
23.22%2.90B
-5.28%2.40B
-13.94%2.29B
-20.47%2.22B
-11.58%2.35B
19.05%2.54B
22.97%2.65B
21.41%2.79B
8.05%2.66B
-15.20%2.13B
-15.33%2.16B
-1.96%2.30B
29.66%2.46B
69.23%2.51B
92.31%2.55B
72.73%2.34B
55.83%1.90B
Tổng tài sản
-6.57%19.44B
-4.85%19.71B
-3.80%19.96B
-6.13%19.81B
-1.31%20.81B
-1.19%20.71B
-1.35%20.75B
-1.34%21.11B
0.49%21.08B
0.74%20.96B
2.36%21.04B
4.75%21.40B
2.99%20.98B
5.39%20.81B
11.33%20.55B
19.39%20.43B
38.41%20.37B
40.51%19.74B
33.42%18.46B
24.93%17.11B
Tổng các khoản nợ
2.16%10.23B
8.85%10.66B
9.88%10.67B
-0.47%9.88B
0.26%10.02B
-3.14%9.79B
-5.49%9.71B
-1.86%9.92B
0.86%9.99B
1.29%10.11B
1.84%10.27B
-1.23%10.11B
-4.75%9.90B
-4.87%9.98B
1.55%10.09B
10.80%10.24B
40.89%10.40B
45.18%10.49B
36.85%9.93B
28.21%9.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.67%9.21B
-17.12%9.05B
-15.83%9.29B
-11.16%9.94B
-2.73%10.79B
0.63%10.92B
2.59%11.04B
-0.88%11.19B
0.15%11.09B
0.23%10.85B
2.86%10.76B
10.77%11.29B
11.06%11.08B
17.03%10.83B
22.71%10.46B
29.47%10.19B
35.90%9.97B
35.56%9.25B
29.64%8.53B
21.29%7.87B
Thu nhập hoạt động ròng
135.56%318.00M
-22.08%-94.00M
-48.16%225.00M
-61.60%182.00M
-43.04%135.00M
-145.56%-77.00M
-24.26%434.00M
-31.90%474.00M
-57.30%237.00M
-66.99%169.00M
-31.38%573.00M
-26.50%696.00M
-39.21%555.00M
-26.86%512.00M
10.30%835.00M
25.43%947.00M
47.97%913.00M
164.15%700.00M
75.64%757.00M
111.48%755.00M
Đầu tư ròng
-9.59%-320.00M
37.56%-271.00M
3.77%-255.00M
-0.41%-242.00M
-30.94%-292.00M
-59.56%-434.00M
7.67%-265.00M
3.98%-241.00M
5.51%-223.00M
-3.42%-272.00M
13.29%-287.00M
27.25%-251.00M
20.27%-236.00M
82.55%-263.00M
86.04%-331.00M
40.31%-345.00M
-129.46%-296.00M
-1016.30%-1.51B
-1558.04%-2.37B
-445.28%-578.00M
Tài chính thuần
-658.54%-622.00M
28.70%-82.00M
712.78%815.00M
76.28%-88.00M
-13.89%-82.00M
-55.41%-115.00M
-90.00%-133.00M
-743.18%-371.00M
-28.57%-72.00M
1.33%-74.00M
34.58%-70.00M
57.28%-44.00M
83.03%-56.00M
-59.57%-75.00M
-114.00%-107.00M
-106.61%-103.00M
-768.42%-330.00M
-38.24%-47.00M
75.25%-50.00M
1175.17%1.56B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, tổng doanh thu đạt 11.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.14B.

Tài sản ngắn hạn của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, tài sản ngắn hạn là 6.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.03.

Tổng tài sản của Westlake Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Westlake Corp là 19.96B, bao gồm 6.22B tài sản ngắn hạn và 13.74B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, tổng nghĩa vụ của Westlake Corp là 10.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Westlake Corp là 9.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Westlake Corp là -211.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.84.

Giá trị đầu tư ròng của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, giá trị đầu tư ròng của Westlake Corp là -1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, giá trị huy động vốn ròng của Westlake Corp là 530.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -11.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -351.12.

Thu nhập ròng của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, lợi nhuận ròng là -1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -350.58.

Biên lợi nhuận ròng của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, biên lợi nhuận ròng là -13.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -347.14.

Biên lợi nhuận gộp của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, biên lợi nhuận gộp là 6.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -15.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -369.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -333.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Westlake Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westlake Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -211.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.