tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

WhiteHorse Finance Inc

WHF
Thêm vào danh sách theo dõi
7.015USD
-0.085-1.20%
Giờ giao dịch 09/08, 11:05ET
150.66MVốn hóa
17.36P/E TTM

Tình hình tài chính của WHF

Theo dõi tình hình tài chính của WhiteHorse Finance Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của WhiteHorse Finance Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
0.48/0.24
Doanh thu / Dự báo
20.10M/15.53M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
60.90M
-8.33%
EPS(YoY)
0.62
32.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
398.49%0.48
-116.89%-0.03
117.34%0.36
91.89%-0.02
-71.30%0.10
-28.57%0.18
13.86%0.17
-222.49%-0.30
101.99%0.34
-20.48%0.26
381.30%0.15
--0.24
--0.17
--0.32
---0.05
--0.73
----
----
----
----
Doanh thu
38.35%20.10M
-40.99%9.57M
12.90%19.12M
61.34%11.03M
-34.06%14.53M
-21.36%16.22M
-8.25%16.93M
-66.89%6.84M
16.65%22.03M
-10.18%20.63M
35.27%18.45M
32.10%20.65M
-3.02%18.88M
33.51%22.97M
-3.53%13.64M
-17.77%15.63M
-10.49%19.47M
-7.21%17.20M
-22.12%14.14M
-40.95%19.01M
Lợi nhuận ròng
362.62%10.41M
-116.11%-687.00K
114.79%8.38M
91.89%-556.00K
-71.30%2.25M
-28.56%4.26M
13.86%3.90M
-222.49%-6.86M
101.98%7.84M
-20.48%5.97M
381.28%3.43M
45.62%5.60M
-47.19%3.88M
31.52%7.51M
-138.75%-1.22M
-53.53%3.84M
-30.08%7.35M
-30.14%5.71M
-61.65%3.14M
-61.75%8.28M
Biên lợi nhuận ròng
234.38%51.79%
-127.30%-7.18%
90.25%43.83%
94.97%-5.04%
-56.47%15.49%
-9.16%26.29%
24.10%23.04%
-469.91%-100.28%
73.15%35.58%
-11.47%28.93%
307.94%18.56%
--27.11%
--20.55%
--32.68%
---8.93%
--32.31%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.78%53.71%
0.53%53.49%
0.90%52.64%
0.14%51.68%
6.06%54.13%
0.19%53.20%
-1.34%52.17%
-3.23%51.61%
-7.21%51.04%
-2.11%53.10%
-4.36%52.88%
--53.33%
--55.00%
--54.24%
--55.30%
--54.10%
----
----
----
----
Doanh thu
38.35%20.10M
-40.99%9.57M
12.90%19.12M
61.34%11.03M
-34.06%14.53M
-21.36%16.22M
-8.25%16.93M
-66.89%6.84M
16.65%22.03M
-10.18%20.63M
35.27%18.45M
32.10%20.65M
-3.02%18.88M
33.51%22.97M
-3.53%13.64M
-17.77%15.63M
-10.49%19.47M
-7.21%17.20M
-22.12%14.14M
-40.95%19.01M
Lợi nhuận hoạt động
81.37%15.22M
-58.71%4.31M
28.96%13.41M
7367.14%5.23M
-44.00%8.39M
-21.43%10.45M
-4.81%10.40M
-99.47%70.00K
33.60%14.98M
-11.52%13.30M
103.37%10.92M
38.84%13.16M
-8.78%11.21M
43.41%15.03M
-35.14%5.37M
-21.79%9.48M
-14.16%12.29M
-12.45%10.48M
-28.97%8.28M
-50.35%12.12M
Lợi nhuận ròng
362.62%10.41M
-116.11%-687.00K
114.79%8.38M
91.89%-556.00K
-71.30%2.25M
-28.56%4.26M
13.86%3.90M
-222.49%-6.86M
101.98%7.84M
-20.48%5.97M
381.28%3.43M
45.62%5.60M
-47.19%3.88M
31.52%7.51M
-138.75%-1.22M
-53.53%3.84M
-30.08%7.35M
-30.14%5.71M
-61.65%3.14M
-61.75%8.28M
Tổng tài sản
-9.96%604.08M
-10.72%606.04M
-9.11%615.13M
-8.42%626.00M
-4.59%670.91M
-7.66%678.77M
-7.38%676.82M
-8.43%683.58M
-8.93%703.18M
-5.89%735.05M
-8.25%730.75M
-6.29%746.55M
-3.43%772.18M
-6.88%781.02M
-6.41%796.47M
9.19%796.66M
14.27%799.61M
25.09%838.76M
18.36%851.02M
16.58%729.58M
Tổng các khoản nợ
-11.33%351.27M
-10.48%355.70M
-9.05%355.34M
-6.71%360.76M
1.45%396.16M
-5.68%397.32M
-5.63%390.69M
-8.85%386.71M
-12.62%390.50M
-6.60%421.26M
-10.80%413.98M
-6.48%424.25M
-1.17%446.88M
-8.12%451.00M
-7.42%464.09M
11.77%453.64M
18.96%452.18M
37.82%490.84M
23.44%501.27M
30.40%405.86M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.98%252.81M
-11.05%250.34M
-9.21%259.79M
-10.65%265.25M
-12.13%274.75M
-10.31%281.45M
-9.67%286.13M
-7.89%296.88M
-3.88%312.68M
-4.92%313.79M
-4.70%316.77M
-6.04%322.30M
-6.37%325.30M
-5.15%330.01M
-4.96%332.39M
5.96%343.02M
8.70%347.43M
10.68%347.92M
11.78%349.75M
2.91%323.72M
Thu nhập hoạt động ròng
-159.82%-12.98M
503.25%28.25M
-95.45%959.00K
322.95%61.62M
-47.73%21.70M
-537.81%-7.00M
33.37%21.07M
-65.55%14.57M
294.70%41.52M
-92.65%1.60M
100.44%15.80M
34762.30%42.29M
-78.60%10.52M
44.36%21.76M
106.99%7.88M
99.33%-122.00K
293.75%49.16M
-77.16%15.07M
-25.89%-112.74M
38.85%-18.09M
Tài chính thuần
-3.29%-8.31M
-595.16%-8.61M
-23.81%-17.18M
-212.35%-48.95M
80.22%-8.04M
76.03%-1.24M
34.30%-13.88M
55.89%-15.67M
-318.96%-40.68M
79.94%-5.17M
-2114.36%-21.13M
-4294.21%-35.52M
81.26%-9.71M
-55.60%-25.77M
-100.80%-954.00K
-94.99%847.00K
-377.69%-51.82M
71.19%-16.56M
44.05%118.92M
-46.50%16.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, tổng doanh thu đạt 60.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.43M.

Tổng nghĩa vụ của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, tổng nghĩa vụ của WhiteHorse Finance Inc là 355.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, tổng vốn chủ sở hữu của WhiteHorse Finance Inc là 259.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.21.

Thu nhập hoạt động thuần của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của WhiteHorse Finance Inc là 37.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.29.

Giá trị huy động vốn ròng của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, giá trị huy động vốn ròng của WhiteHorse Finance Inc là -75.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.51.

Thu nhập ròng của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, lợi nhuận ròng là 14.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.13.

Biên lợi nhuận ròng của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, biên lợi nhuận ròng là 23.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của WhiteHorse Finance Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của WhiteHorse Finance Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 37.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.