tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GeneDx Holdings Corp

WGS
Thêm vào danh sách theo dõi
65.110USD
-3.850-5.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.93BVốn hóa
LỗP/E TTM

WGS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của GeneDx Holdings Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của GeneDx Holdings Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
17.38%102.25M
26.50%120.99M
51.86%116.74M
45.63%102.69M
39.56%87.11M
66.57%95.64M
44.22%76.87M
44.77%70.51M
44.70%62.42M
-6.41%57.42M
-35.96%53.30M
34.66%48.71M
-20.03%43.14M
6.14%61.35M
92.77%83.23M
-23.07%36.17M
-15.98%53.94M
-9.63%57.80M
11.84%43.18M
56.19%47.02M
37.61%64.20M
--63.96M
--38.61M
--30.10M
--46.66M
Doanh thu
18.12%101.30M
24.51%117.29M
46.64%113.52M
43.76%99.82M
40.35%85.76M
70.60%94.20M
49.01%77.42M
48.90%69.44M
46.01%61.10M
-6.96%55.21M
-36.24%51.95M
37.15%46.63M
-20.28%41.85M
5.73%59.34M
96.79%81.49M
-24.10%34.00M
-16.36%52.49M
-8.87%56.13M
9.28%41.41M
50.37%44.80M
36.23%62.76M
--61.59M
--37.89M
--29.80M
--46.07M
Chi phí doanh thu
18.87%34.04M
24.75%36.72M
10.92%32.22M
15.34%31.79M
14.51%28.64M
10.39%29.43M
3.57%29.05M
-7.97%27.56M
-10.36%25.01M
-65.67%26.66M
-59.76%28.04M
-54.46%29.95M
-42.25%27.90M
59.82%77.68M
35.34%69.69M
36.51%65.77M
-29.49%48.32M
-33.33%48.60M
40.94%51.49M
33.89%48.18M
74.63%68.52M
--72.89M
--36.53M
--35.98M
--39.24M
Chi phí hoạt động
40.12%128.44M
55.73%135.22M
41.75%119.99M
15.59%93.73M
20.48%91.67M
7.10%86.83M
-1.33%84.65M
-17.83%81.09M
-24.43%76.08M
-78.61%81.08M
-48.02%85.80M
-46.04%98.69M
-26.07%100.68M
118.02%378.98M
25.95%165.06M
97.79%182.89M
-47.40%136.18M
-8.03%173.82M
38.50%131.05M
51.37%92.46M
252.60%258.90M
--189.00M
--94.62M
--61.09M
--73.43M
Chi phí R&D
60.43%19.58M
114.12%24.18M
71.17%19.59M
39.09%14.87M
7.33%12.21M
-0.31%11.29M
-18.29%11.44M
-14.35%10.69M
-17.24%11.37M
-25.55%11.33M
23.06%14.01M
-50.43%12.48M
-29.42%13.74M
-26.22%15.22M
-30.31%11.38M
139.66%25.18M
-62.48%19.47M
-33.07%20.62M
-13.60%16.33M
15.45%10.51M
303.85%51.88M
--30.81M
--18.90M
--9.10M
--12.85M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
19.92%6.81M
-44.98%6.80M
9.19%6.47M
18.65%6.19M
8.19%5.68M
102.69%12.35M
-31.63%5.93M
-49.50%5.22M
-39.23%5.25M
-83.23%6.09M
-39.37%8.67M
15.26%10.33M
48.82%8.64M
527.09%36.34M
160.46%14.30M
59.53%8.96M
18.38%5.80M
61.56%5.79M
79.03%5.49M
109.51%5.62M
104.42%4.90M
--3.59M
--3.07M
--2.68M
--2.40M
Chi phí hoạt động khác
---7.21M
----
----
----
----
4025.00%785.00K
28.36%774.00K
445.38%3.17M
-6.79%974.00K
-100.01%-20.00K
108.06%603.00K
93.53%-919.00K
118.07%1.04M
9513.96%204.49M
-1739.91%-7.48M
-1699.10%-14.20M
-3582.80%-5.78M
-32.60%2.13M
-76.41%456.00K
183.15%888.00K
-107.15%-157.00K
--3.16M
--1.93M
---1.07M
--2.19M
Lợi nhuận hoạt động
-475.35%-26.18M
-261.65%-14.23M
58.21%-3.25M
184.70%8.96M
66.68%-4.55M
137.22%8.81M
76.06%-7.78M
78.84%-10.58M
76.26%-13.66M
92.55%-23.66M
60.29%-32.49M
65.93%-49.98M
30.03%-57.54M
-173.76%-317.63M
6.88%-81.82M
-222.83%-146.72M
57.76%-82.24M
7.22%-116.02M
-56.87%-87.87M
-46.69%-45.45M
-627.26%-194.70M
---125.05M
---56.02M
---30.98M
---26.77M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
5.72%1.05M
345.03%1.70M
2611.11%732.00K
5063.64%1.14M
3588.89%996.00K
4144.44%382.00K
28.57%27.00K
-33.33%22.00K
-57.14%27.00K
-88.16%9.00K
-93.71%21.00K
--33.00K
--63.00K
--76.00K
--334.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
12.03%717.00K
-25.50%520.00K
-33.33%562.00K
-8.61%817.00K
7.20%640.00K
--698.00K
--843.00K
42.81%894.00K
-22.16%597.00K
----
----
-20.76%626.00K
-5.07%767.00K
13.58%803.00K
18.01%806.00K
9.42%790.00K
11.76%808.00K
9.10%707.00K
7.22%683.00K
17.40%722.00K
25.96%723.00K
--648.00K
--637.00K
--615.00K
--574.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-2056.27%-35.75M
126.41%600.00K
-182.55%-3.53M
145.27%2.11M
76.12%-1.66M
-51.67%-2.27M
87.36%-1.25M
-343.82%-4.66M
23.06%-6.94M
-117.37%-1.50M
-348.01%-9.88M
-84.41%1.91M
-247.37%-9.03M
-88.69%8.62M
-96.73%3.98M
--12.25M
413.41%6.12M
--76.23M
--121.78M
100.00%0.00
---1.95M
--0.00
--0.00
---3.18M
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
----
----
---1.28M
--0.00
--2.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-69.62%233.00K
-865.64%-4.08M
-103.04%-46.00K
102.36%312.00K
-12.84%767.00K
-134.36%-422.00K
233.42%1.51M
-361.40%-13.23M
-83.90%880.00K
122900.00%1.23M
-56800.00%-1.13M
-5221.43%-2.87M
--5.47M
-102.00%-1.00K
100.38%2.00K
--56.00K
-100.00%0.00
317.39%50.00K
-1900.00%-520.00K
-100.00%0.00
25281.82%5.58M
---23.00K
---26.00K
--2.65M
--22.00K
Thu nhập trước thuế
-926.29%-62.42M
-436.72%-18.23M
11.62%-7.39M
135.97%10.56M
70.07%-6.08M
120.68%5.41M
80.31%-8.36M
37.41%-29.36M
66.76%-20.32M
91.52%-26.18M
45.32%-42.46M
65.20%-46.91M
20.50%-61.14M
-663.53%-308.67M
-337.22%-77.65M
-192.06%-134.82M
59.90%-76.90M
67.83%-40.43M
157.81%32.73M
-44.02%-46.16M
-610.54%-191.78M
---125.68M
---56.62M
---32.05M
---26.99M
Thuế thu nhập
100.67%897.00K
-2250.00%-564.00K
625.53%247.00K
-29.47%-246.00K
645.12%447.00K
94.16%-24.00K
72.67%-47.00K
3.06%-190.00K
44.22%-82.00K
-556.67%-411.00K
-164.62%-172.00K
99.60%-196.00K
---147.00K
--90.00K
---65.00K
---49.08M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-869.77%-63.32M
-424.86%-17.67M
8.14%-7.63M
137.05%10.81M
67.74%-6.53M
121.10%5.44M
80.34%-8.31M
37.56%-29.17M
66.82%-20.24M
91.65%-25.77M
45.49%-42.29M
45.51%-46.72M
20.69%-60.99M
-663.75%-308.76M
-337.03%-77.58M
-85.75%-85.74M
59.90%-76.90M
67.83%-40.43M
157.81%32.73M
-44.02%-46.16M
-610.54%-191.78M
---125.68M
---56.62M
---32.05M
---26.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-869.77%-63.32M
-424.86%-17.67M
8.14%-7.63M
137.05%10.81M
67.74%-6.53M
121.10%5.44M
80.34%-8.31M
37.56%-29.17M
66.82%-20.24M
91.65%-25.77M
45.49%-42.29M
45.51%-46.72M
20.69%-60.99M
-663.75%-308.76M
-337.03%-77.58M
-85.75%-85.74M
59.90%-76.90M
67.83%-40.43M
157.81%32.73M
-44.02%-46.16M
-610.54%-191.78M
---125.68M
---56.62M
---32.05M
---26.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-869.77%-63.32M
-424.86%-17.67M
8.14%-7.63M
137.05%10.81M
67.74%-6.53M
121.10%5.44M
80.34%-8.31M
37.56%-29.17M
66.82%-20.24M
91.65%-25.77M
45.49%-42.29M
45.51%-46.72M
20.69%-60.99M
-663.75%-308.76M
-337.03%-77.58M
-85.75%-85.74M
59.90%-76.90M
67.83%-40.43M
157.81%32.73M
-44.02%-46.16M
-610.54%-191.78M
---125.68M
---56.62M
---32.05M
---26.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-869.77%-63.32M
-424.86%-17.67M
8.14%-7.63M
137.05%10.81M
67.74%-6.53M
121.10%5.44M
80.34%-8.31M
37.56%-29.17M
66.82%-20.24M
91.65%-25.77M
45.49%-42.29M
45.51%-46.72M
20.69%-60.99M
-663.75%-308.76M
-337.03%-77.58M
-85.75%-85.74M
59.90%-76.90M
67.83%-40.43M
157.81%32.73M
-44.02%-46.16M
-610.54%-191.78M
---125.68M
---56.62M
---32.05M
---26.99M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-830.53%-2.16
-410.69%-0.61
13.57%-0.27
134.51%0.38
70.13%-0.23
119.68%0.20
81.29%-0.31
40.37%-1.10
-100.77%-0.78
96.22%-0.99
75.61%-1.64
78.06%-1.84
1066.09%100.32
-405.48%-26.34
-215.58%-6.72
-29.91%-8.38
61.24%-10.38
70.33%-5.21
173.55%5.82
-44.01%-6.45
-610.52%-26.79
---17.56
---7.91
---4.48
---3.77
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-830.53%-2.16
-410.69%-0.61
13.57%-0.27
133.15%0.36
70.13%-0.23
119.68%0.20
81.29%-0.31
40.37%-1.10
74.46%-0.78
96.22%-0.99
75.61%-1.64
78.06%-1.84
70.72%-3.04
-405.48%-26.34
-230.93%-6.72
-29.91%-8.38
61.24%-10.38
70.33%-5.21
164.93%5.14
-44.01%-6.45
-610.52%-26.79
---17.56
---7.91
---4.48
---3.77
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của GeneDx Holdings Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WGS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của GeneDx Holdings Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

GeneDx Holdings Corp báo cáo doanh thu là 427.54M cho năm tài chính 2025, tăng từ 305.45M của năm trước.

Doanh thu mà GeneDx Holdings Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

GeneDx Holdings Corp báo cáo doanh thu là 102.25M cho quý gần nhất, tăng 17.38% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của GeneDx Holdings Corp cho cả năm là bao nhiêu?

GeneDx Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -21.02M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của GeneDx Holdings Corp trong quý trước là bao nhiêu?

GeneDx Holdings Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -63.32M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của GeneDx Holdings Corp là -13.08M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.