tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

GeneDx Holdings Corp

WGS
Thêm vào danh sách theo dõi
65.110USD
-3.850-5.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.93BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WGS

Theo dõi tình hình tài chính của GeneDx Holdings Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của GeneDx Holdings Corp

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.19
Doanh thu / Dự báo
--/111.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
427.54M
39.97%
EPS(YoY)
-0.73
62.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-830.53%-2.16
-410.69%-0.61
13.57%-0.27
134.51%0.38
70.13%-0.23
119.68%0.20
81.29%-0.31
40.37%-1.10
-100.77%-0.78
96.22%-0.99
---1.64
---1.84
--100.32
---26.34
---24.66
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.38%102.25M
26.50%120.99M
51.86%116.74M
45.63%102.69M
39.56%87.11M
66.57%95.64M
44.22%76.87M
44.77%70.51M
44.70%62.42M
-6.41%57.42M
-35.96%53.30M
34.66%48.71M
-20.03%43.14M
6.14%61.35M
92.77%83.23M
-23.07%36.17M
-15.98%53.94M
-9.63%57.80M
11.84%43.18M
56.19%47.02M
Lợi nhuận ròng
-869.77%-63.32M
-424.86%-17.67M
8.14%-7.63M
137.05%10.81M
67.74%-6.53M
121.10%5.44M
80.34%-8.31M
37.56%-29.17M
66.82%-20.24M
91.65%-25.77M
45.49%-42.29M
45.51%-46.72M
20.69%-60.99M
-663.75%-308.76M
-337.03%-77.58M
-85.75%-85.74M
59.90%-76.90M
67.83%-40.43M
157.81%32.73M
-44.02%-46.16M
Biên lợi nhuận ròng
-726.19%-61.92%
-356.80%-14.60%
39.51%-6.54%
125.44%10.53%
76.88%-7.49%
112.67%5.69%
86.37%-10.81%
56.87%-41.37%
77.07%-32.42%
91.08%-44.89%
---79.33%
---95.92%
---141.38%
---503.28%
---138.58%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.62%66.71%
0.62%69.65%
16.37%72.40%
13.35%69.04%
12.00%67.13%
29.24%69.22%
31.29%62.22%
58.17%60.91%
69.69%59.93%
301.27%53.56%
--47.39%
--38.51%
--35.32%
---26.61%
---6.01%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
64.68%19.11%
-21.66%13.46%
-15.99%10.69%
-16.88%11.14%
-12.47%11.60%
-1.43%17.19%
749.74%12.73%
137.64%13.41%
166.05%13.25%
182.90%17.44%
--1.50%
--5.64%
--4.98%
--6.16%
--3.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.38%102.25M
26.50%120.99M
51.86%116.74M
45.63%102.69M
39.56%87.11M
66.57%95.64M
44.22%76.87M
44.77%70.51M
44.70%62.42M
-6.41%57.42M
-35.96%53.30M
34.66%48.71M
-20.03%43.14M
6.14%61.35M
92.77%83.23M
-23.07%36.17M
-15.98%53.94M
-9.63%57.80M
11.84%43.18M
56.19%47.02M
Lợi nhuận hoạt động
-475.35%-26.18M
-261.65%-14.23M
58.21%-3.25M
184.70%8.96M
66.68%-4.55M
137.22%8.81M
76.06%-7.78M
78.84%-10.58M
76.26%-13.66M
92.55%-23.66M
60.29%-32.49M
65.93%-49.98M
30.03%-57.54M
-173.76%-317.63M
6.88%-81.82M
-222.83%-146.72M
57.76%-82.24M
7.22%-116.02M
-56.87%-87.87M
-46.69%-45.45M
Lợi nhuận ròng
-869.77%-63.32M
-424.86%-17.67M
8.14%-7.63M
137.05%10.81M
67.74%-6.53M
121.10%5.44M
80.34%-8.31M
37.56%-29.17M
66.82%-20.24M
91.65%-25.77M
45.49%-42.29M
45.51%-46.72M
20.69%-60.99M
-663.75%-308.76M
-337.03%-77.58M
-85.75%-85.74M
59.90%-76.90M
67.83%-40.43M
157.81%32.73M
-44.02%-46.16M
Tài sản ngắn hạn
19.84%270.63M
35.52%268.29M
27.73%237.58M
26.31%204.84M
38.18%225.82M
8.57%197.97M
8.26%186.01M
-23.96%162.17M
-39.99%163.42M
-14.24%182.34M
-43.96%171.81M
-47.04%213.28M
-33.64%272.35M
-56.03%212.62M
-43.06%306.61M
306.72%402.70M
192.05%410.42M
--483.54M
--538.51M
--99.01M
Tổng nợ ngắn hạn
26.02%87.64M
98.68%108.91M
13.29%87.62M
4.59%71.41M
37.07%69.54M
-6.80%54.82M
13.13%77.34M
-19.08%68.27M
-57.38%50.73M
-59.24%58.82M
-57.88%68.37M
-58.77%84.37M
18.28%119.03M
42.47%144.30M
127.46%162.33M
188.04%204.61M
47.55%100.64M
--101.28M
--71.37M
--71.03M
Tổng tài sản
13.41%506.30M
24.88%523.71M
20.81%493.90M
19.21%463.86M
13.16%446.43M
0.15%419.38M
-2.02%408.84M
-18.32%389.10M
-27.65%394.53M
-14.70%418.76M
-49.66%417.29M
-48.96%476.39M
5.34%545.29M
-11.40%490.94M
37.39%828.97M
431.68%933.28M
135.75%517.67M
--554.09M
--603.36M
--175.53M
Tổng các khoản nợ
33.41%252.18M
23.77%215.53M
-1.32%201.64M
-4.27%186.73M
0.92%189.03M
-8.71%174.13M
25.34%204.34M
8.20%195.06M
-13.61%187.31M
-19.60%190.74M
-39.10%163.03M
-39.10%180.28M
15.19%216.83M
42.92%237.24M
26.21%267.68M
-27.10%296.01M
-53.66%188.23M
--165.99M
--212.09M
--406.02M
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.27%254.12M
25.66%308.18M
42.91%292.26M
42.82%277.13M
24.22%257.40M
7.56%245.25M
-19.57%204.50M
-34.47%194.04M
-36.91%207.22M
-10.13%228.02M
-54.70%254.26M
-53.53%296.11M
-0.30%328.47M
-34.63%253.71M
43.46%561.29M
376.49%637.27M
276.55%329.44M
--388.10M
--391.26M
---230.48M
Thu nhập hoạt động ròng
-418.29%-32.41M
2.92%-3.09M
458.75%15.77M
331.30%10.42M
162.04%10.18M
89.34%-3.18M
89.34%-4.39M
91.58%-4.50M
70.46%-16.41M
53.82%-29.86M
53.34%-41.23M
36.79%-53.50M
31.82%-55.56M
-24.37%-64.65M
-24.56%-88.36M
-234.55%-84.64M
-93.08%-81.49M
-183.56%-51.98M
-147.92%-70.94M
-7.35%-25.30M
Đầu tư ròng
-83.41%-17.25M
-2033.33%-11.07M
39.56%-4.69M
-60.13%-36.35M
-1216.01%-9.41M
89.33%-519.00K
71.41%-7.75M
-101.41%-22.70M
282.47%843.00K
-71.39%-4.86M
-534.15%-27.13M
91.35%-11.27M
88.19%-462.00K
63.11%-2.84M
-18.24%-4.28M
-2807.77%-130.30M
21.65%-3.91M
33.10%-7.69M
27.48%-3.62M
55.92%-4.48M
Tài chính thuần
181.31%38.59M
-25.24%23.19M
-22.91%10.77M
188.49%346.00K
3231.96%13.72M
-34.14%31.02M
1633.26%13.97M
-105.29%-391.00K
-100.33%-438.00K
72366.15%47.10M
-40.80%-911.00K
-96.27%7.39M
83011.25%132.66M
106.32%65.00K
-100.13%-647.00K
8460.36%198.06M
92.98%-160.00K
-111.29%-1.03M
329.57%499.40M
-143.47%-2.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, tổng doanh thu đạt 427.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 305.45M.

Tài sản ngắn hạn của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, tài sản ngắn hạn là 268.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.52.

Tổng tài sản của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của GeneDx Holdings Corp là 523.71M, bao gồm 268.29M tài sản ngắn hạn và 255.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, tổng nghĩa vụ của GeneDx Holdings Corp là 215.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, tổng vốn chủ sở hữu của GeneDx Holdings Corp là 308.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.66.

Thu nhập hoạt động thuần của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của GeneDx Holdings Corp là -13.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.67.

Giá trị đầu tư ròng của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, giá trị đầu tư ròng của GeneDx Holdings Corp là -61.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.16.

Giá trị huy động vốn ròng của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, giá trị huy động vốn ròng của GeneDx Holdings Corp là 48.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.25.

Thu nhập ròng của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, lợi nhuận ròng là -21.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.80.

Biên lợi nhuận ròng của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, biên lợi nhuận ròng là -4.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.28.

Biên lợi nhuận gộp của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, biên lợi nhuận gộp là 69.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của GeneDx Holdings Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của GeneDx Holdings Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.67.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.